Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663807-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210663733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 08:56:00 đến ngày 2021-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,506,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,795 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,651 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,961 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,398 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,362 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,503 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,49 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,69 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 61,14 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,452 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,968 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 79,666 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56,672 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,895 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,791 m3
16 Lót lớp bạt xác rắn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,527 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,553 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,363 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,103 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,026 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,026 10m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,026 10m3/1km
23 phí mua đất tại mỏ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70,26 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50,495 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,311 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24,2 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,311 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,15 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,134 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,588 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,753 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,823 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,569 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,356 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,539 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,632 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,711 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 49,751 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,934 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,896 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120,605 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,963 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,345 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,813 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,915 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,596 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,582 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,324 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,27 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 95,843 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 132,162 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,315 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,089 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,489 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,915 m3
56 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,051 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,051 tấn
58 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,698 100m2
59 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.45 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 60,16 m
60 Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.064 cái
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 511,908 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 561,967 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.068,613 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 498,697 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.187,093 m2
66 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 313,8 m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng thép liên kết cột với tường, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,138 tấn
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 335,844 m
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40,548 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 961,301 m2
71 Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,28 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 542,016 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 304,878 m2
74 Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
75 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.010,605 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.452,021 m2
77 chống thấm bằng màng khò nóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 157,134 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 118,555 m2
79 Trần tôn lạnh khung xương thép hộp 30x60x1,4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,927 m2
80 Bàn đá granit tự nhiên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m2
81 giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
82 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,68 m2
83 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,281 m2
84 Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,29 m
85 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp bao gồm cả sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56,65 m2
86 Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp tráng kẽm 16x16x1.2 sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 76,219 m2
87 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 16x16x1.2 sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,904 m2
88 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 89,1 m2
89 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,904 m2
90 Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,96 m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,658 100m2
92 Quả cầu chắn rác Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
93 Phễu thu nước D110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,12 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
97 Đai giữ ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 112 cái
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 78 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
104 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
105 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
107 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 54 cái
108 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 hộp
110 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
111 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 235 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 842 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.162 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.050 m
121 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cọc
122 Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4 m
123 Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 m
124 Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
125 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16+1x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
127 Lắp đặt Lavabo trẻ em Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
129 Lắp đặt gương soi trẻ em Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
130 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
132 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
133 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
134 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
135 Vòi Rumine trẻ em Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
136 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bể
138 Máy bơm nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
139 Van phao cơ D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
140 Van phao điện D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
141 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,66 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
144 Lắp đặt van ren đồng D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
145 Nối thẳng PPR ren ngoài D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
146 Khóa nhựa D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PVC D32x32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PVC D32x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
154 Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
156 Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,35 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,75 100m
162 Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
163 Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
164 Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
165 Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
166 Lắp đặt tê nhựa D60/48 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
167 Lắp đặt tê nhựa D60/42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
168 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
169 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
170 Lắp đặt côn thu D125-60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
171 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
172 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
173 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
174 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
175 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
176 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
177 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
178 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
179 Lắp đặt cút nhựa vuông D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
180 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
181 Siphông D48 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
182 Nắp lưới chống côn trùng D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
183 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
184 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cọc
185 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 90 m
186 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52 m
187 Bật đỡ dây mái thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 cái
188 Bật đỡ dây trên tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
189 Sơn sắt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
190 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,576 m3
191 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,232 100m3
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 m3
193 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,256 100m3
194 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,084 m3
195 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,368 100m3
196 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,506 m3
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,969 m3
198 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,048 100m2
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,122 tấn
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,447 m3
201 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,419 m3
202 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,057 100m2
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,041 tấn
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,604 m3
205 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,046 100m2
206 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,108 tấn
207 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,263 m3
208 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
209 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,944 m2
210 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52,104 m2
211 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,805 m2
212 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 75,909 m2
213 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,922 m3
214 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,533 100m3
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,368 m3
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,34 m3
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,388 m3
218 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,039 100m2
219 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,022 100m2
220 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,962 100m2
221 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,571 tấn
222 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,068 tấn
223 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,031 m3
224 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,002 100m2
225 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
226 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,091 100m3
227 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 64,108 m2
228 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 64,108 m2
229 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,36 m2
230 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 81,468 m2
231 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,032 m3
232 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,89 m3
233 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,008 100m2
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,001 tấn
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,044 m3
237 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m2
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,068 tấn
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,925 m3
240 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,188 m2
241 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,584 m2
242 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,956 m2
243 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,25 m2
244 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,5 m2
245 Sản xuất lắp dựng cửa tôn phẳng dày 42 ly khung sắt hộp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 m2
246 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,8 m
247 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
248 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
249 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
250 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
251 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 m
252 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 m
253 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
254 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,559 100m3
255 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,216 m3
256 Rải bạt lớp cách ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,878 100m2
257 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,244 100m2
258 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,784 m3
259 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,736 m3
260 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,297 100m2
261 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,66 tấn
262 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,036 m3
263 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 122 cấu kiện
264 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36,6 m2
265 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 97,6 m2
266 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,229 100m3
267 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 63,4 m3
268 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 634 m2
269 Rải bạt lớp cách ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,34 100m2
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 84 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 71,5 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5 100m
5 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt cút d=100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
7 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, hai họng ra đường kính d=65mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
10 Bình chữa cháy MFZ4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
11 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 hộp
12 Bảng tiêu lệnh và nội quy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
13 Trung tâm báo cháy 5 kênh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Đầu báo khói quang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
15 Đầu báo nhiệt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
16 Nút báo cháy khẩn cấp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Chuông báo cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Đèn báo vị trí Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
20 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
22 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
24 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính d=100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
26 Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt giõ hút, đường kính d=100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Máy bơm nước Q=36m3/H; H=30M-7,5Kw Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 36m3/h; H=30m-7,5Kw Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Bu lông + ecu M14 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 160 bộ
33 Tủ điều khiển máy bơm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt đèn báo Exit Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
35 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
37 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cặp bích
38 Joang cao su các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình xây dựng dân dụng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->