Gói thầu: Mua sắm thiết bị các loại đợt 5 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị các loại đợt 5 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 10:16:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,791,154,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 518,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng AC 70/11 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 5,095 | km | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 106 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 379 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 5 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 61 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 189 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 8 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 54 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*150+1*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 14 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 196 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 11 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 54 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 27 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 13 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp vặn xoắn 4*120mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 10 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 9.221 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 158 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp vặn xoắn 4*70mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 2.660 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp vặn xoắn 4*70mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 43 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp vặn xoắn 4*50mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 4.403 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp vặn xoắn 4*50mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 71 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp vặn xoắn 4*35mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 5.228 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp vặn xoắn 4*35mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 94 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 23 | Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 24 | Chống sét van 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 25 | Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 26 | Máy biến áp 180kVA-35/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 2 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 27 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 3 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 28 | Chống sét van 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 29 | Chống sét van 47kV (class 1) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ hạ thế 500V-300A (3x200A+DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 32 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 33 | Cầu chì tự rơi SI-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu cáp hạ thế 4*185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình- Phần TBA | 7 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu cáp hạ thế 4*150 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 36 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 61 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 37 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dùng cho dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 38 | Sứ chuỗi đỡ polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi đỡ đơn 35kv ( 01 khóa đỡ 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 39 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 15 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 40 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 29 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 41 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 28 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 42 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZ CÁP NGẦM (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 43 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZ CÁP NGẦM (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 44 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 45 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 93 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 46 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 36 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 47 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 48 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 40 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 49 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng AC 70/11 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 10,912 | km | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 50 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1.694 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 51 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 52 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 594 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-24kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm(bao gồm cả thí nghiệm) | 274 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 54 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 61 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 55 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 61 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 56 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm(bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 57 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 144 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 58 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 96 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 59 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 280 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 60 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 60 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 61 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 30 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 62 | Cáp vặn xoắn 4*120mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 63 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm) | 4.721 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 64 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 82 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 65 | Cáp vặn xoắn 4*70mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 1.677 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 66 | Cáp vặn xoắn 4*70mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 67 | Cáp vặn xoắn 4*50mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 1.210 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 68 | Cáp vặn xoắn 4*50mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm) | 19 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 69 | Cáp vặn xoắn 4*35mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 511 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 70 | Cáp vặn xoắn 4*35mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 71 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 72 | Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 73 | Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 74 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 75 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc Phần ĐZ cáp ngầm(bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 76 | Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc -Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 77 | Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc Phần ĐZ cáp ngầm(bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 78 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 4 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 79 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 6 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 80 | Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 81 | Chống sét van 47kV (class 1) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 82 | Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA(bao gồm cả thí nghiệm) | 10 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 83 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 84 | Cầu chì tự rơi SI-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 85 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*70 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 86 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 35kV 3*70 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 87 | Đầu cáp hạ thế 4*185 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc- Phần TBA | 10 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 88 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 78 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 89 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 cho dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 90 | Sứ chuỗi đỡ kép polyme 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi đỡ kép 35kv ( 2 khánh đơn + 1 khóa đỡ 70-120+1 mắt nối đơn + 1 móc treo chữ U + 1 gudong) ) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 91 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 57 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 92 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 104 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 93 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 74 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 94 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 95 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 96 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 97 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 98 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 99 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 100 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 102 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 101 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 66 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 102 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 103 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 36 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 104 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 14,865 | km | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 105 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 273 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 106 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) | 18 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 107 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 48 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 108 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 222 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 109 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 42 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 110 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 35 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 111 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 55 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 112 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 33 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 113 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 12.664 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 114 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 146 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 115 | Cáp vặn xoắn 4*70mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 2.036 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 116 | Cáp vặn xoắn 4*70mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 14 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 117 | Cáp vặn xoắn 4*50mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 2.329 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 118 | Cáp vặn xoắn 4*50mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 20 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 119 | Cáp vặn xoắn 4*35mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 11.900 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 120 | Cáp vặn xoắn 4*35mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 97 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 121 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 122 | Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 123 | Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 124 | Máy biến áp 180kVA-35/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 125 | Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 126 | Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 127 | Chống sét van 47kV (class 1) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 128 | Tủ hạ thế 500V-300A (3x200A+DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 129 | Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 130 | Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 131 | Cầu chì tự rơi SI-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 132 | Đầu cáp hạ thế 4*185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA | 5 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 133 | Đầu cáp hạ thế 4*150 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA | 6 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 134 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 30 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 135 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 210 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 136 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv cho dây bọc( 01 khóa néo cho dây bọc 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U)CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 137 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 22 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 138 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 138 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 139 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 140 | Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 141 | Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 142 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 114 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 143 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 45 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 144 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 10 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 145 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 3,404 | km | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 146 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 10,211 | km | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 147 | Cáp Cu/PVC-50mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 15 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 148 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 3,849 | km | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 149 | Dây AC 70/11-XLPE 4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1.709 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 150 | Cáp Cu/PVC - 50mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 151 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 1.539 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 152 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 4.475 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 153 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 5.894 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 154 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 6.937 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 155 | Dây thép TK(GSW)-50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV | 78 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 156 | Dây AC 70/11-XLPE 4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 48 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 157 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 -0,6/1kV cho MBA 180kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 158 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 -0,6/1kV cho MBA 250kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 159 | Dây Cu/PVC -50mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 10 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 160 | Cáp Cu/PVC - 95mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 161 | Dây AC 70/11-XLPE 2.5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 121 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 162 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 -0,6/1kV cho MBA 180kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 7 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 163 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 -0,6/1kV cho MBA 250kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 28 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 164 | Cáp Cu/PVC - 50mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 25 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 165 | Cáp Cu/PVC - 95mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 15 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 166 | Chống sét van 22kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 167 | Cầu dao 3 pha 22kV CN-NT - 630A (02 ổ bi) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 168 | Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 169 | At tô mát 200A (bổ sung tại tủ hạ áp cho xuất tuyến mới) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 170 | Máy biến áp 180KVA-35/0.4KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | Máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 171 | Máy biến áp 250KVA-35/0.4KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | Máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 172 | Tủ điện phân phối NT 600V-300A, 4 lộ ra: 3x150A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 173 | Tủ điện phân phối NT 600V-400A, 4 lộ ra: 3x200A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 174 | Chống sét van 47kV (class 1) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 175 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | Máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 176 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 4 | Máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 177 | Tủ điện phân phối NT 600V-300A, 4 lộ ra: 3x150A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 178 | Tủ điện phân phối NT 600V-400A, 4 lộ ra: 3x200A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 179 | Chống sét van 22kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 180 | Sứ đứng VHĐ 22KV +ty sứ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 8 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 181 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 127 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 182 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty + kẹp quai CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 106 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 183 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 27 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 184 | Chuỗi néo Polymer 35kV B+ phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc( 01 khóa néo 70-120 cho dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 39 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 185 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty + kẹp quai CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 46 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 186 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty + kẹp quai CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 36 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 187 | Sứ đứng VHĐ 35kV + ty sứ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 10 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 188 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty + kẹp quai CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 42 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 189 | Sứ đứng VHĐ 22KV +ty sứ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 25 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 190 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 191 | Cầu chì tự rơi 35KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 192 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x150 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần TBA | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 193 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần TBA | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 194 | Cầu chì tự rơi cắt tải 22KV-100A CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 195 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x150 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần TBA | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 196 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần TBA | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 197 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*300 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 28 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 198 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 28 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 199 | Dây nhôm AL70/11/XLPE4,3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 200 | Dây nhôm AL70/11/XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 201 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 202 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 203 | Cáp vặn xoắn 4*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 10.156 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 204 | Cáp vặn xoắn 4*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 8.094 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 205 | Cáp vặn xoắn 4*35 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ 0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm) | 1.689 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 206 | Cáp vặn xoắn 4*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 6.822 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 207 | Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 102 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 208 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 224 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 209 | Dây nhôm AC 70/11/XLPE2.5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 210 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 211 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 2,9 | km | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 212 | Máy biến áp 320kvA-35/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 213 | Máy biến áp 250kvA-10(22)/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA(bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 1 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 214 | Tủ hạ thế 500V-400A,2 lộ ra 2*250+ DP, vỏ tủ >=2m CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 215 | Tủ hạ thế 500V-500A,2 lộ ra 2*250 +1*150A+ DP, vỏ tủ >=2m CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 216 | Chống sét van HE 47kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 217 | Chống sét van HE 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 218 | Chống sét van 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 219 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 220 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*240 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 221 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*300 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 222 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 223 | Đầu cáp 24Kv ngoài trời - 3*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần ĐZCN | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 224 | Cầu chì tự rơi 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 225 | Cầu chì tự rơi 24kV có cắt tải sứ polymer CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 226 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 227 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 18 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 228 | Sứ VHĐ 35kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 229 | Sứ VHĐ 24kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 230 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 231 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cấp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 232 | Sứ VHĐ 24kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cấp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 233 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 14 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 234 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 14 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 235 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 25 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 236 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 42 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 237 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 238 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK | 25 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 239 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK | 42 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 240 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*150 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 56 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 241 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 280 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 242 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 28 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 243 | Dây nhôm AL70/11/XLPE4,3/HDPE 35KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 264 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 244 | Dây nhôm AL70/11/XLPE2,5/HDPE 24KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 245 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 72 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 246 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 72 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 247 | Cáp vặn xoắn 4*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) | 7.894 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 248 | Cáp vặn xoắn 4*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) | 5.817 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 249 | Cáp vặn xoắn 4*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) | 1.563 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 250 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 18,41 | km | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 251 | Dây nhôm AC 70/11/XLPE4.3/HDPE 35KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 491 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 252 | Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 42 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 253 | Máy biến áp 250kvA-10(35)/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm tại hiện trường) | 1 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 254 | Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm tại hiện trường) | 1 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 255 | Máy biến áp 250kvA-35/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm tại hiện trường) | 5 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 256 | Máy biến áp 320kvA-35/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm tại hiện trường) | 1 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 257 | Tủ hạ thế 500V-300A(4 lộ ra 4*125A) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 258 | Tủ hạ thế 500V-400A(4 lộ ra 4*150A) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 259 | Tủ hạ thế 500V-500A(4 lộ ra 4*200A) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 260 | Chống sét van HE 47kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 8 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 261 | Chống sét van HE 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 262 | Chống sét van HE 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 263 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 264 | Chống sét van HE 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 265 | Chống sét van HE 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 266 | Cầu chì tự rơi 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 11 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 267 | Cầu chì tự rơi 24kV có cắt tải CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 268 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 180 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 269 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 270 | Sứ A30 + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 48 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 271 | Sứ VHĐ 35kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 55 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 272 | Sứ VHĐ 24kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 273 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 182 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 274 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 19 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 275 | Sứ VHĐ 35kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 276 | Chuỗi néo kép polymer 35kV (day bọc) ( 1 bộ 2 chuỗi) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 277 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (day bọc) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 278 | Chuỗi néo kép polymer 35kV (1 bộ 2 chuỗi) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 279 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 188 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 280 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 15 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 281 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 188 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 282 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 15 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 283 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc ( 03 móc treo + 1 mắt nối trung gian+ 01 yếm cáp+ giáp níu dây bọc) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK | 12 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 284 | phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 35kv ( 11 móc treo + 02 khánh đơn + yếm cáp + 1 giáp níu day trần ) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 285 | phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 35kv cho dây bọc ( 11 móc treo + 02 khánh đơn + yếm cáp + 1 giáp níu dây bọc ) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 6 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 286 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*300 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 56 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 287 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 140 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 288 | Dây nhôm AL70/11/XLPE4,3/HDPE 35KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy (bao gồm cả thí nghiệm) | 48 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 289 | Dây nhôm AL70/11/XLPE2,5/HDPE 24KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 120 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 290 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 21 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 291 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 21 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 292 | Cáp vặn xoắn 4*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 11.770 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 293 | Cáp vặn xoắn 4*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 3.037 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 294 | Cáp vặn xoắn 4*35 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 2.663 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 295 | Cáp vặn xoắn 4*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) | 1.006 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 296 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 547 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 297 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 219 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 298 | Dây nhôm AC 70/11/XLPE2.4/HDPE 24KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 72 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 299 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 30 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 300 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 8,464 | km | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 301 | Dây nhôm AC 70/11/XLPE2,5/HDPE 22KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 536 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 302 | Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 303 | Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 3 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 304 | Máy biến áp 320kvA-35/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 2 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 305 | Máy biến áp 250kvA-10(22)/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) | 2 | máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 306 | Tủ hạ thế 500V-400A (2 lộ ra 2*250A +1DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 307 | Tủ hạ thế 500V-400A (2 lộ ra 2*250A + 1*150 +1DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 308 | Tủ hạ thế 500V-400A (3 lộ ra 3*250A +1DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 309 | Tủ hạ thế 500V-500A (3 lộ ra 3*250A+1*150A +1DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | tủ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 310 | Chống sét van HE 47kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 311 | Chống sét van HE 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 312 | Chống sét van HE 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 313 | Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 314 | Chống sét van 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 315 | Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 316 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm(bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 317 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | Bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 318 | Chống sét van HE 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 1 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 319 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*240 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA | 5 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 320 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*300 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 321 | Đầu cáp 24Kv ngoài trời - 3*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần ĐZCN | 8 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 322 | Đầu cáp 35Kv ngoài trời - 3*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần ĐZCN | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 323 | Cầu chì tự rơi 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 2 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 324 | Cầu chì tự rơi 24kV cắt có tải - cách điện polymer CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 5 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 325 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 24 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 326 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 78 | Quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 327 | Sứ VHĐ 35kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 328 | Sứ VHĐ 24kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 30 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 329 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 330 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 331 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 15 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 332 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy (bao gồm cả thí nghiệm) | 3 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 333 | Sứ VHĐ 35kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 4 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 334 | Sứ VHĐ 24kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) | 12 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 335 | Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 41 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 336 | Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 101 | quả | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 337 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV (dây bọc) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 9 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 338 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 42 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 339 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) | 72 | chuỗi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 340 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 341 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung thế+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA | 3 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 342 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK | 42 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 343 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (dây bọc) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK | 9 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 344 | phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK | 72 | bộ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3686E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0737E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho lưới điện trung hạ áp (MBA, dây dẫn, tủ điện hạ thế, sứ).
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
50.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi