Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Dương Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Dương Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 08:08:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,570,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1704 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,3528 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7634 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0632 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2463 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,025 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117,6792 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,1469 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,9744 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9397 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2277 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,4353 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,2992 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78,8884 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9142 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,842 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6987 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8144 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0721 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4072 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3616 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1802 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7054 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6771 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4449 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5395 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6272 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,9079 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,168 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4075 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5379 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2167 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,5036 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,9696 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2214 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,3728 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106,525 | m3 |
| 40 | Gia công hệ khung dàn: biển tên trường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4291 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4291 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,653 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,906 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140,544 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5007 | 100m2 |
| 47 | úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,42mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,1 | m |
| 48 | Lắp dựng tấm Alu Alcorest vị trí sảnh vào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,1876 | m2 |
| 49 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,0312 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 937,5379 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 291,844 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 155,7468 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 795,0974 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.768,5074 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212 | m |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 861,9308 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,222 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90,5724 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 251,124 | m2 |
| 61 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,8172 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 950,8442 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.957,3377 | m2 |
| 64 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 65 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,52 | đv |
| 66 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,6 | đv |
| 67 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 1,2mm), kính Việt Nhật dày 5 mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4313 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 khung bao và khung cánh dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm đã bao gồm chốt và tay nắm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,929 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm trọng lượng từ 18-22kg/m2 că lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,049 | m2 |
| 70 | Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,87 | m2 |
| 71 | LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90,5724 | đv |
| 72 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | bộ |
| 73 | Gia công lan can cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 74 | Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | ống INOX D60 loại 304 dày 1.5mm cả gia công và lắp dựng (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,9127 | kg |
| 77 | Gia công lan can hành lang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1528 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,418 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 80 | Nắp tôn cầu thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 89 | Tê PVC D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 90 | Tê PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 91 | Tê chuyển bậc PVC D60-34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 92 | Tê chuyển bậc PVC D110-60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 93 | Tê chuyển bậc PVC D160-110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Chếch PVC D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Chếch PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 96 | Chếch chuyển bậc PVC D60-34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 97 | Chếch chuyển bậc PVC D110-60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 98 | Chếch chuyển bậc PVC D160-110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Y PVC D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Y PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Y chuyển bậc PVC D60-34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 102 | Y chuyển bậc PVC D110-60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 103 | Nút bịt PVC D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Nút bịt PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Nút bịt PVC D160 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cút 90 độ PVC D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Cút 90 độ PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 108 | Cút 90 độ PVC D60-34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Cút 90 độ PVC D110-60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 110 | Cút 90 độ PPR D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 111 | Cút 90 độ PPR D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 112 | Cút 90 độ PPR D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Cút 90 độ PPR D25-20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55 | cái |
| 114 | Cút 90 độ PPR D40-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Tê PPR D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 116 | Tê PPR D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 117 | Tê PPR D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 118 | Tê PPR D25-20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 119 | Tê PPR D40-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Côn thu PPR D25-20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 121 | Côn thu PPR D40-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 122 | Van khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 129 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Vòi xả D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Khoan giếng, đường kính lỗ khoan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | cái |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 260 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.156 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.356 | m |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 156 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 159 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Hồ lô sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Đo điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | điểm |
| 164 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 165 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 166 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 167 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2419 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6759 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7788 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,368 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,1164 | m2 |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | San gạt và đầm mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | ca máy |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.359 | m2 |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9139 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,6612 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3844 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,101 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7951 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2729 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,754 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,7869 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,6695 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1764 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,3368 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,4562 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6244 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2182 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9131 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7234 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3434 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,584 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6213 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7516 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2248 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7373 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,303 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,5505 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9043 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9043 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1112 | 100m2 |
| 30 | úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,35mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,3 | m |
| 31 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,4904 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,4904 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 233,5684 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,1028 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 273,8682 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 247,822 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140,96 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 149,8 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 182,274 | m2 |
| 43 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,34 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 287,59 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 514,232 | m2 |
| 46 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 47 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 48 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1168 | 100m2 |
| 51 | Nắp tôn cầu thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Gia công bàn soạn chia | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5715 | tấn |
| 54 | Bọc chân bàn bằng cao su | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4795 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa D110, chếch nhựa: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Cút góc PRR D25, 90độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Cút góc PRR D20 90độ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Van khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Vòi xả D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 260 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 86 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 87 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.856448E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97129E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 4.599.676.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.599.676.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi