Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663272-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210663263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 16:14:00 đến ngày 2021-06-30 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,960,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 11.145,82 1 m3
2 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 9.766,106 1 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1 Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
2 Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,091 1 tấn
3 Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn Chương V của E-HSMT 33,2 1 m2
4 Cắm cọc phân lô Chương V của E-HSMT 166 1 Cọc
5 Đào móng cọc phân lô Chương V của E-HSMT 20,75 1 m3
6 Đắp đất móng cọc Chương V của E-HSMT 16,6 1 m3
C *\3- Mặt Đường :
1 Rải thảm mặt Đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Chương V của E-HSMT 2.277,82 1 m2
2 Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 378,574 1 Tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu Chương V của E-HSMT 378,574 1 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 7 km tiếp Chương V của E-HSMT 378,574 1 Tấn
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.2kg/m2 Chương V của E-HSMT 2.277,82 1 m2
6 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm Chương V của E-HSMT 563,05 1 m3
7 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 15cm Chương V của E-HSMT 549,64 1 m3
D *\4- Nền Đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1.279,34 1 m3
2 Đào khuôn Đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 226,69 1 m3
3 Đắp đất nền Đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 7.187,59 1 m3
4 Đắp đất nền Đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chương V của E-HSMT 1.099,28 1 m3
5 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 9.397,142 1 m3
E *\5- Vỉa hè :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 29,2 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 433,26 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 565,31 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 19,75 1 m3
5 Ván khuôn BT đệm móng Chương V của E-HSMT 113,06 1 m2
6 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,11 1 m3
7 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 90,4 1 m2
8 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 98,64 1 m
9 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 3,46 1 m3
10 Ván khuôn BT đệm móng Chương V của E-HSMT 19,73 1 m2
11 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,11 1 m3
12 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,008 1 tấn
13 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,044 1 tấn
14 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 20,04 1 m2
15 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 26,1 1 m
16 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 16,62 1 m3
17 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 147,73 1 m2
18 Lắp đặt rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 615,56 1 m
19 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,18 1 m3
20 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 13,81 1 m2
21 Lắp đặt rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 98,64 1 m
22 Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 13,16 1 m3
23 Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn Chương V của E-HSMT 126,48 1 m2
24 Lắp đặt tấm đá xe lăn Chương V của E-HSMT 78 1 Cái
25 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 8,21 1 m3
26 Đào móng bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè Đất cấp III Chương V của E-HSMT 194,01 1 m3
27 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 107,78 1 m3
F *\6- HT thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình= máy đào. Đất cấp III Chương V của E-HSMT 905,09 1 m3
2 Đào móng công trình= thủ công Đất cấp III Chương V của E-HSMT 18,24 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 567,98 1 m3
4 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 21,44 1 m3
5 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 49,39 1 m3
6 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 123,43 1 m2
7 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 118,5 1 m
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 400mm Chương V của E-HSMT 36 1mối nối
9 Lắp đặt gối cống D600mm Chương V của E-HSMT 148 1 Cái
10 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 187 1 m
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 66 1mối nối
12 Lắp đặt gối cống D800mm Chương V của E-HSMT 77 1 Cái
13 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 35 1 m
14 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 94 1 m
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mm Chương V của E-HSMT 45 1mối nối
16 Lắp đặt gối cống D1000mm Chương V của E-HSMT 32 1 Cái
17 Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 21 1 m
18 Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 41 1 m
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 20 1mối nối
20 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 164,68 1 m3
21 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 74,59 1 m3
22 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 8,32 1 m3
23 Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 54,07 1 m3
24 Ván khuôn BT hố thu Chương V của E-HSMT 481,97 1 m2
25 Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,5 1 m3
26 Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,352 Tấn
27 Sản xuất thép hình giằng hố thu Chương V của E-HSMT 1,321 1 tấn
28 Lắp dựng thép hình giằng hố thu Chương V của E-HSMT 1,321 1 tấn
29 Ván khuôn BT giằng hố thu Chương V của E-HSMT 49,84 1 m2
30 Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,92 1 m3
31 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,316 1 tấn
32 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,095 1 tấn
33 Sản xuất thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 1,749 1 tấn
34 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 1,749 1 tấn
35 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 66 1 Cái
36 Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 6,45 1 m3
37 Ván khuôn BT họng thu nước Chương V của E-HSMT 81,36 1 m2
38 Đệm bột đá móng Đường ống công trình Chương V của E-HSMT 1,07 1 m3
39 LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mm Chương V của E-HSMT 47,2 1 m
40 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,99 1 m3
41 Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,196 1 tấn
42 Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵn Chương V của E-HSMT 19,84 1 m2
43 Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn Chương V của E-HSMT 31 1 Cái
44 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 10,92 1 m3
45 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 15,21 1 m3
46 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 17,187 1 m3
47 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 0,74 1 m3
48 Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 5,34 1 m3
49 Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 16,25 1 m2
50 Bê tông tường đầu tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,79 1 m3
51 Ván khuôn BT tường đầu tường cánh Chương V của E-HSMT 8,15 1 m2
52 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 11,44 1 m3
53 Tháo dỡ ống cống D1000mm hiện có Chương V của E-HSMT 5 1 m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông tường hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 2,26 m3
55 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 4,56 1 m3
56 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 5,153 1 m3
57 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
58 Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 4,21 1 m3
59 Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 11,26 1 m2
60 Bê tông tường đầu tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,88 1 m3
61 Ván khuôn BT tường đầu tường cánh Chương V của E-HSMT 10,03 1 m2
62 Đào mương thu nước, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 111 1 m3
63 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 6,3 1 m3
64 Xây đá hộc mương thu nước Vữa XM cát vàng M 100 Chương V của E-HSMT 52,76 1 m3
G *\7- Mương thoát nước thải :
1 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 12,69 1 m3
2 Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 36,38 1 m3
3 Ván khuôn BT mương thoát nước Chương V của E-HSMT 274,08 1 m2
4 Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,37 1 m3
5 Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,434 Tấn
6 Ván khuôn BT giằng mương Chương V của E-HSMT 90,75 1 m2
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,94 1 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,647 1 tấn
9 Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 29,61 1 m2
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 141 1 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Chương V của E-HSMT 20,5 1 m
12 Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm Chương V của E-HSMT 41 Cái
13 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Chương V của E-HSMT 4,16 1 m2
H 8. Mương, hố van Cấp nước sinh hoạt
1 Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT 170,04 1 m3
2 Đắp bột đá Đường ống bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 38,37 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 129,4 1 m3
4 Đào móng hố van Hố van đấu nối Chương V của E-HSMT 31,07 1 m3
5 Đắp đất Hố van Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 26,13 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,52 1 m3
7 Bê tông giằng Hố van Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,27 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
9 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 3,138 1 m3
10 Ván khuôn hố ga Hố van Họng cứu hỏa Chương V của E-HSMT 33,52 1 m2
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,5 1 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V của E-HSMT 11 Cái
13 Gia công cốt thép Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,08 Tấn
14 Lắp dựng thép hình giằng mương, viền đan CN-06 Chương V của E-HSMT 0,284 Tấn
I 9. Cấp nước sinh hoạt, PCCC:
1 LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 8.1mm Chương V của E-HSMT 136,5 1 m
2 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5 Chương V của E-HSMT 322 1 m
3 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6 Chương V của E-HSMT 0,7 1 m
4 Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
6 Lắp đặt van gai Đkính van 65mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính D160x110x160mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính D110x110x110mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính 63mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính co 110mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE Đường kính cút 63mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
12 Lắp đặt nối giảm Đkính ống 110/63mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt khớp mềm D160 có ngàm Chương V của E-HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt MS van ren Đkính van 63mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
15 Lđặt măng sông nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính nút bịt 63mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước Chương V của E-HSMT 456 m
17 Lắp đặt BU Đkính BU 110mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
18 Lắp đặt mặt bích Đkính 110mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
19 Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 110mm Chương V của E-HSMT 137,2 1 m
20 Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 63mm Chương V của E-HSMT 322 1 m
21 Thử áp lực Đường ống nhựa Đkính ống 110mm Chương V của E-HSMT 137,2 1 m
22 Thử áp lực Đường ống nhựa Đkính ống 63mm Chương V của E-HSMT 322 1 m
J  10. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1 Móng cột BTLT; MT-2 Chương V của E-HSMT 20 Móng
2 Móng cột BTLT; MT-Đ1 Chương V của E-HSMT 1 Móng
3 Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5 Chương V của E-HSMT 22 Cột
4 Tiếp địa hỗn hợp; RC-4 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
5 Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2 Chương V của E-HSMT 32 Mét
6 Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x95)mm2 Chương V của E-HSMT 479,5975 Mét
7 Đai thép + khóa đai Chương V của E-HSMT 59 Bộ
8 Giá móc cáp Chương V của E-HSMT 36 cái
9 Khoá néo; KN-4x95 Chương V của E-HSMT 31 Cái
10 Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95 Chương V của E-HSMT 5 Cái
11 Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35 Chương V của E-HSMT 64 Cái
12 Kẹp răng 1 bulong; KR 95/95 Chương V của E-HSMT 8 Cái
13 Bảng tên cột; BTC Chương V của E-HSMT 21 Bộ
14 Hộp chia dây; HCD Chương V của E-HSMT 15 Cái
K  11. ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG XÂY DỰNG MỚI
1 Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x25)mm2 Chương V của E-HSMT 390,7375 Mét
2 Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 120 Mét
3 Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơn Chương V của E-HSMT 19 Cần
4 Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôi Chương V của E-HSMT 1 Cần
5 Đèn đường phố Led-80W Chương V của E-HSMT 20 Bộ
6 Kẹp răng hạ thế 1 bulon 95-25 Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-25 Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16 Chương V của E-HSMT 40 cái
9 Khóa đỡ thẳng ABC-25 Chương V của E-HSMT 5 cái
10 Khóa néo dây ABC-25 Chương V của E-HSMT 27 cái
11 Giá móc cáp Chương V của E-HSMT 32 cái
12 Đai thép + khóa đai Chương V của E-HSMT 52 Bộ
13 Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ Chương V của E-HSMT 1 Tủ
L  12. PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV Chương V của E-HSMT 4 Sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Chương V của E-HSMT 8 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.488E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục san nền, cắm mốc phân lô, đường nhựa, hệ thống thoát nước, cấp điện nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->