Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 14:00:00 đến ngày 2021-07-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.185.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,48 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 21,9 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 12,754 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | 17,053 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 17,45 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,155 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,726 | 100m2 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 32,596 | m3 | |
| 10 | Xây móng thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | 4,243 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,374 | m3 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,071 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,292 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 50,851 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,984 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp III (đắp hố móng) | 1,666 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 1,666 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | 20,262 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 5,304 | m3 | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,816 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,936 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,996 | m3 | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,262 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,029 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,215 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 23,482 | m3 | |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,376 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 2,96 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,594 | m3 | |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,269 | tấn | |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,31 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,746 | 100m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | 58,197 | m3 | |
| 36 | Xây gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 7,226 | m3 | |
| 37 | Gia công thanh kèo thép | 568,984 | kg | |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100*1.8mm | 354,2 | m | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,07 | tấn | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông | 2,976 | 100m2 | |
| 41 | Tôn phẳng úp nóc, máng thu nước | 36,24 | m | |
| 42 | Gia công lan can | 0,037 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | 3,581 | m2 | |
| 44 | Gia công thang sắt | 0,011 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,011 | tấn | |
| 46 | Cửa đi nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8ly | 21,55 | m2 | |
| 47 | Cửa sổ nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8ly | 43,2 | m2 | |
| 48 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | 47,34 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 262,024 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75 | 365,01 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | 81,64 | m2 | |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 88,3 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 121,6 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 230 | m2 | |
| 55 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | 15,522 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 332,263 | m | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 77,4 | m | |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 | 82,33 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 82,33 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | 52,83 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp đá tự nhiên xám vào tường, cột, vữa XM mác 75 | 70,059 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,05 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 12,828 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 204,539 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 43,416 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 13,272 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 380,532 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 262,024 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 351,6 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 140,54 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | 732,132 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | 402,564 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép | 4,561 | m2 | |
| 74 | Gia công, lắp đặt chữ Alu '"NHÀ HIỆU BỘ" | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | 0,016 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | 0,055 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | 0,584 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | 24 | cái | |
| 79 | Cầu chắn rác inox | 12 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | 140 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | 165 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | 340 | m | |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 84 | Thùng tole | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 170 | m | |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn Led vuông 400x400 - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 93 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 1 | cái | |
| 94 | Băng keo điện | 2 | cuộn | |
| 95 | Lắp bảng điện nhựa ngầm + mặt nạ | 33 | bảng | |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27 | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt chậu lavabô + vòi xả + chân đỡ | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nền inox (200x200) | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nhấn xả | 1 | bộ | |
| 102 | Chóp thông hơi D34 | 1 | cái | |
| 103 | Chóp thông hơi D49 | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | 0,23 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 49mm | 0,04 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | 1,1 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | 0,21 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt thông tam nhựa miệng bát, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt thông tam nhựa miệng bát, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát, đường kính 114/90mm | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát, đường kính 114/49mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát, đường kính 34/27mm | 7 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 114mm | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34, 27mm | 30 | cái | |
| 117 | Lắp đặt van xả nhựa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | hộp | |
| 119 | Máy bơm hoả tiển 1.5HP | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + phao tự động | 1 | bể | |
| 121 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 4,74 | m3 | |
| 122 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 4,615 | m3 | |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 18,568 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | 2,209 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,424 | 100m2 | |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,338 | m3 | |
| 127 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,009 | tấn | |
| 128 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 129 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| 130 | Xây gạch không nung 9x13x20, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 2,708 | m3 | |
| 131 | Thi công tầng lọc bằng đá hộc | 0,314 | m3 | |
| 132 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,005 | 100m3 | |
| 133 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,005 | 100m3 | |
| 134 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,007 | 100m3 | |
| 135 | Thi công tầng lọc bằng gạch vỡ | 0,008 | 100m3 | |
| B | Hạng mục sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 1,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | 7,76 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 1,152 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,633 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,9 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | 10,4 | m2 | |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,4 | m2 | |
| 8 | Cắt roon sân bê tông | 46,667 | md | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.185.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng. | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 7T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất >=1,0kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | công suất >= 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | công suất >= 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi