Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 16:14:00 đến ngày 2021-06-30 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,960,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 11.145,82 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 9.766,106 | 1 m3 |
| B | *\2- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,49 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 33,2 | 1 m2 |
| 4 | Cắm cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 166 | 1 Cọc |
| 5 | Đào móng cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 20,75 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất móng cọc | Chương V của E-HSMT | 16,6 | 1 m3 |
| C | *\3- Mặt Đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt Đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 2.277,82 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 378,574 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chương V của E-HSMT | 378,574 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 7 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 378,574 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.2kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2.277,82 | 1 m2 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 563,05 | 1 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 549,64 | 1 m3 |
| D | *\4- Nền Đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.279,34 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn Đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 226,69 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền Đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7.187,59 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền Đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 1.099,28 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 9.397,142 | 1 m3 |
| E | *\5- Vỉa hè : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 29,2 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 433,26 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 565,31 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 19,75 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT đệm móng | Chương V của E-HSMT | 113,06 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,11 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 90,4 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 98,64 | 1 m |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,46 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT đệm móng | Chương V của E-HSMT | 19,73 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,11 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 20,04 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 26,1 | 1 m |
| 16 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 16,62 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 147,73 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 615,56 | 1 m |
| 19 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 13,81 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 98,64 | 1 m |
| 22 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 13,16 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 126,48 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 78 | 1 Cái |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,21 | 1 m3 |
| 26 | Đào móng bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 194,01 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 107,78 | 1 m3 |
| F | *\6- HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình= máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 905,09 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình= thủ công Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,24 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 567,98 | 1 m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 21,44 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 49,39 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 123,43 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 118,5 | 1 m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 400mm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1mối nối |
| 9 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 148 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 187 | 1 m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 66 | 1mối nối |
| 12 | Lắp đặt gối cống D800mm | Chương V của E-HSMT | 77 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 94 | 1 m |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1mối nối |
| 16 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 Cái |
| 17 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1mối nối |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 164,68 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 74,59 | 1 m3 |
| 22 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 8,32 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 54,07 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn BT hố thu | Chương V của E-HSMT | 481,97 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,352 | Tấn |
| 27 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,321 | 1 tấn |
| 28 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,321 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 49,84 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,316 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 1 tấn |
| 33 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,749 | 1 tấn |
| 34 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,749 | 1 tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 Cái |
| 36 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn BT họng thu nước | Chương V của E-HSMT | 81,36 | 1 m2 |
| 38 | Đệm bột đá móng Đường ống công trình | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 1 m3 |
| 39 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mm | Chương V của E-HSMT | 47,2 | 1 m |
| 40 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 1 m3 |
| 41 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 1 tấn |
| 42 | Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 19,84 | 1 m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 Cái |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 15,21 | 1 m3 |
| 46 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 17,187 | 1 m3 |
| 47 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 5,34 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 16,25 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông tường đầu tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn BT tường đầu tường cánh | Chương V của E-HSMT | 8,15 | 1 m2 |
| 52 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 11,44 | 1 m3 |
| 53 | Tháo dỡ ống cống D1000mm hiện có | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m3 |
| 56 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 5,153 | 1 m3 |
| 57 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,21 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 11,26 | 1 m2 |
| 60 | Bê tông tường đầu tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | 1 m3 |
| 61 | Ván khuôn BT tường đầu tường cánh | Chương V của E-HSMT | 10,03 | 1 m2 |
| 62 | Đào mương thu nước, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 111 | 1 m3 |
| 63 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| 64 | Xây đá hộc mương thu nước Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 52,76 | 1 m3 |
| G | *\7- Mương thoát nước thải : | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 12,69 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 36,38 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 274,08 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,37 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,434 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT giằng mương | Chương V của E-HSMT | 90,75 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,94 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,647 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 29,61 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 141 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 20,5 | 1 m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 41 | Cái |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 4,16 | 1 m2 |
| H | 8. Mương, hố van Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 170,04 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá Đường ống bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 38,37 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 129,4 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng hố van Hố van đấu nối | Chương V của E-HSMT | 31,07 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất Hố van Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 26,13 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng Hố van Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,138 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga Hố van Họng cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 33,52 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 13 | Gia công cốt thép Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình giằng mương, viền đan CN-06 | Chương V của E-HSMT | 0,284 | Tấn |
| I | 9. Cấp nước sinh hoạt, PCCC: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 136,5 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 322 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van gai Đkính van 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính D160x110x160mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính D110x110x110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính co 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE Đường kính cút 63mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm Đkính ống 110/63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt khớp mềm D160 có ngàm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MS van ren Đkính van 63mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Lđặt măng sông nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính nút bịt 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 456 | m |
| 17 | Lắp đặt BU Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích Đkính 110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 137,2 | 1 m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 322 | 1 m |
| 21 | Thử áp lực Đường ống nhựa Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 137,2 | 1 m |
| 22 | Thử áp lực Đường ống nhựa Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 322 | 1 m |
| J | 10. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MT-2 | Chương V của E-HSMT | 20 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT; MT-Đ1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cột |
| 4 | Tiếp địa hỗn hợp; RC-4 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | Mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 479,5975 | Mét |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Chương V của E-HSMT | 59 | Bộ |
| 8 | Giá móc cáp | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Khoá néo; KN-4x95 | Chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 10 | Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 12 | Kẹp răng 1 bulong; KR 95/95 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Bảng tên cột; BTC | Chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 14 | Hộp chia dây; HCD | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| K | 11. ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 390,7375 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | Mét |
| 3 | Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơn | Chương V của E-HSMT | 19 | Cần |
| 4 | Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cần |
| 5 | Đèn đường phố Led-80W | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Kẹp răng hạ thế 1 bulon 95-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Khóa đỡ thẳng ABC-25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Khóa néo dây ABC-25 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Giá móc cáp | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Chương V của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 13 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | 12. PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục san nền, cắm mốc phân lô, đường nhựa, hệ thống thoát nước, cấp điện nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.410.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi