Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661059-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:52:00 đến ngày 2021-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,166,209,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ MT1-2 (Móng trụ đỡ DCL): | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 111,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6925 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 222 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| B | Móng trụ MT1-2 (Móng trụ đỡ máy cắt mới): | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| C | Móng trụ MT1-2A: | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| D | Móng trụ MT1-3 (móng trụ đỡ máy cắt cũ): | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| E | Móng trụ MT1-3A (móng trụ đỡ biến dòng): | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| F | Móng trụ MT1-4 (móng trụ đỡ biến dòng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| G | Móng trụ MT1-5 (móng trụ đỡ CSV) | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 8 | Bu lông M16 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| H | Móng trụ MT1-5A (móng trụ đỡ biến dòng cũ) | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 8 | Bu lông M16 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| I | Móng trụ MT1-1 (Móng trụ đỡ sứ) | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1577 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| J | Móng trụ MT1-1A (Móng trụ đỡ sứ) | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| K | Móng trụ MT1-1B (Móng trụ đỡ sứ) | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| L | Móng trụ kháng điện- MKĐ | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 88,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9717 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 166,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1682 | tấn |
| M | Móng trụ tụ bù- MTB | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 111,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4097 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,94 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| N | Móng cột MC1-11 | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1722 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3304 | tấn |
| 8 | Bu lông M36 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 392,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3966 | tấn |
| O | Móng cột MCS-20 | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1739 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5918 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7066 | tấn |
| 9 | Bu lông M36 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 196 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| P | Mương cáp M50 & M50A | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 13 | thép làm máng cáp, giá cáp, thanh đỡ mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 209,06 | kg |
| 14 | Lắp dựng thép làm máng cáp, giá cáp mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng thanh neo, bu lông máng cáp, thanh đỡ đường kính | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng thanh neo, bu lông máng cáp, thanh đỡ đường kính > 10mm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 19 | Thép bo tấm đan mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 714,78 | kg |
| 20 | Thép bo tấm đan, tay cầm tấm đan | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7446 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | quy định tại Chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D21 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,56 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,56 | m |
| Q | Móng tủ đấu dây (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5966 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5118 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 6 | Bu lông M12, M8 mạ kẽm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,86 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| R | Đào đất tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | quy định tại Chương V của E-HSMT | 262,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | quy định tại Chương V của E-HSMT | 262,8 | m3 |
| S | Dỡ bỏ, hoàn trả mặt bằng trạm | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông móng cột thép cao 22m, móng cột chiếu sáng, móng kháng điện | quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 2 | Thu gom đá | quy định tại Chương V của E-HSMT | 94 | m3 |
| 3 | Rải lại đá | quy định tại Chương V của E-HSMT | 94 | m3 |
| 4 | Lật và lắp hoàn trả tấm đan để cải tạo | quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | cái |
| T | Tháo dỡ vật tư thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cột chiếu sáng bằng thép | quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,17 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cột chiếu sáng bằng thép 22m | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,94 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ xà đỡ thép 17m | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ tiếp địa | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Vận chuyển cột thép, xà thép, vật liệu về kho A | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| U | Cung cấp, thi công hệ thống nối đất | |||
| 1 | kéo dây tiếp đất lên trụ thiết bị F14 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 657 | m |
| 2 | Cờ nối đất 40x4, l=100mm | quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,6 | m |
| 3 | bu lông M12x40 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 4 | Tiếp địa mạ kẽm các loại | quy định tại Chương V của E-HSMT | 830,7956 | kg |
| V | Cung cấp lắp đặt cột, xà sân phân phối | |||
| 1 | Cột thép CT1-11 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột thép CT1-8+3 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Xà thép XT1-10 | quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp dựng Kim thu sét (kim thu sét sử dụng lại) | quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.749E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 816 triệu VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.632.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi