Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt VTTB các TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210508708-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt VTTB các TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210508661
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí Sửa chữa lớn của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 11:06:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,669,776,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Rơle F21/21N/25/79 6 Cái Theo Chương V của E-HSMT
2 Rơle F67/67N 7 Cái Theo Chương V của E-HSMT
3 Rơle F87/50REF/49 6 Cái Theo Chương V của E-HSMT
4 Rơle F50GNS 4 Cái Theo Chương V của E-HSMT
5 Rơle F50/51/74/BF 11 Cái Theo Chương V của E-HSMT
6 Rơle F50/51/46/74/79/BF 20 Cái Theo Chương V của E-HSMT
7 Rơle F50/51/74/25/BF 2 Cái Theo Chương V của E-HSMT
8 Rơle F27/59/81 5 Cái Theo Chương V của E-HSMT
9 Rơle F51N 1 Cái Theo Chương V của E-HSMT
10 Switch ethernet 24port 4 bộ Theo Chương V của E-HSMT
11 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 500mm2 Indoor 15 đầu Theo Chương V của E-HSMT
12 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 500mm2 outdoor 15 đầu Theo Chương V của E-HSMT
13 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 185mm2 Indoor 12 đầu Theo Chương V của E-HSMT
14 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 185mm2 outdoor 12 đầu Theo Chương V của E-HSMT
15 Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 1.300 mét Theo Chương V của E-HSMT
16 Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 800 mét Theo Chương V của E-HSMT
17 Cáp mạng cat5e, chống nhiễu 700 mét Theo Chương V của E-HSMT
18 Đầu cáp mạng 160 cái Theo Chương V của E-HSMT
19 Ruột gà nhựa D21 luồn cáp 230 mét Theo Chương V của E-HSMT
20 Đầu cosse pin rỗng 1.5mm2 1.300 cái Theo Chương V của E-HSMT
21 Đầu cosse pin rỗng 2.5mm2 800 cái Theo Chương V của E-HSMT
22 Dây rút nhựa 25cm 13 bịch Theo Chương V của E-HSMT
23 Sơn Expoxy 30 kg Theo Chương V của E-HSMT
24 Giấy nhám 10 tờ Theo Chương V của E-HSMT
25 Cọc nối đất d16x2400 sắt mạ đồng+kẹp cọc, cọc tròn tăng cường cho giếng 4 cọc Theo Chương V của E-HSMT
26 Cọc nối đất d16x2400 sắt mạ đồng+kẹp cọc, cọc tròn tăng cường cho lưới 25 cọc Theo Chương V của E-HSMT
27 Hàn Cadwell 88 mối Theo Chương V của E-HSMT
28 Khoan giếng tiếp địa 120 mét Theo Chương V của E-HSMT
29 Cáp đồng trần cho giếng 120mm2-1,055kg/m (27,6m/giếng) 117 kg Theo Chương V của E-HSMT
30 Cáp đồng trần cho cọc và lưới 120mm2-1,055kg/m (1m/cọc) 26 kg Theo Chương V của E-HSMT
31 Thí nghiệm rơ le so khoảng cách-kỹ thuật số (F21/21N/25/79) 6 bộ Theo Chương V của E-HSMT
32 Thí nghiệm rơle kiểm tra đồng bộ -kỹ thuật số (F21/21N/25/79) 6 bộ Theo Chương V của E-HSMT
33 Thí nghiệm rơle tự động đóng lại -kỹ thuật số (F21/21N/25/79) 6 bộ Theo Chương V của E-HSMT
34 Thí nghiệm rơ le ghi sự cố -kỹ thuật số (F21/21N/25/79) 6 bộ Theo Chương V của E-HSMT
35 Thí nghiệm rơle dòng điện-kỹ thuật số (F67/67N) 7 bộ Theo Chương V của E-HSMT
36 Thí nghiệm rơ le chống hư hỏng máy cắt -kỹ thuật số (F67/67N) 7 bộ Theo Chương V của E-HSMT
37 Thí nghiệm rơle so lệch máy biến áp-kỹ thuật số (F87/50REF/49) 6 bộ Theo Chương V của E-HSMT
38 Thí nghiệm rơle dòng điện-kỹ thuật số (F87/50REF/49) 6 bộ Theo Chương V của E-HSMT
39 Thí nghiệm rơle hơi -kỹ thuật số (F87/50REF/49) 6 bộ Theo Chương V của E-HSMT
40 Thí nghiệm rơle dòng điện-kỹ thuật số (F50GNS) 5 bộ Theo Chương V của E-HSMT
41 Thí nghiệm rơle ghi sự cố -kỹ thuật số (F50GNS) 5 bộ Theo Chương V của E-HSMT
42 Thí nghiệm rơle dòng điện-kỹ thuật số (F50/51/74/BF) 11 bộ Theo Chương V của E-HSMT
43 Thí nghiệm rơle giám sát mạch cắt -kỹ thuật số (F50/51/74/BF) 11 bộ Theo Chương V của E-HSMT
44 Thí nghiệm rơle ghi sự cố -kỹ thuật số (F50/51/74/BF) 11 bộ Theo Chương V của E-HSMT
45 Thí nghiệm rơle dòng điện-kỹ thuật số (F50/51/46/74/79/BF) 20 bộ Theo Chương V của E-HSMT
46 Thí nghiệm rơle giám sát mạch cắt -kỹ thuật số (F50/51/46/74/79/BF) 20 bộ Theo Chương V của E-HSMT
47 Thí nghiệm rơle ghi sự cố -kỹ thuật số (F50/51/46/74/79/BF) 20 bộ Theo Chương V của E-HSMT
48 Thí nghiệm rơle chống hư hỏng máy cắt -kỹ thuật số (F50/51/46/74/79/BF) 20 bộ Theo Chương V của E-HSMT
49 Thí nghiệm rơle dòng điện-kỹ thuật số (F50/51/74/25/BF) 2 bộ Theo Chương V của E-HSMT
50 Thí nghiệm rơle giám sát mạch cắt -kỹ thuật số (F50/51/74/25/BF) 2 bộ Theo Chương V của E-HSMT
51 Thí nghiệm rơle kiểm tra đồng bộ -kỹ thuật số (F50/51/74/25/BF) 2 bộ Theo Chương V của E-HSMT
52 Thí nghiệm rơle ghi sự cố -kỹ thuật số (F50/51/74/25/BF) 2 bộ Theo Chương V của E-HSMT
53 Thí nghiệm rơle chống hư hỏng máy cắt -kỹ thuật số (F50/51/74/25/BF) 2 bộ Theo Chương V của E-HSMT
54 Thí nghiệm rơle điện áp-kỹ thuật số (thấp áp 27) (F27/59/81) 5 bộ Theo Chương V của E-HSMT
55 Thí nghiệm rơle điện áp-kỹ thuật số (quá áp 59) (F27/59/81) 5 bộ Theo Chương V của E-HSMT
56 Thí nghiệm rơle tần số-kỹ thuật số (F27/59/81) 5 bộ Theo Chương V của E-HSMT
57 Thí nghiệm rơle ghi sự cố -kỹ thuật số (F27/59/81) 5 bộ Theo Chương V của E-HSMT
58 Thí nghiệm rơle dòng điện-kỹ thuật số (F51N) 1 bộ Theo Chương V của E-HSMT
59 Thí nghiệm rơle ghi sự cố -kỹ thuật số (F51N) 1 bộ Theo Chương V của E-HSMT
60 Thí nghiệm cáp ngầm 01 pha sau khi thay đầu cáp. 2 Sợi Theo Chương V của E-HSMT
61 Thí nghiệm cáp ngầm 01 pha sau khi thay đầu cáp. 25 Sợi Theo Chương V của E-HSMT
62 Kiểm tra hàm 30IEC (Single poin Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (TSS) 4 hàm Theo Chương V của E-HSMT
63 Thử nghiệm tín hiệu về RTU (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Single Input (TSS) 611 tín hiệu Theo Chương V của E-HSMT
64 Thử nghiệm tín hiệu TBA với trung tâm SCADA PC (end to end: Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Single Input (TSS) 611 tín hiệu Theo Chương V của E-HSMT
65 Lắp đặt rơle F21/21N/25/79 6 Cái Theo Chương V của E-HSMT
66 Lắp đặt rơle F67/67N 7 Cái Theo Chương V của E-HSMT
67 Lắp đặt rơle F87/50REF/49 6 Cái Theo Chương V của E-HSMT
68 Lắp đặt rơle F50GNS 4 Cái Theo Chương V của E-HSMT
69 Lắp đặt rơle F50/51/74/BF 11 Cái Theo Chương V của E-HSMT
70 Lắp đặt rơle F50/51/46/74/79/BF 20 Cái Theo Chương V của E-HSMT
71 Lắp đặt rơle F50/51/74/25/BF 2 Cái Theo Chương V của E-HSMT
72 Lắp đặt rơle F27/59/81 5 Cái Theo Chương V của E-HSMT
73 Lắp đặt rơle F51N 1 Cái Theo Chương V của E-HSMT
74 Lắp đặt switch ethernet 24port 4 bộ Theo Chương V của E-HSMT
75 Lắp đặt đầu cáp ngầm 1p-24kV 500mm2 Indoor 15 đầu Theo Chương V của E-HSMT
76 Lắp đặt đầu cáp ngầm 1p-24kV 500mm2 outdoor 15 đầu Theo Chương V của E-HSMT
77 Lắp đặt đầu cáp ngầm 1p-24kV 185mm2 Indoor 12 đầu Theo Chương V của E-HSMT
78 Lắp đặt đầu cáp ngầm 1p-24kV 185mm2 outdoor 12 đầu Theo Chương V của E-HSMT
79 Lắp đặt Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 1.300 mét Theo Chương V của E-HSMT
80 Lắp đặt Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 800 mét Theo Chương V của E-HSMT
81 Lắp đặt Cáp mạng cat5e, chống nhiễu, luồn ống, bấm đầu cáp mạng 700 mét Theo Chương V của E-HSMT
82 Lắp đặt Đầu cosse pin rỗng 1.5mm2 1.300 cái Theo Chương V của E-HSMT
83 Lắp đặt Đầu cosse pin rỗng 2.5mm2 800 cái Theo Chương V của E-HSMT
84 Sơn trụ 3 nước 30 kg Theo Chương V của E-HSMT
85 Đóng cọc nối đất d16x2400 sắt mạ đồng + kẹp cọc cho giếng 4 cọc Theo Chương V của E-HSMT
86 Đóng cọc nối đất d16x2400 sắt mạ đồng + kẹp cọc cho lưới 25 cọc Theo Chương V của E-HSMT
87 Kéo dây tiếp địa (Cáp đồng trần 120mm2-1,055kg/m): 27,6m/giếng 110 mét Theo Chương V của E-HSMT
88 Kéo dây tiếp địa (Cáp đồng trần 120mm2-1,055kg/m): 1m/cọc-lưới 25 mét Theo Chương V của E-HSMT
89 Khoan giếng tiếp địa 120 mét Theo Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.755E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.925E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trạm 110kV trở lên. Lưu ý: Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu); + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.570.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->