Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 08:19:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công an xã Tr'Hy - Hạng mục nhà làm việc | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (bồn hoa trục (1;2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bồn hoa trục (1;2) và tường đỡ đan bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2479 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (bồn hoa và tường đỡ đan bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,22 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (đan bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1392 | m3 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0734 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0174 | 100m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm (bệ bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch (30x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính chièu dày kính màu 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,46 | 1m2 |
| 12 | Sửa chữa cửa bị hư hỏng, bổ sung bản lề, chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 13 | Lắp dựng cửa đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,37 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,37 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1425 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1425 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,44 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,44 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh, dặm vá sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 21 | Trít silicol chống dột mái, bắn ke chống bão quanh mái (dọc xà gồ dưới và đỉnh mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 22 | Dặm vá, trám trít nền, tường,... nhà bị bóng tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 573,65 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274,59 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299,06 | m2 |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 29 | Quạt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa chén 02 hộc 1 vòi (740x412x190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm xi phông và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Ống thoát nước chậu rửa chén) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6752 | 100m2 |
| B | Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công an xã Tr'Hy - Hạng mục nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,34 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,115 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,225 | m2 |
| 6 | Sửa cửa bị hư hỏng, bắn ke chống bão, trít silicol chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tròn 9W (bao gồm đuôi đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| C | Sữa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công an xã Tr'Hy - Hạng mục hầm vệ sinh và hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3788 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0398 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,925 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3776 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1896 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0213 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0214 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | Sữa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công an xã Tr'Hy - Hạng mục bể nước | |||
| 1 | Bể nước Inox 1m3 (bao gồm van, phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm (nguồn nước lên tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt khoá, ĐK 27mm (nguồn nước lên tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khoá, ĐK 21mm (khoá tổng và khoá thành phần nước cấp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Gia công hệ khung dàn (V50x50x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1314 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1314 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (thép đế tháp nước V50x50x4mm, thép khung nắp đạy bể nước 30x30x1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9637 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước (200W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Luppe D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong bể nước cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 17 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (nắp đậy bể nước 2200x1100mm, khung thép hộp 30x30x1.2mm, ốp tôn phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0118 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0118 | tấn |
| 19 | Đấu nối nguồn nước vào bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| E | Sữa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Công an xã Tr'Hy - Hạng mục đường bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0156 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,715 | m3 |
| F | Sửa chữa, cải tạo nhà ở công vụ Công an xã Lăng - Hạng mục phòng ở | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,304 | m2 |
| 2 | Lợp tấm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,304 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7074 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 5 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 1m2 |
| 6 | Ốp tôn che tường quanh phòng ở (tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4928 | 100m2 |
| 7 | Đục nhám mặt nền phòng ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,2 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (60x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,2 | m2 |
| G | Sửa chữa, cải tạo nhà ở công vụ Công an xã Lăng - Hạng mục phòng bếp, phòng tắm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7157 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0275 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8959 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1189 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 7 | Bu lông neo M16x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5076 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,36 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-60x60cm (phòng bếp, phòng tắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,04 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm(40x80x1.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 15 | Gia công bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0451 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (40x80x1.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu khung sườn quanh nhà bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0861 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu khung sườn quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0861 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm (30x60x1.4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,913 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2317 | 100m2 |
| 25 | Ốp tường băng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5091 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 27 | Gia công các kết cấu khung sườn cửa D2, thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu khung sườn cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 29 | Ốp tôn cửa (D2) (tôn dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt bản lề, chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | 1m2 cấu kiện |
| 32 | Đắp vữa làm gờ chắn quanh tường ốp tôn phòng bếp, phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| H | Sửa chữa, cải tạo nhà ở công vụ Công an xã Lăng - Hạng mục điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tròn 9W (bao gồm đuôi đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm (ống ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Quạt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Bể nước Inox 1m3 (bao gồm van, phao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khoá, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Gia công hệ khung dàn đỡ bể nước inox (thép mạ kẽm V50x50x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1314 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ bể nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1314 | tấn |
| I | Sửa chữa, cải tạo nhà ở công vụ Công an xã Lăng - Hạng mục hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0041 | tấn |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh công trình và vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531795E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.06359E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với các công việc thuộc gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi