Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm nâng cấp Phòng thí nghiệm khí động và động lực bay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm nâng cấp Phòng thí nghiệm khí động và động lực bay |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618473 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 10:48:00 đến ngày 2021-06-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CPU máy tính Dell (hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Màn hình Dell (hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy chiếu đa năng ViewSonic (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Màn chiếu điện GRANDVIEW (Hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giá treo máy chiếu chuyên dụng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bút trình chiếu Laser Logitech (Hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp kết nối máy chiếu HDMI 30m | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế học viên | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Quạt treo tường điện cơ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ đèn tuýp Led | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng phooc treo tường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giá mũ sắt 5 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ổ cắm Lioa | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Quạt trần điện cơ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ghen mui rùa (100 X25 )mm | 15 | cây | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ghen hộp vuông (28 X 10) mm –2m | 30 | cây | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dây điện 2 X 2,5 | 1 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dây điện 2X1,5 | 1 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Automat 20A | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Automat 32A | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Outlet RJ45 (Nhân + mặt + đế) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Hộp đầu RJ45 (100 đầu /hộp) | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Thiết bị Cảm biến vận tốc gió | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Thiết bị Cảm biến áp suất | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Amplifier cánh có góc mũi tên thay đổi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Profil cánh có cánh tà | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Profil cánh có thể thay đổi góc vểnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Profil cánh có Winglet | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Mô hình tên lửa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Động cơ servo điều khiển (2 cánh tà trước, sau; 1 góc vểnh; 1 góc mũi tên; 1 cánh điều khiển của tên lửa) | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống nối cảm biến | 40 | m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Các thiết bị ghép nối, đầu dẫn tín hiệu điều khiển | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ điện điểu khiển, điện tử | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Quy tắc an toàn | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Nội quy phòng học | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bài 1. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có cánh tà | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bài 2. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có cánh có góc mũi tên thay đổi | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bài 3. Khảo sát đặc tính khí động của cánh khi thay đổi góc vểnh | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bài 4. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình tên lửa | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bài 5. Xác định các lực, mô men tác động lên mô hình tên lửa | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bài 6. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có Winglet | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bài 1. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có cánh tà | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bài 2. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có cánh có góc mũi tên thay đổi | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bài 3. Khảo sát đặc tính khí động của cánh khi thay đổi góc vểnh | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bài 4. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình tên lửa | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bài 5. Xác định các lực, mô men tác động lên mô hình tên lửa | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bài 6. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có Winglet | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bài 1. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có cánh tà | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bài 2. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có cánh có góc mũi tên thay đổi | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bài 3. Khảo sát đặc tính khí động của cánh khi thay đổi góc vểnh | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bài 4. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình tên lửa | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bài 5. Xác định các lực, mô men tác động lên mô hình tên lửa | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bài 6. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có Winglet | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bài 1. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có cánh tà | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bài 2. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có cánh có góc mũi tên thay đổi | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bài 3. Khảo sát đặc tính khí động của cánh khi thay đổi góc vểnh | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bài 4. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình tên lửa | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bài 5. Xác định các lực, mô men tác động lên mô hình tên lửa | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bài 6. Khảo sát đặc tính khí động của cánh có Winglet | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Module xem trước kết quả xuất dữ liệu | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Module xem trước kết quả in dữ liệu | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Module xuất lưu trữ kết quả | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Module in ấn | 1 | Module | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ổ cắm, phích cắm, jack đấu nối, Ốc vít, nở, dây thít) | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm trang thiết bị , phần mềm có tính chất tương tự gói thầu
- Tài liệu kèm theo:
+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.
+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu
+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh.
Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.095.800.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi