Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Dương Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655091-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Dương Đức
Số hiệu KHLCNT 20210650493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 08:08:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,570,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 4,1704 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 27,3528 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7634 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 4,0632 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5,2463 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 2,025 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6014 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 117,6792 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,1469 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 54,9744 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,9397 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2277 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 34,4353 m3
14 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 141,2992 m3
15 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 78,8884 m3
16 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9142 m3
17 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 6,842 m3
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 3,6987 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8144 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 4,0721 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4072 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3616 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,619 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1802 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 3,7054 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 3,6771 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4449 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,5395 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6272 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 10,9079 tấn
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 3,168 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4075 100m2
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 6,5379 100m2
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 9,2167 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 13,5036 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 6,9696 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,2214 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 62,3728 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 106,525 m3
40 Gia công hệ khung dàn: biển tên trường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4291 tấn
41 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4291 tấn
42 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,653 tấn
43 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2533 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,906 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 140,544 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 4,5007 100m2
47 úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,42mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 67,1 m
48 Lắp dựng tấm Alu Alcorest vị trí sảnh vào Mục II Chương V trong E-HSMT 45,1876 m2
49 Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 148,0312 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 99,54 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 937,5379 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 291,844 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 155,7468 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 795,0974 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.768,5074 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 212 m
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 861,9308 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 17,222 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 90,5724 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 251,124 m2
61 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 98,8172 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 950,8442 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 2.957,3377 m2
64 Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 29,92 m2
65 Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 74,52 đv
66 Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 12,6 đv
67 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 1,2mm), kính Việt Nhật dày 5 mm. Mục II Chương V trong E-HSMT 8,4313 m2
68 Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 khung bao và khung cánh dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm đã bao gồm chốt và tay nắm Mục II Chương V trong E-HSMT 25,929 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm trọng lượng từ 18-22kg/m2 că lắp dựng, sơn 3 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 41,049 m2
70 Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 48,87 m2
71 LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm Mục II Chương V trong E-HSMT 90,5724 đv
72 Khoá tay ngang Inox Kospi Mục II Chương V trong E-HSMT 40 bộ
73 Gia công lan can cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2263 tấn
74 Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) Mục II Chương V trong E-HSMT 20 m
75 Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
76 ống INOX D60 loại 304 dày 1.5mm cả gia công và lắp dựng (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) Mục II Chương V trong E-HSMT 24,9127 kg
77 Gia công lan can hành lang Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1528 tấn
78 Lắp dựng lan can inox Mục II Chương V trong E-HSMT 69,418 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,798 100m2
80 Nắp tôn cầu thang lên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
81 Gia công lắp đặt thang lên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8 100m
89 Tê PVC D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
90 Tê PVC D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 44 cái
91 Tê chuyển bậc PVC D60-34 Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
92 Tê chuyển bậc PVC D110-60 Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
93 Tê chuyển bậc PVC D160-110 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
94 Chếch PVC D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
95 Chếch PVC D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 48 cái
96 Chếch chuyển bậc PVC D60-34 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
97 Chếch chuyển bậc PVC D110-60 Mục II Chương V trong E-HSMT 56 cái
98 Chếch chuyển bậc PVC D160-110 Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
99 Y PVC D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
100 Y PVC D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
101 Y chuyển bậc PVC D60-34 Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
102 Y chuyển bậc PVC D110-60 Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
103 Nút bịt PVC D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
104 Nút bịt PVC D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
105 Nút bịt PVC D160 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
106 Cút 90 độ PVC D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
107 Cút 90 độ PVC D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
108 Cút 90 độ PVC D60-34 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
109 Cút 90 độ PVC D110-60 Mục II Chương V trong E-HSMT 25 cái
110 Cút 90 độ PPR D20 Mục II Chương V trong E-HSMT 42 cái
111 Cút 90 độ PPR D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
112 Cút 90 độ PPR D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
113 Cút 90 độ PPR D25-20 Mục II Chương V trong E-HSMT 55 cái
114 Cút 90 độ PPR D40-25 Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
115 Tê PPR D20 Mục II Chương V trong E-HSMT 60 cái
116 Tê PPR D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
117 Tê PPR D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
118 Tê PPR D25-20 Mục II Chương V trong E-HSMT 33 cái
119 Tê PPR D40-25 Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
120 Côn thu PPR D25-20 Mục II Chương V trong E-HSMT 25 cái
121 Côn thu PPR D40-25 Mục II Chương V trong E-HSMT 25 cái
122 Van khóa Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
124 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mục II Chương V trong E-HSMT 32 bộ
125 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mục II Chương V trong E-HSMT 7 bộ
