Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp, công trình: Xây dựng mới đường dây 22kV tuyến 473 Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575316-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp, công trình: Xây dựng mới đường dây 22kV tuyến 473 Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu
Số hiệu KHLCNT 20210423050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 15:26:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,834,968,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu. 1 Trọn bộ
B II. Phần móng và tiếp địa
C Móng M14a
1 Đà cản BTCT 1,2m A cấp 31 cái
2 Boulon 22x650+ 2long đền vuông D24-80x80x5/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  31 bộ
3 Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) 31 bộ
4 Lắp đà cản BTCT M12a 31 bộ
D Móng bê tông trụ 14m đơn (M14BTĐ)
1 Ximăng  Mô tả kỹ thuật theo chương V  26.878,7 kg
2 Cát vàng  Mô tả kỹ thuật theo chương V  52,089 m3
3 Đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  85,748 m3
4 Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) 97 bộ
5 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác M200 97,485 m3
E Móng bê tông trụ 16m đôi (M16BTĐ2)
1 Ximăng  Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.262,26 kg
2 Cát vàng  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,444 m3
3 Đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,026 m3
4 Boulon 22x1200VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Boulon 16x600VRS+ 2long đền vuôngD18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Boulon 16x750VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
7 Boulon 16x900VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
8 Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) 2 bộ
9 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác M200 4,578 m3
F Móng bê tông trụ 14m đôi (M14BT2)
1 Ximăng  Mô tả kỹ thuật theo chương V  7.508,58 kg
2 Cát vàng  Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,536 m3
3 Đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  23,943 m3
4 Boulon 16x750VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 bộ
5 Boulon 16x600VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 bộ
6 Boulon 16x550VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 bộ
7 Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) 23 bộ
8 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác M200 27,232 m3
G Móng 2 đà cản bê tông 1, 2m trụ BTLT 14m (M14aa)
1 Đà cản BTCT 1,2m A cấp 20 cái
2 Boulon 22x650 2ĐR+ 2long đền vuông D24-80x80x5/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
3 Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) 10 bộ
4 Lắp đà cản BTCT M12a 10 bộ
H Tiếp địa lặp lại (trụ 14m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 A cấp 106,76 kg
2 Cọc tiếp đất Ɵ16-2,4m + kẹp cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V  68 cọc
3 Kẹp ép WR 279  Mô tả kỹ thuật theo chương V  68 cái
4 Ốc xiết cáp  Mô tả kỹ thuật theo chương V  68 cái
5 Lắp tiếp địa cột điện 106,76 kg
6 Đóng cọc tiếp địa 68 cọc
7 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) 34 bộ
I Tiếp địa chống sét (trụ 14m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 A cấp 26,67 kg
2 Cọc tiếp đất Ɵ16-2,4m + kẹp cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cọc
3 Kẹp ép WR 279  Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
4 Ốc xiết cáp  Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 kg
5 Thanh chống 40x10-306mm lắp LA+ bulon M12x100  Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 Thanh
6 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 mét
7 Ghíp nối 2 boulon IPC 50-35  Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
8 Lắp tiếp địa cột điện 26,67 kg
9 Đóng cọc tiếp địa 14 cọc
10 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) 7 bộ
J Tiếp địa TBA
1 Cáp đồng trần M25mm2 A cấp 11,42 kg
2 Cọc tiếp đất Ɵ16-2,4m + kẹp cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cọc
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
4 Lắp tiếp địa cột điện 11,42 kg
5 Đóng cọc tiếp địa 9 cọc
6 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) 1 bộ
K Tiếp địa trụ lắp thiết bị
1 Cáp đồng trần M25mm2 A cấp 28 kg
2 Cọc tiếp đất Ɵ16-2,4m + kẹp cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cọc
3 Kẹp ép nối đồng - nhôm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 cái
4 Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss  Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
6 Lắp tiếp địa cột điện 28 kg
7 Đóng cọc tiếp địa 20 cọc
L III. Phần trụ
M Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 A cấp 184 trụ
2 Sơn số trụ  Mô tả kỹ thuật theo chương V  18,4 kg
3 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới 184 trụ
N Trụ bê tông ly tâm 16m
