Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:45:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (sửa hố móng bằng nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,91 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,73 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,31 | m3 |
| 10 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,29 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,96 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,64 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m3/km |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,69 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,68 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,92 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,15 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,59 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,35 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,23 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,15 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,17 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,66 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,05 | m3 |
| 44 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,24 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,35 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 465,85 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 459,06 | m2 |
| 50 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 275,84 | m2 |
| 51 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,43 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,52 | m |
| 53 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,06 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,08 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,42 | m2 |
| 58 | Kẻ roan 10x10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,98 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 465,85 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 459,06 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,43 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 356,32 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 597,28 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 815,38 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 301,42 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,83 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,44 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,44 | m2 |
| 70 | Đắp hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,29 | m |
| 71 | Tay vịn cầu thang thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,55 | m |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 263,67 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm pano tôn 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,27 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5mm mở lùa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,76 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng khung sắt kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,56 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính cường lực dày 10mm mở lật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 78 | CC & LD phụ kiện cửa đi kèm bản lề, chốt, khóa, tay nắm… | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1bộ |
| 79 | CC & LD phụ kiện cửa sổ đi kèm bản lề, chốt, khóa, tay nắm… | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | 1bộ |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,01 | 100m2 |
| 82 | Lắp cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,79 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp đặt đèn Led Batten bóng đơn 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ĐÈN CHIẾU BẢNG BÓNG ĐƠN 1x20W + (MÁNG VÀ PHỤ KIỆN) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led Batten bóng đôi 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 50W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc ba mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc một mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt CÔNG TẮC 2 MẶT 1 CHIỀU 10A 250V (KÈM MẶT NẠ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc một mặt điều khiển quạt gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện âm tường WxHxD 400x200x180 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm tường WxHxD 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-6KA 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2C-10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 1C-6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | m |
| 108 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 273 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 424 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-6,0mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | m |
| 113 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 273 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 424 | m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181 | m |
| 117 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | m |
| 118 | CC& Lắp đặt Kim thu sét E.S.E bảo vệ cấp 3, R=75m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây cáp dẫn sét bằng đồng trần 1C - 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp kiểm tra inox (210x160x100) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt trụ inox h=3m - D60 (SUS304) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 122 | GC&LD Cọc tiếp địa D16, L2400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 123 | Cáp giữ kim thu sét 6mm2 (inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 124 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| B | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,11 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,67 | m3 |
| 6 | Cắt ron 3m x 3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,5 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2336355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.46727E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương có nêu loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương có nêu loại và cấp công trình. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.509.030.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.018.060.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi