Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị y tế cho khu khám thẩm mỹ và da liễu của Bệnh viện Da Liễu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640014-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị y tế cho khu khám thẩm mỹ và da liễu của Bệnh viện Da Liễu
Số hiệu KHLCNT 20210639999
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 11:30:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,550,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 736,528,200 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi sáu triệu năm trăm hai mươi tám nghìn hai trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 THIẾT BỊ LASER XUNG NGẮN (MÁY CHĂM SÓC DA BẰNG LASER YAG) 1 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 3
2 THIẾT BỊ SÓNG CAO TẦN THERMAGE (RF NÂNG CƠ XÓA NHĂN) 1 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 6
3 THIẾT BỊ TIA CỰC TÍM 2 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 3
4 MÁY ĐIỆN CHUYỂN IONE (MÁY CHĂM SÓC DA, TÓC) 2 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 6
5 THIẾT BỊ SÓNG SIÊU ÂM HỘI TỤ (MÁY HIFU) 1 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 6
6 THIẾT BỊ ĐA ÁNH SÁNG (ĐÈN LED) 3 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 6
7 THIẾT BỊ LASER XUNG CỰC NGẮN (PICO GIÂY) 1 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 3
8 MÁY LĂN KIM PHỐI HỢP SÓNG CAO TẦN (RF) 2 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 6
9 ĐÈN MỔ TREO TRẦN 1 NHÁNH 1 Bộ Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 3
10 MÁY PLASMA 1 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 3
11 MÁY ĐIỆN CHUYỂN IONE 1 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 6
12 MÁY VI ĐIỂM BÓC TÁCH VÀ KHÔNG BÓC TÁCH (MÁY LASER FRACTIONAL) 1 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 6
13 BÀN MỔ 1 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 6
14 BUỒNG CHIẾU TIA CỰC TÍM UVB TOÀN THÂN 1 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 3
15 TỦ BẢO QUẢN ÂM SÂU 1 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 6
16 GIƯỜNG KHÁM BỆNH 6 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
17 GIƯỜNG CẤP CỨU 2 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
18 TỦ ĐỰNG DỤNG CỤ 4 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
19 XE ĐẨY DỤNG CỤ 6 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
20 XE ĐẨY CẤP PHÁT THUỐC 4 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
21 TỦ SẤY KHÔ 300 ĐỘ C 1 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 3
22 HỘP HẤP BÔNG GẠC 20 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
23 HỘP HẤP DỤNG CỤ 15 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
24 KHAY ĐỰNG DỤNG CỤ 20 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
25 KHAY QUẢ ĐẬU 20 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
26 BỘ DỤNG CỤ TIỂU PHẪU 16 Bộ Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 3
27 HỘP THU GOM VẬT SẮC NHỌN 25 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
28 TỦ THUỐC Y TẾ 14 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
29 KÍNH HIỂN VI 02 ĐẦU THỊ KÍNH 1 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Không áp dụng theo TT14
30 GIƯỜNG BỆNH 10 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
31 TỦ ĐẦU GIƯỜNG 10 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
32 BỒN VI SINH + BỘ LỌC 4 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Không áp dụng theo TT14
33 XE ĐẨY ĐỒ VẢI 2 Cái Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
34 MÁY HẤP TIỆT TRÙNG 2 Máy Xem mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Nhóm 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.682641E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.365282E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị y tế có ít nhất 01 thiết bị dự thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.275.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.550.940.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, bảo trì định kỳ ≤ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành - Đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất 10 năm - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->