Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ phục hồi vành chèn cơ khí của bơm cấp và bơm tăng áp - NMNĐ Mông Dương 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666100-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và dịch vụ phục hồi vành chèn cơ khí của bơm cấp và bơm tăng áp - NMNĐ Mông Dương 1
Số hiệu KHLCNT 20210666037
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 101 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:24:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,083,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,091,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.563625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.358.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.392.716.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt chà động (Primary Ring) item 3 vật liệu: Carbon cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiMặt chà động (Primary Ring) item 3 vật liệu: Carbon cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
2Vòng đệm cao su (Oring) item 2 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiVòng đệm cao su (Oring) item 2 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
3Vòng đệm cao su (Oring) item 6 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiVòng đệm cao su (Oring) item 6 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
4Vòng đệm cao su (Oring) item 7 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiVòng đệm cao su (Oring) item 7 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
5Vòng đệm cao su (Oring) item 15 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiVòng đệm cao su (Oring) item 15 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
6Vòng đệm cao su (Oring) item 17 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiVòng đệm cao su (Oring) item 17 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
7Vòng đệm cao su (Oring) item 25 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiVòng đệm cao su (Oring) item 25 vật liệu EP cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
8Vòng đệm cao su (Oring) item 13 vật liệu FFKM cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiVòng đệm cao su (Oring) item 13 vật liệu FFKM cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
9Vòng đệm cao su (Oring) item 16 vật liệu FFKM cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiVòng đệm cao su (Oring) item 16 vật liệu FFKM cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
10Phe cài (Clip) item 11 vật liệu: SS316 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiPhe cài (Clip) item 11 vật liệu: SS316 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
11Vòng thép dạng cánh bơm (Pumping ring) item 28 vật liệu: SS316 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiVòng thép dạng cánh bơm (Pumping ring) item 28 vật liệu: SS316 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
12Vòng đệm cao su (Anti – Extrusion Cap) item 5 vật liệu: Fluoroloy K cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436824CáiVòng đệm cao su (Anti – Extrusion Cap) item 5 vật liệu: Fluoroloy K cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
13Lò xo (Spring) item 10 vật liệu: SS316 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-14368280CáiLò xo (Spring) item 10 vật liệu: SS316 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
14Vòng giữ mặt chà tĩnh (SSR CARRIER ASSEMBLY) item 4 vật liệu: SS316. / TC COAT. / MONEL K-500 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1436822CáiVòng giữ mặt chà tĩnh (SSR CARRIER ASSEMBLY) item 4 vật liệu: SS316. / TC COAT. / MONEL K-500 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
15Bu lông đầu lục giác chìm (Set screw) item 12 vật liệu: SS316 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-14368212CáiBu lông đầu lục giác chìm (Set screw) item 12 vật liệu: SS316 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
16Bu lông đầu lục giác chìm (Set screw) item 24 vật liệu: SS316 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-14368216CáiBu lông đầu lục giác chìm (Set screw) item 24 vật liệu: SS316 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
17Vít đầu lục giác chìm (Set screw) item 22 vật liệu: 10.9 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-14368236CáiVít đầu lục giác chìm (Set screw) item 22 vật liệu: 10.9 cho chèn Type: RREP – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143682
18Mặt chà động (Primary Ring) item 5 vật liệu: Carbon cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437442CáiMặt chà động (Primary Ring) item 5 vật liệu: Carbon cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
19Vòng đệm cao su (Oring) item 2 vật liệu EP cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437442CáiVòng đệm cao su (Oring) item 2 vật liệu EP cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
20Vòng đệm cao su (Oring) item 3 vật liệu EP cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437442CáiVòng đệm cao su (Oring) item 3 vật liệu EP cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
21Vòng đệm cao su (Oring) item 14 vật liệu EP cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437444CáiVòng đệm cao su (Oring) item 14 vật liệu EP cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
22Vòng đệm cao su (Oring) item 12 vật liệu FFKM cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437442CáiVòng đệm cao su (Oring) item 12 vật liệu FFKM cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
23Vòng đệm cao su (Oring) item 22 vật liệu FFKM cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437442CáiVòng đệm cao su (Oring) item 22 vật liệu FFKM cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
24Vòng đệm (Backup ring) item 4 vật liệu: PTFE cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437442CáiVòng đệm (Backup ring) item 4 vật liệu: PTFE cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
25Phe cài (Snap ring) item 8 vật liệu: SS316 cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437442CáiPhe cài (Snap ring) item 8 vật liệu: SS316 cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
26Lò xo (Spring) item 10 vật liệu: SS316 cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-14374420CáiLò xo (Spring) item 10 vật liệu: SS316 cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
27Bạc chặn (Throttle bush) item 13B vật liệu: Carbon cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437442CáiBạc chặn (Throttle bush) item 13B vật liệu: Carbon cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
28Vít đầu lục giác chìm (Set screw) item 9 vật liệu: SS316 cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437446CáiVít đầu lục giác chìm (Set screw) item 9 vật liệu: SS316 cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
29Bu lông (Set screw) item 18 vật liệu: SS316 cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-1437448CáiBu lông (Set screw) item 18 vật liệu: SS316 cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
30Vít đầu lục giác chìm (Set screw) item 16 vật liệu: 10.9 cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-14374418CáiVít đầu lục giác chìm (Set screw) item 16 vật liệu: 10.9 cho chèn Type: 57B – SINGLE CARTRIDGE SEAL, Bản vẽ: GA-143744
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.563625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.358.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.392.716.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->