Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663593-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210653097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 08:47:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,182,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 255,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.352 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,52 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,106 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,136 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,065 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,203 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,171 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,708 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,092 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,151 tấn
13 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,961 m3
14 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,089 m3
15 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,849 m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,284 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,041 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,264 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,802 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,216 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,036 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 tấn
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,511 m3
25 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,242 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,186 tấn
27 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,177 m3
28 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,576 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,801 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,741 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,054 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,398 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,2 m
34 Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,845 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,171 m2
36 Quét chống thấm 3 lớp bằng sikatop seal 107, 1,5kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,123 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại chương V 110,415 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,579 m2
39 Gia công cổng Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,536 tấn
40 Tấm inox đục lỗ dày 1mm bịt 2 mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,56 m2
41 Lắp dựng cổng Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,585 m2
42 Gia công ray sắt cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
43 Lắp đặt ray thép cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
44 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
45 Bản lề cối xoay Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
46 Bản lề cối đại Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
47 Tay nắm cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
48 Chốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
49 Biển hiệu cổng "TRƯỜNG MẦM NON QUANG TRUNG" Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 trọn bộ
50 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
51 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
52 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
53 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
54 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
55 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 255,999 m3
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,351 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,209 100m3
58 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,753 m3
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,94 100m2
60 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,758 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,635 tấn
62 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,955 m3
63 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,707 m3
64 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,507 m3
65 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,855 m3
66 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,173 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 708,351 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 282,106 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,64 m
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 990,457 m2
71 Gia công tường rào Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,597 tấn
72 Lắp dựng tường rào Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 147,504 m2
73 Râu thép chờ liên kết Mô tả kỹ thuật tại chương V 157,859 cái
74 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,331 m3
75 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,119 100m3
77 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,613 m3
78 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,427 100m2
79 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,75 m3
80 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 115,275 m2
81 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,079 m3
82 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,079 m3
83 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,814 100m3
84 Đổ bê tông nền mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 302,47 m3
85 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 106,43 10m
86 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.128,6 m2
87 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.965,9 m2
88 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,845 m3
89 Vỉa bê tông 230x260x1000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 145 cái
90 Tấm đan rãnh 300x500x60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 290 tấm
91 Lát tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,5 m2
92 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,436 m3
93 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,158 100m3
95 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,279 m3
96 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,226 100m2
97 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,248 100m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,323 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,487 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 116 cấu kiện
102 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,458 m3
103 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,302 m3
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,897 m2
B CẤP ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Contactor 1C-16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cần đèn
5 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
6 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
7 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
8 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
9 CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
10 Aptomat MCCB 3C-125A-30KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Aptomat MCCB 3C-100A-22KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,25 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,045 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
16 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 viên
17 Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=40m, P=2.2kW, chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Rọ hút bằng nhựa D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Cút nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
21 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
22 Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
23 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
24 Rắc co hàn nhiệt ren trong D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
26 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
27 Ống PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
28 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
29 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
30 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
31 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
32 Tê thu nhựa PPR D50/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Vòi tưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=40m, P=2.2kW, chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 máy
C NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 445,911 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,767 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,692 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,982 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,468 100m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,849 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 174,135 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,275 100m2
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,019 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,069 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,191 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,197 tấn
13 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,134 m3
14 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,163 m3
15 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,999 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,106 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,204 100m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,834 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
20 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,862 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,059 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,139 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,442 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,529 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,087 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,063 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cấu kiện
30 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,069 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,91 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,91 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,14 m2
34 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10m3, xi măng 5kg/m3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 công
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,05 m2
36 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,441 100m3
37 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,227 m3
38 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 741,564 m2
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,037 100m2
40 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,721 m3
41 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,292 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,05 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,947 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,613 tấn
45 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.483 1 lỗ khoan
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 141,978 m3
47 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,606 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,983 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,083 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,386 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 249,597 m3
52 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,735 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,183 tấn
54 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,829 100m2
55 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,59 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,762 tấn
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,386 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,144 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,126 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,383 tấn
61 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,919 m3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 121,5 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,671 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 121,5 m2
65 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,422 tấn
66 Quả cầu inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
67 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,616 m2
68 Long đen inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 409 cái
69 Thép đặc liên kết tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 225 cái
70 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
71 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,294 m3
72 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,093 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,414 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,118 tấn
75 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,828 m3
76 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,697 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,694 tấn
78 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,661 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,661 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,016 100m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 342,52 m2
82 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,1 md
83 Tôn che khe lún Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,78 md
84 Tôn ốp diềm mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,92 md
85 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,449 tấn
87 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,449 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,457 m2
89 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
90 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 100m3
91 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 m3
92 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,252 m3
93 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,042 100m2
94 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,343 m3
95 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,347 m3
96 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,527 m2
97 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,076 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,076 tấn
99 Bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
100 Bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
101 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 tấn
102 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 tấn
103 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,156 tấn
104 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,156 tấn
105 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,409 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,409 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,005 m2
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,331 100m2
109 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,02 md
110 Tôn che khe tiếp giáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,02 md
111 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,69 tấn
112 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,69 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,792 m2
114 Bu lông D22 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
115 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
116 Tấm aluminum ngoài trời dày 4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,925 m2
117 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 376,175 m3
118 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,077 m3
119 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,793 m3
120 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,372 m3
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.009,002 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.649,505 m2
123 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.114,962 m2
124 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.862,735 m2
125 Thi công trần bằng trần nhôm KT 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 310,765 m2
126 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 337,584 m2
127 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 868,048 m2
128 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 228,782 m2
129 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 205,748 m2
130 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 303,34 m
131 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 310,71 m
132 Gia công hệ khung thép mặt đứng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,289 tấn
133 Lắp dựng hệ khung thép mặt đứng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,289 tấn
134 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.289 kg
135 Hình trang trí tổ ong mặt đứng bằng tấm aluminium kích thước 350x350 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 hình
136 Hình trang trí đám mây mặt đứng bằng tấm aluminium sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hình
137 Hình trang trí ông mặt trời mặt đứng bằng tấm aluminium S=1.3m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hình
138 Hình trang trí cây thông mặt đứng bằng tấm aluminium Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hình
139 Đắp chữ trang trí tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Chữ
140 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,016 tấn
141 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,016 tấn
142 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.016 kg
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.237,784 m2
144 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5.920,746 m2
145 Quét chống thấm 3 lớp bằng sikatop seal 107, 1,5kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 413,039 m2
146 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 111,452 m2
147 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.873,796 m2
148 Lát sàn gỗ lim dày 18mm, khổ 900x120 bao gồm phụ kiện + lắp dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 336,654 m2
149 Phào chân tường 1800 x 90 x 15 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 151,92 md
150 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 336,654 m2
151 Lát đá len cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,056 m2
152 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 96,895 m2
153 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 414,372 m2
154 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 296,472 m2
155 Lát gạch terrazzo chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,751 m2
156 Lát Gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,99 m2
157 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,654 m3
158 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,309 m3
159 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,563 m3
160 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 m3
161 Lát đá bậc tam cấp sân khấu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,567 m2
162 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,172 m2
163 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,827 m3
164 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,141 m3
165 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,346 m3
166 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,003 m3
167 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,036 m2
168 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,182 m3
169 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,059 m3
170 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,105 m3
171 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 m3
172 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,443 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,443 m2
174 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,053 m3
175 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,053 m3
176 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,629 tấn
177 Nắp chụp inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
178 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Mô tả kỹ thuật tại chương V 268 cái
179 Lắp dựng lan Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,102 m2
180 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,273 m2
181 Bộ giá đỡ bàn đá inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
182 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
183 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,138 m2
184 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,138 m2
185 Nắp ô thăm mái bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 m2
186 Khóa nắp ô thăm mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
187 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
188 Sx cửa xếp inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,168 m2
189 Sx cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,28 m2
190 Lắp dựng cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,28 m2
191 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,174 kg
192 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 122,78 m2
193 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 m2
194 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép pano nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,44 m2
195 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 144,494 m2
196 SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép 6.38 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,938 m2
197 Vách nhựa lõi thép kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,038 m2
198 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 332,86 m2
199 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,038 m2
200 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,963 tấn
201 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,32 m2
202 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 107,861 m2
203 Thép râu chờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 408 cái
204 Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 122,428 m2
205 Bông thủy tinh tỷ trọng 24kg/m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,214 m2
206 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 122,428 m2
207 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 122,428 m2
208 Lắp đặt thang tời thực phẩm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
209 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,494 100m2
210 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,624 10m2
211 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,463 m3
212 Bốc xuống - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,863 1000v
213 Bốc xuống - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,463 m3
214 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,681 tấn
215 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,351 tấn
216 Bốc xuống - xi măng bao Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,351 tấn
217 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,016 100m2
218 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 320,133 tấn
219 Bốc xuống - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 278,377 1000v
220 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,959 10m2
221 Thang tời thực phẩm, tải trọng nâng tối thiểu 200 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
D NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m
6 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
9 Aptomat MCCB 3C-125A-30KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 3C-50A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Aptomat MCB 3C-40A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Aptomat MCB 3C-32A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Aptomat MCB 3C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
16 Aptomat MCB 3C-50A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
19 Aptomat MCB 3C-40A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Bảng điện phòng 4-8 modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 hộp
22 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
23 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
24 Aptomat RCBO 1C-20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
25 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
26 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 37 cái
27 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 47 bộ
28 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 bộ
29 Bộ đèn tube LED treo trần có máng phản quang 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 99 bộ
30 Bộ đèn tube LED TUBE 120/36W Mô tả kỹ thuật tại chương V 41 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 35W Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 94 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
35 Quạt trần (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 cái
36 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 cái
37 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
38 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
39 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
40 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
41 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 158 hộp
43 Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
44 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
45 Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
46 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
47 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 m
48 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
49 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
50 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
51 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 554 m
52 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 554 m
53 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 554 m
54 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 230 m
55 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 115 m
56 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 115 m
57 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.094 m
58 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.047 m
59 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.047 m
60 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m
61 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.600 m
62 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.300 m
63 Aptomat MCCB 3C-100A-22KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Aptomat MCB 3C-50A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
65 Aptomat MCB 3C-40A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
66 Aptomat MCB 3C-50A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
67 Aptomat MCB 3C-50A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
68 Aptomat MCB 2C-40A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
70 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
71 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
72 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
73 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
74 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
75 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 534 m
76 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 534 m
77 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 534 m
78 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 900 m
79 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 m
80 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 m
81 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 38 m3
82 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,38 100m3
83 Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
84 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
85 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
86 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m
87 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 95 m
88 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cọc
89 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
90 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
91 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
92 Cáp mạng cat6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 800 m
93 Lắp đặt cáp mạng cat6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 800 m
94 Cáp trục điện thoại Mô tả kỹ thuật tại chương V 320 m
95 Lắp đặt cáp trục điện thoại Mô tả kỹ thuật tại chương V 320 m
96 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
97 Cáp HDMI Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
98 Lắp đặt cáp HDMI Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
99 Ổ cắm HDMI cho máy chiếu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
100 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
101 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
102 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
103 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.120 m
104 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
105 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
107 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
108 Móc giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
109 Chậu tiểu nam (trẻ em) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
110 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
111 Xi phông thoát tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
113 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
115 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
116 Móc giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
117 Chậu tiểu nam (người lớn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
118 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
119 Xi phông thoát tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
120 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn (người lớn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
121 Lắp đặt gương soi (người lớn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
122 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
123 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
124 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
125 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
126 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 cái
127 Lắp đặt chậu rửa bếp inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa bếp loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
129 Dây cấp nước vòi rửa bếp Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
130 Bể tách mỡ bằng inox 0.7x0.5x0.6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
131 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
132 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
133 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
134 Van phao điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
135 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
136 Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=15m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 1 máy
137 Van khóa nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
138 Rắc co nhựa D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
139 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
140 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
141 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
142 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
143 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
144 Ống PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
145 Ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
146 Ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
147 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
148 Ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
149 Ống PPR D20 PN20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,15 100m
150 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
151 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
152 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
153 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
154 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
155 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
156 Tê thu nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
157 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
158 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cái
159 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
160 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
161 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
162 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65 cái
163 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
164 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
165 Côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
166 Côn thu nhựa PPR D40/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
167 Côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
168 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
169 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
170 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
171 Van khóa nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
172 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
173 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
174 Nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
175 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 114 cái
176 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 114 cái
177 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 114 cái
178 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
179 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
180 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
181 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
182 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
183 Ống UPVC D110 C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7 100m
184 Ống PVC D90 C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4 100m
185 Ống PVC D75 C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
186 Ống PVC D60 C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
187 Ống PVC D42 C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,65 100m
188 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 cái
189 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
190 Y nhựa D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
191 Y thu nhựa D110/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
192 Y thu nhựa D90/75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
193 Y thu nhựa D75/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
194 Y kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
195 Y kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
196 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 69 cái
197 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
198 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
199 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
200 Cút nhựa 90 độ D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
201 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
202 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 108 cái
203 Côn thu D110/75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
204 Côn thu D90/75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
205 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
206 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
207 Nối nhựa ren trong D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 cái
208 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
209 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
210 Măng sông D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
211 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
212 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
213 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
214 Thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
215 Xi phông nhựa D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 cái
216 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 183 cái
217 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
218 Rọ chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
219 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
220 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cái
221 Ống PVC D90 C2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
222 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
223 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
224 Chi phí mua sắm thiết bị: MÁY BƠM NƯỚC Q=3m3/h, H=15m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 máy
E NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG (PHẦN CHỐNG MỐI)
1 Lập hào phòng chống mối bên ngoài KT: 0,5x0,8m. Thuốc dung dịch, định mức 15l/1m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,2 m3
2 Lập hào phòng chống mối bên trong KT: 0,3x0.4m. Thuốc dung dịch, định mức 15l/1m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,6 m3
3 Phòng chống mối nền công trình. Thuốc dung dịch, định mức 3l/1m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 730 m2
4 Phòng chống mối tường công trình. Thuốc dung dịch, định mức 1l/1m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 569,202 m2
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,225 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,224 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 m3
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,008 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,008 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,108 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m2
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,397 m3
12 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
14 Bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,371 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,371 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,227 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,227 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,094 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,094 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,387 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,387 tấn
23 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=16mm, chiều sâu khoan >40cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 1 lỗ khoan
24 Bu lông M16x350 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,409 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,09 100m2
27 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,1 m
28 Rọ chắn rác inox D80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
29 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
30 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
31 Cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
32 Chếch nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
33 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
G NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,336 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,045 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,035 100m2
6 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,697 m3
7 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,401 m3
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,43 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,429 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,191 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,155 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,061 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,111 tấn
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,938 m3
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,281 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,178 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,138 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,023 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,023 tấn
21 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,396 m3
22 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,955 m3
23 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,372 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,216 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 88,064 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,824 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,4 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,1 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,225 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,08 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,68 m
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,232 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,486 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 88,064 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,549 m2
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,202 100m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,58 m2
40 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,04 md
41 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,16 m2
42 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,84 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,077 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,84 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,397 m2
47 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
48 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
49 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
50 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
51 Cút nối nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
53 Aptomat MCB-2C-250V-10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
54 Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
55 Đèn Led ốp trần 220V/9W Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
57 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
58 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
59 Hộp điện tôn 200x150x100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
60 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
61 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
H PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 210,387 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,81 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,051 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,861 m3
5 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,515 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,839 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,931 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,512 m3
9 Đào hố móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,071 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,022 m3
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 công
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 302,416 m3
13 Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 489,27 m2
14 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 397,04 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V 321,963 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 182,393 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 158,76 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 137,984 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,168 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,04 m3
21 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 công
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 947,308 m3
23 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,92 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,217 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,379 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,596 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94524385E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.272493E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.744.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.488.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->