Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 08:31:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,665,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9977985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3995597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.265.640.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng) Cấp công trình: Cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.265.640.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng - An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đầm bàn công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm dùi công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm cóc – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đào 0,8m3÷1,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa từ (512 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy ủi – công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - công suất 110CV÷140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Thiết bị phun tưới nhựa đường - công suất 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9968 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3982 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,34 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,082 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả mương K90 (đất tận dụng đất C2, C3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9377 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,188 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5356 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới đất nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4071 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất sau khi xáo xới, K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4071 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá thải gia cố lề dày 20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5747 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đá thải , đắp hoàn trả chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4843 | 100m3 |
| 12 | Mua đá thải (hệ số 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,0853 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9795 | 100m2 |
| 14 | Mua đất đắp K95 (hệ số đầm nén 1,13) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.993,2553 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 599,1906 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 599,1906 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 599,1906 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 599,1906 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 599,1906 | 10m3/1km |
| 20 | Mua đất đắp K98 (hệ số đầm nén 1,16) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 294,1296 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,2956 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,2956 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,2956 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,2956 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,2956 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,4063 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,9km tiếp theo, ô tô 10T tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,4063 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1684 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,9 km tiếp theo, ô tô 10T tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,168 | 100m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,284 | 100m3 |
| 31 | Bù vênh đá dăm 4x6 (từ K0~K0+339.74) dầy TB 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,348 | 100m2 |
| 32 | Lớp móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 24cm (chia 2 lớp thi công) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,3985 | 100m2 |
| 33 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1751 | 100m2 |
| 34 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1751 | 100m2 |
| 35 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày tb 1,5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,5 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,2952 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày tb 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5674 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày tb 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,7278 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (KL:2,4T/m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0434 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0424 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0424 | 100tấn |
| 42 | Đá dăm đệm chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,09 | m3 |
| 43 | Bê tông chân khay M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,295 | m3 |
| 44 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,1 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,295 | 100m |
| 46 | Đắp đắp bờ vây thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 146,82 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,788 | 100m |
| 48 | Buộc thanh ngang (50% nhân công đóng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8728 | 100m |
| 49 | lắp dựng+ tháo dỡ (60% nhân công lắp dựng) Phên nứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 332,792 | m2 |
| 50 | Thép D4mm giằng cọc tre | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,3199 | kg |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (phá bờ vây) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4682 | 100m3 |
| 52 | Phá cọc tre (NC:50% đóng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,788 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông lót đáy M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,36 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0778 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,964 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,0445 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,3 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2725 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4038 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7184 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 384 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông lót đáy M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 12 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 13 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1363 | tấn |
| 14 | Cốt thép rãnh ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2198 | tấn |
| 15 | Ván khuôn rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5775 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1828 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1093 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0886 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông mặt đường M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đáy M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 25 | Bê tông hố thu M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,58 | m3 |
| 26 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2567 | tấn |
| 27 | Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4287 | tấn |
| 28 | Ván khuôn hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2006 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1661 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5833 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước ngang | |||
| 1 | Cát đệm dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1367 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0899 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4622 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,033 | 100m |
| 7 | Lắp đặt rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1183 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0707 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0573 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cấu kiện |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,41 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, sân cống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng, sân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1263 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân, tường cánh cống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3066 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0194 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm bản + khớp nối M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0857 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0415 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Bê tông phủ bản M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4146 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2255 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3 | m3 |
| 29 | Mua đất đắp K95 (hệ số đầm nén 1,13) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,4815 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0578 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0578 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0578 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0578 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0578 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4146 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,9 km tiếp theo, ô tô 10T tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4146 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu, ô tô 10T tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1,9 km tiếp theo, ô tô 10T tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,083 | 100m3/1km |
| 39 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2488 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào hố chôn cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật S | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 7 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 8 | Cột đỡ biển báo (D90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,3 | m |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,4 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0033 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bệ móng nhô cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0041 | 100m2 |
| 14 | Khung móng M20x600x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cột TH bát giác côn mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cột |
| 16 | Đèn cảnh báo giao thông màu vàng D300 bao gồm pin năng lượng mặt trời 20W (bao gồm vận chuyển) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Accu khô 12DVC-24A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chuyển đổi năng lượng và điều khiển chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | TB |
| E | Hạng mục 5: Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,086 | m2 |
| 5 | Cột đỡ biển báo (D90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m |
| 6 | Cờ + còi người điều khiển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo ATGT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Thép góc L50x50x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0726 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,8 | m |
| 11 | Dây phản quang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 212 | m |
| 12 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,702 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2974 | m3 |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,728 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | cái |
| 16 | Người đảm bảo giao thông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9977985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3995597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.265.640.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng) Cấp công trình: Cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.265.640.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng - An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn công suất 1kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi công suất 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc – trọng lượng 70kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đào 0,8m3÷1,4 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa từ (512 tấn) | Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy ủi – công suất 110CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - công suất 110CV÷140CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Loại thiết bị: Thiết bị phun tưới nhựa đường - công suất 190CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi