Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665559-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:33:00 đến ngày 2021-07-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,954,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thoát nước sàn | Chương V | 15 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải | Chương V | 1 | TB |
| 6 | Tháo dỡ đường dây điện, công tắc, ổ cắm | Chương V | 1 | TB |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V | 60,69 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 197,715 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 310,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 245,7 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 73,005 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào sắt trục Z và Trục 23 | Chương V | 184,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ nền gạch lớp học, hành lang, kho | Chương V | 750,8894 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ nền gạch WC | Chương V | 57,148 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V | 228,972 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V | 57,9222 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch ốp cột trụ hành lang trước | Chương V | 31,962 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,3704 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 14,7535 | m3 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 9,5146 | m2 |
| 21 | Phá dỡ con tiện xi măng | Chương V | 3,8798 | m3 |
| 22 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép. Phá dỡ giằng lan can | Chương V | 3,5813 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 766,3246 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 649,5935 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 1.077,9044 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Chương V | 458,0552 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ đá ốp bậc tam cấp | Chương V | 52,475 | m2 |
| 28 | Phá dỡ gạch xây bậc tam cấp | Chương V | 4,3898 | m3 |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 8,9847 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ | Chương V | 13,1307 | tấn |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 23,1788 | m3 |
| 32 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 9,9858 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 32,3883 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (tận dụng để san lấp) | Chương V | 100,0149 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 32,3883 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 34,1777 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,5725 | m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền làm hành lang giữa Nhà lớp học và Nhà bếp | Chương V | 9,2916 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát tường chân móng | Chương V | 1,602 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 33,918 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 287,6932 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát má cửa | Chương V | 100,2144 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát tôn nền hành lang trục X, 23 | Chương V | 0,3948 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V | 11,28 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 827,1568 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V | 39,8072 | m2 |
| 12 | Ốp tường WC bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 423,132 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600, vữa XM M75 | Chương V | 68,3402 | m2 |
| 14 | Làm trần thạch cao khung nổi, chịu ẩm | Chương V | 70,3896 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa 2,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 110,484 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa 2,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 65,15 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 24,605 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 6,12 | m2 |
| 19 | Gia công hoa sắt cửa sổ, thép hộp 20x20x1.0 | Chương V | 0,1357 | tấn |
| 20 | Gia công lan can sắt hộp 60x60x1.5; 30x30x1.2 | Chương V | 0,9534 | tấn |
| 21 | Gia công chắn song bằng thép hộp 60x60x1.2; 20x20x1.0 | Chương V | 0,079 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 124,595 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Chương V | 206,359 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 24,605 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 92,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng chắn song sắt | Chương V | 7,11 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 5,3077 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V | 2,123 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,756 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,043 | m2 |
| 31 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,707 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát tường bồn hoa | Chương V | 23,436 | m2 |
| 33 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 6,8847 | m3 |
| 34 | Trồng hoa + cây xanh | Chương V | 22,949 | m2 |
| 35 | Sơn tường, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.474,8741 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.923,8672 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP TẦNG 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 28,4375 | 100m |
| 2 | Phủ cát đen đầu cọc dày 5cm | Chương V | 2,275 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 145,5118 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,7095 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 29,0426 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,2651 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,6084 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,3024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông | Chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4117 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,7039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0162 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,244 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 90,37 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường chân móng trục X, 23 | Chương V | 38,862 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,5515 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 38,3803 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,5371 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 104,2308 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,7695 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,6972 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,9053 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,6659 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,459 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Chương V | 1,2824 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6146 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 5,6078 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5732 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,4729 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,5823 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0776 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,9796 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3396 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1582 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0804 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Chương V | 0,6631 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 6,6098 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 4,4628 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,116 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 6,6098 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 4,4628 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,116 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm cách nhiệt | Chương V | 8,5494 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Chương V | 153,16 | md |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn vì kèo, xà gồ | Chương V | 788,3878 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V | 192,7744 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V | 15,5249 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V | 1,3104 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V | 16,564 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao | Chương V | 133,4322 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 470,0634 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát trụ cột ngoài nhà | Chương V | 284,856 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát dầm ngoài nhà | Chương V | 47,4451 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát dầm trong nhà | Chương V | 619,1449 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75. Trát trần ngoài nhà | Chương V | 442,2976 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75. Trát trần trong nhà | Chương V | 403,6024 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thang | Chương V | 63 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát má cửa | Chương V | 108,2532 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.571,9456 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường WC | Chương V | 347,48 | m2 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,9305 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,72 | m2 |
| 64 | Lát bậc cầu thang đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,72 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can sắt hộp cầu thang | Chương V | 22,24 | md |
| 66 | Lắp dựng lan can | Chương V | 20,016 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 117,612 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 46,8 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 52,65 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ cánh lật khung nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 5,4 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa sổ, thép hộp 20x20x1.0 | Chương V | 0,2908 | tấn |
| 72 | Gia công lan can sắt hộp 60x60x1.5; 30x30x1.2 | Chương V | 0,9578 | tấn |
| 73 | Gia công chắn song bằng thép hộp 60x60x1.2; 20x20x1.0 | Chương V | 0,0811 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,155 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa | Chương V | 222,462 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa, song sắt cửa | Chương V | 64,812 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 89,343 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 931,1757 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 307,357 | m2 |
| 80 | Làm trần thạch cao khung nổi | Chương V | 571,1815 | m2 |
| 81 | Làm trần thạch cao khung nổi, chịu ẩm | Chương V | 62,1106 | m2 |
| 82 | SXLD vách compact dày 12mm WC phòng họp hội đồng, phụ kiện Inox 304 | Chương V | 10,854 | m2 |
| 83 | SXLD khung Inox bàn đá WC phòng họp hội đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đá Granite bệ lavabo | Chương V | 1,3842 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V | 58,674 | m2 |
| 86 | Ốp tường WC bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 334,26 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 152,2964 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,2964 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 470,0634 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 774,5987 | m2 |
| 91 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.571,9456 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.194,0005 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 18,3551 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Thời gian thi công 1 tháng | Chương V | 12,1848 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 134 | m3 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 41,921 | tấn |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 100,99 | 10m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 164,8 | 10m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10,13 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,546 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,63 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2319 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5069 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2352 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,034 | tấn |
| 108 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,776 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,425 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,425 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,6 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3165 | m2 |
| 113 | Đánh màu tường trong, tường ngoài bể | Chương V | 44,025 | m2 |
| 114 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V | 4,1456 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, INTERNET, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Chương V | 53 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A - 1 hạt | Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A - 2 hạt | Chương V | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A - 3 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều ngầm tường 250V-16A | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V | 126 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi dài 1,2m - 2 bóng 18W/220V có chóa tán quang | Chương V | 65 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần D225, bóng Led 12W/220V | Chương V | 135 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + Hộp số điều khiển | Chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bình nước nóng ngầm tường 250V-16A | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 600x500x450mm | Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 80A - 16KA - 500V | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 50A - 10KA - 250V | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 32A - 10KA - 250V | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 25A - 10KA - 250V | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 10A - 10KA - 250V | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng 15x3 | Chương V | 18 | m |
| 18 | Đèn báo xanh - vàng - đỏ | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì dây chẩy 3x2A | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp điện nhựa chống cháy lắp âm tường - MODUL 8 | Chương V | 8 | hộp |
| 21 | Hộp điện nhựa chống cháy lắp âm tường - MODUL 6 | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 50A - 10KA - 250V | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 32A - 10KA - 250V | Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 25A - 10KA - 250V | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 16A - 6KA - 250V | Chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 10A - 6KA - 250V | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2+E16 | Chương V | 50 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 54 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 229 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 31 | Dây diện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V | 1.350 | m |
| 32 | Dây diện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 2.760 | m |
| 33 | Dây tiếp địa 10E | Chương V | 54 | m |
| 34 | Dây tiếp địa 6E | Chương V | 229 | m |
| 35 | Dây tiếp địa 4E | Chương V | 15 | m |
| 36 | Dây tiếp địa 2,5E | Chương V | 675 | m |
| 37 | Dây tiếp địa 1,5E | Chương V | 1.380 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D40 | Chương V | 54 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D32 | Chương V | 229 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D25 | Chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D20 | Chương V | 675 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D16 | Chương V | 1.242 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét thép D18; L=1,0m mạ kẽm | Chương V | 10 | cái |
| 44 | Kéo rải dây thu sét thép D12 mạ kẽm | Chương V | 420 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A - 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 1 bóng 18W/220V | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 80A - 16KA | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 20A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Thanh cái đồng 15x3 | Chương V | 2 | m |
| 52 | Đèn báo xanh - vàng - đỏ | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Ampe kế 125/5A | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Vol kế kèm chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện sơn tĩnh điện 800x500x250 | Chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 40A - 16KA | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 16A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Thanh cái đồng 15x3 | Chương V | 1,5 | m |
| 59 | Đèn báo xanh - vàng - đỏ | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Ampe kế 50/5A | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Vol kế kèm chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 17 | m |
| 63 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 13 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 21 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 32 | m |
| 66 | Ống HDPE D80 | Chương V | 17 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D50 | Chương V | 13 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D20 | Chương V | 16 | m |
| 69 | Lắp đặt Lavabo âm bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 17 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 99 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt mềm | Chương V | 115 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 85 | cái |
| 76 | Vòi nước lửng tay gạt D20 | Chương V | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu Inox D75 | Chương V | 58 | cái |
| 78 | Xi phông U.PVC D75 | Chương V | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 4 | bể |
| 80 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao đồng D20 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=9m3/h; H>20m | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63 PN10 | Chương V | 3,8 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40 PN10 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25 PN10 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63x63 | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63x40 | Chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40x25 | Chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63x32 | Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40x32 | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25x25 | Chương V | 53 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25x20 | Chương V | 68 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20x20 | Chương V | 44 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63x25 | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D20x20 | Chương V | 50 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D75x75 | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D63x63 | Chương V | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D63x40 | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D40x40 | Chương V | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D63x25 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D25x25 | Chương V | 75 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D25x20 | Chương V | 47 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D20x20 | Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D32x32 | Chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn 90o D20x20 | Chương V | 86 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn 90o D63x63 | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn 90o D32x32 | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn 90o D40x40 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt van thép 1 chiều D63 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van PPR 2 chiều tay vặn D63 | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt van PPR 2 chiều tay vặn D40 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt van PPR 2 chiều tay vặn D32 | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van PPR 2 chiều tay vặn D25 | Chương V | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt kép thép D20 | Chương V | 80 | cái |
| 118 | Lắp đặt kép thép D63 | Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt kép thép D40 | Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt kép thép D32 | Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40x25 | Chương V | 8 | cái |
| 123 | Crepin D75 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 135o D63x63 | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Đầu nối thẳng ren trong PPR D63 | Chương V | 40 | cái |
| 126 | Đầu nối thẳng ren trong PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 127 | Đầu nối thẳng ren trong PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 128 | Côn lệch thép D75x50 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Côn lệch thép D63x32 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10BAR | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Y lọc thép D75 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Rắc co thép D63 | Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D110 PN8 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D90 PN8 | Chương V | 0,92 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D76 PN8 | Chương V | 1,48 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D60 PN8 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D42 PN8 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 139 | Chụp nhựa U.PVC tránh côn trùng D60 | Chương V | 27 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D60x60 | Chương V | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D42x42 | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D110x110 | Chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D75x42 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC D75 | Chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 135o D110x110 | Chương V | 140 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 135o D90x90 | Chương V | 54 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 135o D75x75 | Chương V | 200 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 45o D110x110 | Chương V | 60 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 45o D90x75 | Chương V | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 45o D110x75 | Chương V | 58 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 45o D75x75 | Chương V | 58 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110/60 | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90/60 | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa U.PVC D110x110 | Chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa U.PVC D90x90 | Chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D90 PN8 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 158 | Cầu chắn rác Inox D120 | Chương V | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 135o D90x90 | Chương V | 48 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 135o D75x75 | Chương V | 68 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D90x90 | Chương V | 26 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D75x75 | Chương V | 68 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu Inox D75 | Chương V | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90x75 | Chương V | 32 | cái |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 44,8 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 167 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc L63x63x6 L=2,5m | Chương V | 13 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 140 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 420 | m |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét, D18, chiều dài kim 1m | Chương V | 10 | cái |
| 171 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 12,6126 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,5704 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,3068 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0172 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0482 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,2834 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 2,7569 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1084 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2442 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V | 0,1211 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0677 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,2874 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 39,1976 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 25,2 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,767 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V | 9 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg/m2) | Chương V | 1,8 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi bằng tôn dày 1.2 ly khung thép hộp | Chương V | 2,16 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ kính chớp nhôm | Chương V | 1,44 | 0.0 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,6 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 78,1646 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 15,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 18,24 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,24 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, sơn cổng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,5 | m2 |
| 5 | Nâng biển hiệu "TRƯỜNG MẦM NON QUẤT ĐỘNG" | Chương V | 1 | biển |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI TRÊN TƯỜNG KÈ ĐÁ (M2, M3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,8287 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 159,2961 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 4,2752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0796 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,1802 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,1929 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 1,6358 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,8607 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 13,4568 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4729 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3065 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0794 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1931 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, lần 1 | Chương V | 338,3424 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, lần 2 | Chương V | 81,6048 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 91,1148 | m2 |
| 18 | Kẻ lõm tường rào rộng 30 sây 10 | Chương V | 67,2 | m |
| 19 | Đắp trang trí trụ rào | Chương V | 28 | trụ |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 429,4572 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỐI TRÊN TƯỜNG MÓNG GẠCH (M3, M4, M5, M6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4769 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 19,3153 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 3,9745 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,2038 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,1676 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,2329 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,1256 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 12,5223 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0756 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1841 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, lần 1 | Chương V | 324,2448 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, lần 2 | Chương V | 74,8044 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 81,3525 | m2 |
| 18 | Kẻ lõm tường rào rộng 30 sây 10 | Chương V | 61,6 | m |
| 19 | Đắp trang trí trụ rào | Chương V | 25 | cái |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 405,5973 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V | 8,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Chương V | 2.100 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy chống nhiều 20x2x0,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.100 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 1,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 4 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 80 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 6 | hộp |
| 44 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2, cáp ngầm | Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=63m2/h, H=65m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=63m2/h, H=65m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Chương V | 1 | bể |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,36 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4 | 100m |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 198 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,98 | 100m3 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 800 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cọc đồng tiếp địa báo cháy | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây đồng tiếp địa M50 | Chương V | 10 | m |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=65m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=65m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Chương V | 2 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V | 48 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 | Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Búa phá dỡ | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Xà beng | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V | 6 | cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7719E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.543E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu, trong đó có giá trị phần xây lắp ≥ 7.150.000.000 VND và giá trị phần PCCC ≥ 1.150.000.000 VND. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi