Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663430-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210652191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 09:54:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,730,585,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 797,089 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 10,0633 tấn
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Kỹ thuật theo chương V 3,7312 100m2
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Kỹ thuật theo chương V 156 10m
5 Rải tấm nilon lót Kỹ thuật theo chương V 66,4241 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 (loại 2) lớp dưới Kỹ thuật theo chương V 6,0204 100m3
7 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 7,9817 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 3,1751 100m3
B GIA CỐ AO MƯƠNG
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 1,3374 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 1,3374 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4,5m, đk ngọn 4,2cm-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 17,2565 100m
4 Rải vải địa kỹ thuật R>=9,5KN/m Kỹ thuật theo chương V 0,7725 100m2
5 Lắp dựng cốt thép neo buộc, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
C GIA CỐ BỜ SÔNG
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 6,2634 100m3
2 Đào đất lòng kênh đắp gia cố (theo phương án thiết kế) Kỹ thuật theo chương V 4,4257 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 6,2634 100m3
4 Đóng cọc tràm L=4,5m, đk ngọn 4,2cm-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 309,314 100m
5 Rải vải địa kỹ thuật R>=9,5KN/m Kỹ thuật theo chương V 7,9995 100m2
6 Lắp dựng cốt thép neo buộc, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,2846 tấn
D CỐNG NHỰA PVC D315, L =8M, SL: 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1219 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
3 Lắp đặt ống PVC D315 dày 7,7mm Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
E TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH THẺ 4x8x18
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 96,363 m3
2 Xây tường bằng gạch không nung bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 238,357 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1.191,786 m2
F BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
4 Trải tấm nylon lót đáy đổ bê tông móng Kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (bao gồm phụ kiện), trụ sắt ống ĐK90mm, L=3,4m Kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (bao gồm phụ kiện), trụ sắt ống ĐK90mm, L=4,03m Kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn R350mm (bao gồm phụ kiện), trụ sắt ống ĐK90mm, L=3,4m Kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.115E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó phải có hạng mục Đường bê tông cốt thép) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->