Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà Văn hóa xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656719-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà Văn hóa xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210656623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 16:46:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,967,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG( NHÀ VĂN HÓA)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 1,7815 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 12,2686 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,7237 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0672 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,7209 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 29,7583 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8015 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1766 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,9974 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,8165 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 39,2054 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 9,5226 m3
B PHẦN TƯỜNG NGĂN BỤC SÂN KHẤU( NHÀ VĂN HÓA)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,0141 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,3715 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 0,7983 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 1,9192 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 10,5168 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,5168 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 10,5168 m2
C PHẦN NỀN + BẬC TAM CẤP( NHÀ VĂN HÓA)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,7979 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 26,7429 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 2,7834 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,166 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 26,8971 m2
D PHẦN THÂN NHÀ( NHÀ VĂN HÓA)
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,4616 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 8,9628 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1945 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,7043 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,1155 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,1121 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2564 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,4166 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,4061 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,6763 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 14,0611 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0448 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0071 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0969 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,4928 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4551 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0646 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,4348 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,2585 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 106,2952 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 794,5545 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 512,1668 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 140,61 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 935,1645 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 512,1668 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 132,2379 m2
27 Quét SIKA chống thấm 132,2379 m2
28 Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 66,2099 m2
29 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 275,0588 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 215,8744 m2
31 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 215,8744 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 215,8744 m2
33 Phào nhựa trần thạch cao màu gỗ xung quanh 7cm 84,64 md
34 Nẹp nhựa che khe hở 9 md
35 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.40mm 2,7786 100m2
36 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 2,578 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 2,578 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 4,2293 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 4,2293 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 97,2074 1m2
41 Cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ kính thường dày 6.38mm 36,96 m2
42 Phụ kiện 8 bộ
43 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính cường lực dày 6.38mm 11,52 m2
44 Phụ kiện: 2 bộ
45 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính cường lực dày 6.38mm: 4,95 m2
46 Phụ kiện: 2 bộ
47 Vách kính cường lực dày 6.38mm rộng 3000mm 19,2 m2
48 Vách kính khung nhôm bình thường dày 6.38mm rộng 500mm 19,95 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 53,43 m2
50 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 39,15 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4992 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 21,1968 1m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm 36,96 m2
E PHẦN ĐIỆN( NHÀ VĂN HÓA)
1 Lắp đặt các automat 2 pha 3x100A 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 23 cái
8 Lắp đặt đèn lead panel âm trần 600x600mm 28 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 5 bộ
10 Lắp đặt quạt trần 11 cái
11 Tủ điện tổng 1 cái
12 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: 3 cái
13 Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: 3 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây 3 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 230 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 288 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm 518 m
20 Triết áp quạt: 11 cái
F PHẦN CHỐNG SÉT( NHÀ VĂN HÓA)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2,368 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,368 m3
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 3 cái
5 ống sứ quả bầu D80: 3 0.0
6 Gia công, đóng cọc chống sét 3 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 42 m
8 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm 6 m
9 Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50: 10 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI( NHÀ VĂN HÓA)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,62 100m
2 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90mm 16 cái
3 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90mm 32 cái
4 Cầu chắn rác: 16 cái
5 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm 16 cái
6 Nẹp ống D90: 72 cái
H PHẦN PCCC( NHÀ VĂN HÓA)
1 Lắp đặt bình bột chữa cháy: 4 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 2 bình: 2 bộ
3 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy: 2 bộ
I PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG( NHÀ VĂN HÓA)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,926 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 7,0629 100m2
J PHẦN MÓNG(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,6069 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,366 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2692 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4952 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,0594 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,447 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0405 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,4844 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1229 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,723 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 11,4083 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 16,1111 m3
K PHẦN NỀN + BẬC TAM CẤP(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6439 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 5,888 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 1,6106 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 15,2706 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 15,2706 m2
L PHẦN THÂN NHÀ(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,4752 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,6136 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0582 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4583 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3545 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,5152 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0822 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4789 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,7692 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7858 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,6916 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0728 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,006 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,101 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8008 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,154 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0167 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1466 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,0691 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 40,023 m3
21 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 0,5209 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 0,5209 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm 0,9305 100m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 56,7204 m2
25 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 56,7204 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,7204 m2
27 Phào nhựa trần thạch cao màu gỗ xung quanh 7cm 69,08 md
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,21 100m
29 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90mm 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 135độ D90mm 16 cái
31 Cầu chắn rác 4 cái
32 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm 4 cái
33 Nẹp ống D90 25 cái
34 Cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ kính thường 13,86 m2
35 Phụ kiện: 3 bộ
36 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính cường lực dày 6.38mm 17,28 m2
37 Phụ kiện 3 bộ
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 31,14 m2
39 Gia công hoa sắt 12x12mm 0,1872 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,9488 1m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm 13,86 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 216,5065 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 190,092 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 30,536 m2
45 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 76,92 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 18,036 m2
47 Quét SIKA chống thấm 22,0928 m2
48 Gắn viên gạch hoa gốm ở lan can 1 viên
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 5,36 m
50 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 61,1024 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 190,092 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 323,9625 m2
M PHẦN ĐIỆN(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Lắp đặt các automat 2 pha 50A 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 30A 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 4 hạt 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
7 Lắp đặt bóng lead Panel 40W âm trần 600x600mm 6 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 2 bộ
9 Lắp đặt quạt trần 3 cái
10 Tủ điện sắt 250x200x170 1 cái
11 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB 3 cái
12 Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng 3 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây 3 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 93 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 110 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm 233 m
19 Triết áp quạt 3 bộ
20 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 0,0521 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 0,0521 tấn
N PHẦN CHỐNG SÉT(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 2 cái
3 ống sứ quả bầu D80 2 quả
4 Gia công, đóng cọc chống sét 2 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 15 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm 6 m
7 Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 5 cái
O PHẦN PCCC(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Lắp đặt bình bột chữa cháy: 2 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 2 bình: 1 bộ
3 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy: 1 bộ
P PHẦN TƯỜNG CHẮN + LAN CAN NGOÀI NHÀ(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,0198 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,304 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 2,0298 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0832 100m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0212 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0075 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,036 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,2333 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 0,7838 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 24,0426 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,0426 m2
12 Gắn viên gạch hoa gốm ở lan can: 3 viên
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 16,86 m
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,1772 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m 2,0275 100m2
Q PHẦN BỂ NƯỚC( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,0696 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III 25,6714 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,0696 m3
4 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1066 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,8247 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1193 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0096 tấn
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,002 100m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0343 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,003 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 5,808 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24,464 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 6,7284 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước 24,464 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
16 Sản xuất và lắp dựng thang lên xuống: 9 kg
R PHẦN CỔNG VÀO BƯU ĐIỆN( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,528 m3
2 Cổng sắt vào bưu điện 2,4 m2
S PHẦN SÂN BÊ TÔNG( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Rải lớp bạt chống thấm 2,211 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 22,11 m3
3 Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 119,45 m2
T PHÀN HÀNG RÀO XÂY MỚI( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,2628 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,6425 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 2,0648 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 9,5867 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1341 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0408 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2777 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,4749 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 8,2949 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 142,2112 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 142,2112 m2
U PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,0665 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,2152 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 1,8744 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,412 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 8,52 m2
V PHẦN XÂY BÙ( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 0,675 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 2,1 m2
W PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 81,1271 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,6493 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 12,1793 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 27,68 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,6117 tấn
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 205,7861 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m 1,2496 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km 1,2496 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451247E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.902494E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.077.248.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.154.497.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->