1 Trụ BTLT 16m F920 A cấp 4 trụ
2 Sơn số trụ  Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,4 kg
3 Dựng trụ BTLT 16m thủ công + cơ giới 4 trụ
O IV. Phần xà, néo
P Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1 Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) A cấp 2 thanh
2 Sắt góc L50 x50 x5 dài 0,81m A cấp 4 thanh
3 Boulon 16x300+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
4 Boulon 16x50+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
5 Lắp xà đỡ 2 bộ
Q Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1 Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) A cấp 18 thanh
2 Sắt góc L50 x50 x5 dài 0,81m A cấp 36 thanh
3 Boulon 16x300+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
5 Boulon 16x50+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
6 Lắp xà đỡ 9 bộ
R Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22KK.2
1 Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) A cấp 48 thanh
2 Sắt góc L50 x50 x5 dài 0,81m A cấp 96 thanh
3 Boulon 16x550+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 bộ
4 Boulon 16x550VRS+2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 bộ
5 Boulon 16x50+2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  96 bộ
6 Lắp xà đỡ 24 bộ
S Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.1m cho trụ đơn: X-21KL
1 Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) A cấp 110 thanh
2 Sắt góc L50 x50 x5 dài 1,99m A cấp 110 thanh
3 Boulon 16x300VRS+ 4long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  165 bộ
4 Boulon 16x300+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  110 bộ
5 Boulon 16x50+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  110
6 Lắp xà đỡ 55 bộ
T Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) A cấp 83 thanh
2 Sắt góc L50 x50 x5 dài 1,15m A cấp 83 thanh
3 Boulon 16x300+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  166 bộ
4 Boulon 16x50+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  83
5 Lắp xà đỡ 83 bộ
U Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) A cấp 14 thanh
2 Sắt góc L50 x50 x5 dài 1,15m A cấp 14 thanh
3 Boulon 16x300VRS+ 4long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
4 Boulon 16x300+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
5 Boulon 16x50+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  14
6 Lắp xà đỡ 7 bộ
V V. Phần dây, sứ và phụ kiện
W V.1. Phần trung thế cải tạo
1 Cáp nhôm bọc 24kV- ACXH-240mm2 A cấp 495,72 mét
2 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 A cấp 3 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 A cấp 3 mét
4 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACXH-240mm2 486 mét
5 Kéo dây 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 3 mét
6 Kéo dây 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 3 mét
X Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Sứ ống chỉ A cấp 2 cái
2 Uclevis (4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
3 Boulon 16x300+02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
4 Lắp đặt sứ hạ thế 2
Y Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU
1 Sứ đứng 24kV (bọc chì) A cấp 28 cái
2 Chân sứ đứng D20 (Ty D20) A cấp 28 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 28 bộ
Z Bộ cách điện đỉnh: SĐI
1 Sứ đứng 24kV A cấp 2 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 650mm A cấp 2 cái
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 2 bộ
AA Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -X
1 Sứ treo polymer A cấp 9 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài D16  Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 9 bộ
AB Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ 240mm2+ yếm giáp
1 Giáp níu dừng dây bọc 185mm2 + móc treo chữ U + yếm cáp  Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
2 Dây silicoll buộc đầu sứ đơn (cỡ 185-240mm2, dây dẫn đặt trên đỉnh sứ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 sợi
3 Dây silicoll buộc cổ sứ đôi (cỡ 185-240mm2, dây dẫn đặt ở cổ sứ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 sợi
4 Kẹp ép WR 399  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
5 Kẹp ép WR 419  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
AC V.2. Phần trung thế 3 pha XDM 1 mạch
1 Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 A cấp 6.006,65 kg
2 Cáp nhôm bọc 24kV- ACXH-240mm2 A cấp 19.566 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 A cấp 30,6 mét
4 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 A cấp 9,18 mét
5 Kéo dây nhôm lõi thép 24kV AC-240/32mm2 6.394 mét
6 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACXH-240mm2 19.182 mét
7 Kéo dây 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 30 mét
8 Kéo dây 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 9 mét
