Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663625-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210608849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 08:19:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 235,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công an xã Tr'Hy - Hạng mục nhà làm việc
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (bồn hoa trục (1;2)) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,555 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bồn hoa trục (1;2) và tường đỡ đan bếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2479 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (bồn hoa và tường đỡ đan bếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,22 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (đan bếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1392 m3
6 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0734 100kg
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0174 100m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm (bệ bếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,74 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch (30x60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,92 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,46 m2
11 Cắt và lắp kính chièu dày kính màu 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,46 1m2
12 Sửa chữa cửa bị hư hỏng, bổ sung bản lề, chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 công
13 Lắp dựng cửa đã tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,46 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,37 m2
15 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,37 1m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,1425 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,1425 1m2
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,44 m2
19 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,44 1m2
20 Vệ sinh, dặm vá sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 công
21 Trít silicol chống dột mái, bắn ke chống bão quanh mái (dọc xà gồ dưới và đỉnh mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 công
22 Dặm vá, trám trít nền, tường,... nhà bị bóng tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 công
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 573,65 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 274,59 1m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 299,06 m2
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
27 Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm mặt nạ và đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
29 Quạt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
30 Lắp đặt các automat 1 pha 32A (bao gồm mặt nạ và đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 10A (bao gồm mặt nạ và đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
36 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
37 Lắp đặt chậu rửa chén 02 hộc 1 vòi (740x412x190mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm xi phông và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
40 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Ống thoát nước chậu rửa chén) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
42 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
44 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6752 100m2
B Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công an xã Tr'Hy - Hạng mục nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,34 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,115 1m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,225 m2
6 Sửa cửa bị hư hỏng, bắn ke chống bão, trít silicol chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 công
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,32 m2
8 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,32 1m2
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt đèn tròn 9W (bao gồm đuôi đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
16 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
C Sữa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công an xã Tr'Hy - Hạng mục hầm vệ sinh và hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,3788 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0398 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4305 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,265 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,925 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3776 m3
7 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1896 100kg
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0213 100m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0214 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
D Sữa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công an xã Tr'Hy - Hạng mục bể nước
1 Bể nước Inox 1m3 (bao gồm van, phao điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm (nguồn nước lên tự nhiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt khoá, ĐK 27mm (nguồn nước lên tự nhiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt khoá, ĐK 21mm (khoá tổng và khoá thành phần nước cấp thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Gia công hệ khung dàn (V50x50x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1314 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1314 tấn
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (thép đế tháp nước V50x50x4mm, thép khung nắp đạy bể nước 30x30x1.2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,9637 1m2
9 Lắp đặt máy bơm nước (200W) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt Luppe D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong bể nước cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,66 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,66 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,71 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,66 m2
17 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (nắp đậy bể nước 2200x1100mm, khung thép hộp 30x30x1.2mm, ốp tôn phẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0118 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0118 tấn
19 Đấu nối nguồn nước vào bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 công
E Sữa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công an xã Tr'Hy - Hạng mục đường bê tông
1 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0156 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,543 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,715 m3
F Sửa chữa, cải tạo nhà ở công vụ Công an xã Lăng - Hạng mục phòng ở
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,304 m2
2 Lợp tấm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,304 m2
3 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7074 100m2
4 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 cái
5 Cắt và lắp kính chièu dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 1m2
6 Ốp tôn che tường quanh phòng ở (tận dụng tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4928 100m2
7 Đục nhám mặt nền phòng ở Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,2 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,2 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (60x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,2 m2
G Sửa chữa, cải tạo nhà ở công vụ Công an xã Lăng - Hạng mục phòng bếp, phòng tắm
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7157 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0275 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8959 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1189 100m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
7 Bu lông neo M16x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0018 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0288 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0042 100m3
11 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5076 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,36 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-60x60cm (phòng bếp, phòng tắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,04 m2
14 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm(40x80x1.8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0387 tấn
15 Gia công bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0064 tấn
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0451 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (40x80x1.8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0326 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0326 tấn
19 Gia công các kết cấu khung sườn quanh nhà bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0861 tấn
20 Lắp đặt kết cấu khung sườn quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0861 tấn
21 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm (30x60x1.4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0543 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0543 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,913 1m2
24 Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2317 100m2
25 Ốp tường băng tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5091 100m2
26 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
27 Gia công các kết cấu khung sườn cửa D2, thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0182 tấn
28 Lắp đặt kết cấu khung sườn cửa D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0182 tấn
29 Ốp tôn cửa (D2) (tôn dày 0.45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0336 100m2
30 Lắp đặt bản lề, chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
31 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 1m2 cấu kiện
32 Đắp vữa làm gờ chắn quanh tường ốp tôn phòng bếp, phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 công
H Sửa chữa, cải tạo nhà ở công vụ Công an xã Lăng - Hạng mục điện, nước
1 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
6 Lắp đặt đèn tròn 9W (bao gồm đuôi đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm mặt nạ và đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (bao gồm mặt nạ và đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm (ống ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
14 Quạt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Bể nước Inox 1m3 (bao gồm van, phao) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt khoá, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Gia công hệ khung dàn đỡ bể nước inox (thép mạ kẽm V50x50x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1314 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ bể nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1314 tấn
I Sửa chữa, cải tạo nhà ở công vụ Công an xã Lăng - Hạng mục hố ga
1 Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,584 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0072 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
6 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 m3
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0048 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0041 tấn
9 Dọn dẹp vệ sinh công trình và vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531795E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.06359E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với các công việc thuộc gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->