126 Lắp đặt vòi xịt xí Mục II Chương V trong E-HSMT 39 cái
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bể
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 18 bộ
129 Hộp đựng giấy vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 39 cái
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
131 Vòi xả D20 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
132 Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
133 Khoan giếng, đường kính lỗ khoan Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
134 Phao điện lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
135 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 43 cái
136 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 68 bộ
137 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục II Chương V trong E-HSMT 44 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 260 m
139 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 20 hộp
140 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 hộp
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.156 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 200 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 145 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 60 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 100 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 1.356 m
147 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V trong E-HSMT 31 cái
148 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
149 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 31 cái
151 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
153 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 25 cái
154 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,108 100m3
155 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,108 100m3
156 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cọc
157 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 35 m
158 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 50 m
159 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
160 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
161 Mũ tôn chống dột Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
162 Hồ lô sứ Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
163 Đo điện trở Mục II Chương V trong E-HSMT 2 điểm
164 Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bình
165 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bình
166 Hộp đựng bình chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 6 hộp
167 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
B BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2419 100m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1804 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,978 m3
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 6,6759 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0945 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7788 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,064 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cấu kiện
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0783 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 37,368 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 15,1164 m2
C SÂN VƯỜN
1 San gạt và đầm mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT 4 ca máy
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 135,9 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mục II Chương V trong E-HSMT 1.359 m2
D NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,9139 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 11,6612 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3844 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,101 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7951 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2729 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 22,754 m3
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 21,7869 m3
9 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 41,6695 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1764 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 19,3368 m3
12 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 53,4562 m3
13 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 6,6244 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2182 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9131 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7234 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3434 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0546 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,584 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6213 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7516 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 2,2248 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 3,7373 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 15,303 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 25,5505 m3
26 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9043 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9043 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 76,8 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1112 100m2
30 úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,35mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 30,3 m
31 Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 77,4904 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 77,4904 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,2 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 233,5684 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 46,1028 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 13,728 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 273,8682 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 247,822 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 140,96 m
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 149,8 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 38,5 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 182,274 m2
43 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 26,34 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 287,59 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 514,232 m2
46 Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 3,52 m2
47 Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 19,44 m2
48 Khoá tay ngang Inox Kospi Mục II Chương V trong E-HSMT 8 bộ
49 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 19,44 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1168 100m2
51 Nắp tôn cầu thang lên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
52 Gia công lắp đặt thang lên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
53 Gia công bàn soạn chia Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5715 tấn
54 Bọc chân bàn bằng cao su Mục II Chương V trong E-HSMT 68 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4795 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,05 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
61 Lắp đặt Y nhựa D110, chếch nhựa: Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
62 Cút góc PRR D25, 90độ: Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
63 Cút góc PRR D20 90độ: Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
64 Van khóa Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
66 Vòi xả D20 Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
67 Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
68 Phao điện lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 17 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 140 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 260 m
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 5 hộp
75 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 hộp
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 180 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 80 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 40 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 100 m
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
85 Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bình
86 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bình
87 Hộp đựng bình chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 2 hộp
88 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.856448E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97129E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 4.599.676.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.599.676.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->