AD Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Sứ ống chỉ A cấp 141 cái
2 Uclevis (4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  141 cái
3 Boulon 16x300+02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  141 cái
4 Lắp đặt sứ hạ thế 141
AE Bộ néo dây trung hòa vào trụ: Nth-U
1 Sứ ống chỉ A cấp 12 cái
2 Uclevis (4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
3 Boulon 16x300+02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
4 Kẹp ép cỡ dây 25mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  24
5 Lắp đặt sứ hạ thế 12
AF Bộ néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-U
1 Sứ ống chỉ A cấp 38 cái
2 Uclevis (4mm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 cái
3 Boulon 16x300+02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 cái
4 Kẹp dây 3 bulon 2 rãnh dây 50mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  114
5 Lắp đặt sứ hạ thế 38
AG Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU
1 Sứ đứng 24kV (bọc chì) A cấp 672 cái
2 Chân sứ đứng D20 (Ty D20) A cấp 672 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 672 bộ
AH Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -X
1 Sứ treo polymer A cấp 142 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài D16  Mô tả kỹ thuật theo chương V  284 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 142 bộ
AI Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ 240mm2+ yếm giáp
1 Giáp níu dừng dây bọc 240mm2 + móc treo chữ U + yếm cáp  Mô tả kỹ thuật theo chương V  142 bộ
AJ Phần Phụ kiện
1 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  66 cái
2 Kẹp ép WR 279  Mô tả kỹ thuật theo chương V  34 cái
3 Kẹp ép WR 929  Mô tả kỹ thuật theo chương V  116 cái
4 Đầu cosse ép Cu-Al 25mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
6 Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
7 Băng keo cách điện trung thế (19mm - 9,1m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 cuộn
8 Kẹp quai 4/0  Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
9 Kẹp hotline 4/0  Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
10 Ống nối dây AC (có lõi thép) cỡ dây 240mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
11 Chụp cách điện kẹp quai (chụp kẹp quai 4/0)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
12 Dây silicoll buộc đầu sứ đơn (cỡ 185-240mm2, dây dẫn đặt trên đỉnh sứ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  318 sợi
13 Dây silicoll buộc cổ sứ đôi (cỡ 185-240mm2, dây dẫn đặt ở cổ sứ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V  198 sợi
AK V.3 Trung thế cáp ngầm 24kV
1 Cáp CXV/S-DATA - 24KV 1x300mm2 A cấp 357,54 mét
2 Cáp đồng bọc CV240 A cấp 357,54 mét
3 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
4 Ống nối ép Al-Cu cỡ dây 240-300mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
5 Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoor A cấp 6 cái
6 Giá đỡ đầu cáp ngầm (V63x6), trụ BTLT  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
7 Cổ dê trụ đôi kẹp ống HDPE  Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
8 Ống HDPE D130/100  Mô tả kỹ thuật theo chương V  311,4 mét
9 Ống HDPE D65/50  Mô tả kỹ thuật theo chương V  104 mét
10 Kéo dây cáp đồng bọc CV240 354 mét
11 Kéo dây cáp CXV/S-DATA - 24KV 1x300mm2 trong ống bảo vệ 354 mét
12 Lắp đầu cáp 24kV 1x300mm2 6 cái
AL V.4 Mương cáp ngầm 3M
1 Bêtông nhựa nóng hạt khô  Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,15 m3
2 Bêtông nhựa nóng hạt mịn  Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,25 m3
3 Cát san lấp: 0,3m3/1m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 m3
4 Đá 1x2: 0,2m3/1m  Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 m3
5 Đào mương cáp ngầm đất cấp 3: 0,6m3/1m 54 m3
6 Đắp đắt công trình bằng đầm cầm tay 70kg (k=0,85) 6,48 m3
7 Gạch thẻ: 20viên/1m 1.800 viên
8 Tấm nilong màu cảnh báo 18 m2
9 Đắp cát 27 m3
10 Đắp đá 1x2 18 m3
11 Tái lập bêtông nhựa nóng hạt thô 7mm 72 m2
12 Tái lập bêtông nhựa nóng hạt mịn 3mm 72 m2
AM VI. Phần thiết bị đường dây 3 pha cải tạo
1 LTD 1P 24KV - 800A A cấp 3 cái
2 LA 18kV 10kA A cấp 6 cái
AN VII. Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 LTD 1P 24KV - 800A A cấp 9 cái
2 LBS SF6 3pha 24kV 630A A cấp 1 bộ
3 LA 18kV 10kA A cấp 27 cái
AO VII. Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1 Tháo bộ cách điện đỡ thẳng + ty (SĐI) 3 Sứ
2 Tháo (lắp) bộ cách điện đứng + ty (SĐU) 7 Sứ
3 Tháo (lắp) bộ chuỗi sữ treo Polymer + kẹp 5U 3 bộ
4 Tháo bộ đỡ dây TH lắp trụ 4 bộ
5 Tháo bộ xà đơn X-22Đ 3 bộ
6 Tháo bộ xà X-2,2K 1 bộ
7 Nhổ trụ BLLT 12m 3 trụ
8 Tháo/lắp bộ FCO 1 cái
9 Tháo/lắp bộ LA 1 cái
10 Tháo thu hồi bộ giá khung đỡ LA, FCO 1 bộ
11 Tháo/lắp MBA 1 pha 50kVA 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); + Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->