Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663663-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20210564705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 08:31:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,665,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9977985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3995597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.265.640.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng) Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.265.640.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng - An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy đầm bàn công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy đầm cóc – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy đào 0,8m3÷1,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa từ (512 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy ủi – công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - công suất 110CV÷140CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Loại thiết bị: Thiết bị phun tưới nhựa đường - công suất 190CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9968100m3
2Đào cấp bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3982100m3
3Đào rãnh bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,34100m3
4Vét bùn, hữu cơ bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,082100m3
5Đắp trả mương K90 (đất tận dụng đất C2, C3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9377100m3
6Đắp nền đường K95 bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,188100m3
7Đắp nền đường K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5356100m3
8Xáo xới đất nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4071100m3
9San đầm đất sau khi xáo xới, K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4071100m3
10Đắp đá thải gia cố lề dày 20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5747100m3
11Đắp đất đá thải , đắp hoàn trả chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4843100m3
12Mua đá thải (hệ số 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,0853m3
13Trồng cỏ vetiver gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9795100m2
14Mua đất đắp K95 (hệ số đầm nén 1,13)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.993,2553m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt599,190610m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt599,190610m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt599,190610m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt599,190610m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt599,190610m3/1km
20Mua đất đắp K98 (hệ số đầm nén 1,16)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt294,1296m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,295610m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,295610m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,295610m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,295610m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,295610m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,4063100m3
27Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,9km tiếp theo, ô tô 10T tự đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,4063100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1684100m3
29Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,9 km tiếp theo, ô tô 10T tự đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,168100m3/1km
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,284100m3
31Bù vênh đá dăm 4x6 (từ K0~K0+339.74) dầy TB 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,348100m2
32Lớp móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 24cm (chia 2 lớp thi công)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,3985100m2
33Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,1751100m2
34Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,1751100m2
35Bù vênh bê tông nhựa C19 dày tb 1,5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,5100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,2952100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày tb 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5674100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày tb 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,7278100m2
39Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (KL:2,4T/m3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,0434100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,0424100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,0424100tấn
42Đá dăm đệm chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,09m3
43Bê tông chân khay M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,295m3
44Đá hộc xây VXM M100 gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt118,1m3
45Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,295100m
46Đắp đắp bờ vây thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt146,82m3
47Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,788100m
48Buộc thanh ngang (50% nhân công đóng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8728100m
49lắp dựng+ tháo dỡ (60% nhân công lắp dựng) Phên nứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt332,792m2
50Thép D4mm giằng cọc treTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,3199kg
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (phá bờ vây)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4682100m3
52Phá cọc tre (NC:50% đóng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,788100m
B Hạng mục 2: Thoát nước dọc
1Bê tông lót đáy M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,36m3
2Bê tông thân rãnh M250 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt118,66m3
3Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0778tấn
4Cốt thép rãnh ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,964tấn
5Ván khuôn rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,0445100m2
6Bê tông tấm đan M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,3m3
7Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2725tấn
8Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4038tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7184100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt384cấu kiện
11Bê tông lót đáy M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,68m3
12Bê tông thân rãnh M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,25m3
13Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1363tấn
14Cốt thép rãnh ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2198tấn
15Ván khuôn rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5775100m2
16Bê tông tấm đan M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,87m3
17Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1828tấn
18Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1093tấn
19Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0886100m2
20Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17cấu kiện
21Bê tông mặt đường M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,06m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0612100m2
23Đá dăm đệm dày 10cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7m3
24Bê tông lót đáy M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,15m3
25Bê tông hố thu M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,58m3
26Cốt thép hố thu ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2567tấn
27Cốt thép hố thu ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4287tấn
28Ván khuôn hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2006100m2
29Bê tông tấm đan M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,85m3
30Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1661tấn
31Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,144tấn
32Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5833100m2
33Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23cấu kiện
C Hạng mục 3: Thoát nước ngang
1Cát đệm dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,44m3
2Bê tông rãnh M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3m3
3Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1367tấn
4Cốt thép rãnh ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0899tấn
5Ván khuôn rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4622100m2
6Ống nhựa PVC 27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,033100m
7Lắp đặt rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cấu kiện
8Bê tông tấm đan M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,21m3
9Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1183tấn
10Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0707tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0573100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cấu kiện
13Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,41m3
14Bê tông móng, sân cống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8m3
15Ván khuôn móng, sân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1263100m2
16Bê tông thân, tường cánh cống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,64m3
17Ván khuôn thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3066100m2
18Bê tông mũ mố M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,98m3
19Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0194tấn
20Bê tông tấm bản + khớp nối M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,01m3
21Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024tấn
22Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0857tấn
23Ván khuôn tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0415100m2
24Lắp đặt tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
25Bê tông phủ bản M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,38m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4146100m3
27Đắp đất hoàn thiện K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2255100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3m3
29Mua đất đắp K95 (hệ số đầm nén 1,13)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,4815m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,057810m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,057810m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,057810m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,057810m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,057810m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4146100m3
36Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,9 km tiếp theo, ô tô 10T tự đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4146100m3/1km
37Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu, ô tô 10T tự đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,083100m3
38Vận chuyển phế thải đổ đi 1,9 km tiếp theo, ô tô 10T tự đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,083100m3/1km
39San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2488100m3
D Hạng mục 4: An toàn giao thông
1Đào hố chôn cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,29m3
2Đắp đất hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,41m3
3Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
4Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
5Biển báo tam giácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
6Biển báo chữ nhật STheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,89m2
7Biển báo chữ nhật S>1m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8m2
8Cột đỡ biển báo (D90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,3m
9Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,4m2
10Đào móng cột, trụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0033100m3
11Bê tông lót móng M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04m3
12Bê tông móng M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,37m3
13Ván khuôn bệ móng nhô caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0041100m2
14Khung móng M20x600x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
15Cột TH bát giác côn mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cột
16Đèn cảnh báo giao thông màu vàng D300 bao gồm pin năng lượng mặt trời 20W (bao gồm vận chuyển)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
17Accu khô 12DVC-24ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
18Bộ chuyển đổi năng lượng và điều khiển chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
19Lắp dựng cột đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1TB
E Hạng mục 5: Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
3Biển báo tam giácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,086m2
5Cột đỡ biển báo (D90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7m
6Cờ + còi người điều khiểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
7Áo phản quangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
8Đèn báo ATGTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
9Thép góc L50x50x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0726tấn
10Ống nhựa PVC D80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,8m
11Dây phản quangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt212m
12Bê tông đế cọc tiêuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,702m3
13Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2974m3
14Sơn cọc tiêuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,728m2
15Lắp dựng cọc tiêuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52cái
16Người đảm bảo giao thôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9977985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3995597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.265.640.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng) Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.265.640.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).31
3 Cán bộ giám sát chất lượng - An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Loại thiết bị: Máy đầm bàn công suất 1kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Loại thiết bị: Máy đầm dùi công suất 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Loại thiết bị: Máy đầm cóc – trọng lượng 70kg Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Loại thiết bị: Máy đào 0,8m3÷1,4 m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa từ (512 tấn) Đặc điểm thiết bị: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
7 Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Loại thiết bị: Máy ủi – công suất 110CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - công suất 110CV÷140CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
12 Loại thiết bị: Thiết bị phun tưới nhựa đường - công suất 190CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->