Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661059-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng trạm
Số hiệu KHLCNT 20210560642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:52:00 đến ngày 2021-06-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,166,209,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ MT1-2 (Móng trụ đỡ DCL):
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 111,6 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 98,22 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 13,38 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 2,76 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 11,52 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1295 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6925 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 222 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2242 tấn
B Móng trụ MT1-2 (Móng trụ đỡ máy cắt mới):
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 27,9 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 24,56 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 3,34 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,69 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 2,88 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0324 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1731 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 55,5 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0561 tấn
C Móng trụ MT1-2A:
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 9,3 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 8,19 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 1,11 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,23 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,96 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0108 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0577 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 18,5 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0187 tấn
D Móng trụ MT1-3 (móng trụ đỡ máy cắt cũ):
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 27,9 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 24,08 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 3,82 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,69 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 3,45 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0411 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1731 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 55,5 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0561 tấn
E Móng trụ MT1-3A (móng trụ đỡ biến dòng):
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 27,9 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 24,14 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 3,76 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,69 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 3,39 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0411 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1731 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 55,5 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0561 tấn
F Móng trụ MT1-4 (móng trụ đỡ biến dòng)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 32,7 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 28,22 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 4,48 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,87 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 3,93 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0411 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1907 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 55,5 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0561 tấn
G Móng trụ MT1-5 (móng trụ đỡ CSV)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 27,9 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 24,14 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 3,76 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,69 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 3,39 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0411 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1731 tấn
8 Bu lông M16 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 19,5 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0197 tấn
H Móng trụ MT1-5A (móng trụ đỡ biến dòng cũ)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 9,3 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 8,05 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 1
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,23 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 1,13 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0137 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0577 tấn
8 Bu lông M16 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 6,5 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0066 tấn
I Móng trụ MT1-1 (Móng trụ đỡ sứ)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 23,49 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 20,39 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 3,1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,51 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 2,91 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0611 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1577 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 55,5 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0561 tấn
J Móng trụ MT1-1A (Móng trụ đỡ sứ)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 7,83 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 6,8 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 1,03 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,17 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,97 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0137 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0526 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 18,5 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0187 tấn
K Móng trụ MT1-1B (Móng trụ đỡ sứ)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 15,66 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 13,6 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 2,06 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,34 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 1,94 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0247 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1051 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 37 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0374 tấn
L Móng trụ kháng điện- MKĐ
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 106,35 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 88,19 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 18,16 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 3,267 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 15,57 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0971 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9717 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 166,5 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1682 tấn
M Móng trụ tụ bù- MTB
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 111,45 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 97 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 14,45 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 3,27 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 12,48 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,294 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4097 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 77,94 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0787 tấn
N Móng cột MC1-11
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 83,98 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 66,79 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 17,19 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 2,68 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 15 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1722 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3304 tấn
8 Bu lông M36 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 392,6 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3966 tấn
O Móng cột MCS-20
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 74,59 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 58,79 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 15,8 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 13,4 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1739 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5918 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7066 tấn
9 Bu lông M36 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 196 kg
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,198 tấn
P Mương cáp M50 & M50A
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 2,55 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 0,84 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 1,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 quy định tại Chương V của E-HSMT 1,71 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 quy định tại Chương V của E-HSMT 2,74 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1349 tấn
7 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 6,33 m3
8 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 1,72 m3
9 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 4,61 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 quy định tại Chương V của E-HSMT 0,99 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 quy định tại Chương V của E-HSMT 1,58 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính quy định tại Chương V của E-HSMT 0,081 tấn
13 thép làm máng cáp, giá cáp, thanh đỡ mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 209,06 kg
14 Lắp dựng thép làm máng cáp, giá cáp mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2178 tấn
15 Gia công, lắp dựng thanh neo, bu lông máng cáp, thanh đỡ đường kính quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0039 tấn
16 Gia công, lắp dựng thanh neo, bu lông máng cáp, thanh đỡ đường kính > 10mm quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0382 tấn
17 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2112 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 quy định tại Chương V của E-HSMT 1,09 m3
19 Thép bo tấm đan mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 714,78 kg
20 Thép bo tấm đan, tay cầm tấm đan quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7446 tấn
21 Lắp đặt tấm đan quy định tại Chương V của E-HSMT 77 cái
22 Ống nhựa PVC D21 quy định tại Chương V của E-HSMT 21,56 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 quy định tại Chương V của E-HSMT 21,56 m
Q Móng tủ đấu dây (2 móng)
1 Đào móng công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5966 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5118 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép quy định tại Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
6 Bu lông M12, M8 mạ kẽm quy định tại Chương V của E-HSMT 2,86 kg
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0029 tấn
R Đào đất tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa quy định tại Chương V của E-HSMT 262,8 m3
2 Đắp đất công trình quy định tại Chương V của E-HSMT 262,8 m3
S Dỡ bỏ, hoàn trả mặt bằng trạm
1 Phá dỡ bê tông móng cột thép cao 22m, móng cột chiếu sáng, móng kháng điện quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m3
2 Thu gom đá quy định tại Chương V của E-HSMT 94 m3
3 Rải lại đá quy định tại Chương V của E-HSMT 94 m3
4 Lật và lắp hoàn trả tấm đan để cải tạo quy định tại Chương V của E-HSMT 350 cái
T Tháo dỡ vật tư thiết bị
1 Tháo ra lắp lại cột chiếu sáng bằng thép quy định tại Chương V của E-HSMT 3,17 tấn
2 Tháo dỡ cột chiếu sáng bằng thép 22m quy định tại Chương V của E-HSMT 2,94 tấn
3 Tháo dỡ xà đỡ thép 17m quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7 tấn
4 Tháo dỡ tiếp địa quy định tại Chương V của E-HSMT 1 HT
5 Vận chuyển cột thép, xà thép, vật liệu về kho A quy định tại Chương V của E-HSMT 1
U Cung cấp, thi công hệ thống nối đất
1 kéo dây tiếp đất lên trụ thiết bị F14 quy định tại Chương V của E-HSMT 657 m
2 Cờ nối đất 40x4, l=100mm quy định tại Chương V của E-HSMT 7,6 m
3 bu lông M12x40 quy định tại Chương V của E-HSMT 76 bộ
4 Tiếp địa mạ kẽm các loại quy định tại Chương V của E-HSMT 830,7956 kg
V Cung cấp lắp đặt cột, xà sân phân phối
1 Cột thép CT1-11 quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cột
2 Cột thép CT1-8+3 quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cột
3 Xà thép XT1-10 quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp dựng Kim thu sét (kim thu sét sử dụng lại) quy định tại Chương V của E-HSMT 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.749E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.49E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 816 triệu VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.632.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->