Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664089-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210664027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 14:00:00 đến ngày 2021-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.185.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà hiệu bộ
1Đào móng công trình, đất cấp III0,48100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III21,9m3
3Đào đất móng băng, đất cấp III12,754m3
4Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M5017,053m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20017,45m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,059tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,155tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,726100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7532,596m3
10Xây móng thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 754,243m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20012,374m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,215tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,071tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng1,292100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường50,851m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,851,984100m3
17Đào xúc đất, đất cấp III (đắp hố móng)1,666100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp III1,666100m3
19Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M5020,262m3
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột 5,304m3
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,09tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,816tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,936100m2
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20013,996m3
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,262tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,029tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằng1,215100m2
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20023,482m3
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,376tấn
30Ván khuôn sàn mái2,96100m2
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,594m3
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,269tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm0,31tấn
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,746100m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 7558,197m3
36Xây gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 757,226m3
37Gia công thanh kèo thép568,984kg
38Gia công xà gồ thép hộp 50*100*1.8mm354,2m
39Lắp dựng xà gồ thép2,07tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông2,976100m2
41Tôn phẳng úp nóc, máng thu nước36,24m
42Gia công lan can0,037tấn
43Lắp dựng lan can sắt3,581m2
44Gia công thang sắt0,011tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,011tấn
46Cửa đi nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8ly21,55m2
47Cửa sổ nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8ly43,2m2
48Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung47,34m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75262,024m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75365,01m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 7581,64m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7588,3m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75121,6m2
54Trát trần, vữa XM mác 75230m2
55Trát hèm cửa, vữa XM mác 7515,522m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75332,263m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 7577,4m
58Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 7582,33m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …82,33m2
60Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 7552,83m2
61Công tác ốp đá tự nhiên xám vào tường, cột, vữa XM mác 7570,059m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7522,05m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 12,828m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 204,539m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 43,416m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 13,272m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhà380,532m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà262,024m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà351,6m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà140,54m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả732,132m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả402,564m2
73Sơn sắt thép4,561m2
74Gia công, lắp đặt chữ Alu '"NHÀ HIỆU BỘ"1bộ
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm0,016100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm0,055100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm0,584100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm24cái
79Cầu chắn rác inox12cái
80Lắp đặt dây đơn 140m
81Lắp đặt dây đơn 165m
82Lắp đặt dây đơn 340m
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
84Thùng tole1cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc20cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi23cái
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 170m
88Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng13bộ
89Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng4bộ
90Lắp đặt các loại đèn Led vuông 400x400 - Đèn sát trần3bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển6cái
92Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ1sứ
93Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 1cái
94Băng keo điện2cuộn
95Lắp bảng điện nhựa ngầm + mặt nạ33bảng
96Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt2bộ
97Lắp đặt vòi rửa đồng D272bộ
98Lắp đặt chậu lavabô + vòi xả + chân đỡ2bộ
99Lắp đặt gương soi2cái
100Lắp đặt phễu thu nền inox (200x200)4cái
101Lắp đặt chậu tiểu nam + nhấn xả1bộ
102Chóp thông hơi D341cái
103Chóp thông hơi D491cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm0,23100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm0,12100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 49mm0,04100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm1,1100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm0,21100m
109Lắp đặt thông tam nhựa miệng bát, đường kính 114mm6cái
110Lắp đặt thông tam nhựa miệng bát, đường kính 90mm4cái
111Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát, đường kính 114/90mm3cái
112Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát, đường kính 114/49mm1cái
113Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát, đường kính 34/27mm7cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 114mm8cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm10cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34, 27mm30cái
117Lắp đặt van xả nhựa, đường kính van 32mm2cái
118Lắp đặt hộp đựng giấy2hộp
119Máy bơm hoả tiển 1.5HP1cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + phao tự động1bể
121Đào đất móng băng, đất cấp III4,74m3
122Đắp cát công trình, đắp móng đường ống4,615m3
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III18,568m3
124Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống 2,209m3
125Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,424100m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,338m3
127Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,009tấn
128Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
129Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan4cái
130Xây gạch không nung 9x13x20, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 752,708m3
131Thi công tầng lọc bằng đá hộc0,314m3
132Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,005100m3
133Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,005100m3
134Thi công tầng lọc bằng cát0,007100m3
135Thi công tầng lọc bằng gạch vỡ0,008100m3
B Hạng mục sân bê tông
1Đào đất móng băng, đất cấp III1,9m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M507,76m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 751,152m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,633m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,9m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 5010,4m2
7Quét nước xi măng 2 nước10,4m2
8Cắt roon sân bê tông46,667md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.185.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng. 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động. Đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích >=0,8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T1
3 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít2
4 Máy đầm bàn công suất >=1,0kW1
5 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW1
6 Máy hàn công suất >= 23kW1
7 Máy cắt gạch, đá công suất >= 1,7kW1
8 Máy thủy bình điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->