Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà Văn hóa xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nhà Văn hóa xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:46:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,967,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG( NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,7815 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,2686 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7237 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0672 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7209 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 29,7583 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8015 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1766 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9974 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,8165 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 39,2054 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 9,5226 | m3 | |
| B | PHẦN TƯỜNG NGĂN BỤC SÂN KHẤU( NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0141 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3715 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,7983 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,9192 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,5168 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,5168 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 10,5168 | m2 | |
| C | PHẦN NỀN + BẬC TAM CẤP( NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7979 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,7429 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,7834 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,166 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 26,8971 | m2 | |
| D | PHẦN THÂN NHÀ( NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,4616 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,9628 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1945 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,7043 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1155 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1121 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2564 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,4166 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,4061 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6763 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,0611 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0448 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0071 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0969 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4928 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4551 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0646 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4348 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2585 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 106,2952 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 794,5545 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 512,1668 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 140,61 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 935,1645 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 512,1668 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 132,2379 | m2 | |
| 27 | Quét SIKA chống thấm | 132,2379 | m2 | |
| 28 | Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 66,2099 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 275,0588 | m2 | |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 215,8744 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 215,8744 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 215,8744 | m2 | |
| 33 | Phào nhựa trần thạch cao màu gỗ xung quanh 7cm | 84,64 | md | |
| 34 | Nẹp nhựa che khe hở | 9 | md | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.40mm | 2,7786 | 100m2 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 | 2,578 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 | 2,578 | tấn | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 4,2293 | tấn | |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 4,2293 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,2074 | 1m2 | |
| 41 | Cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ kính thường dày 6.38mm | 36,96 | m2 | |
| 42 | Phụ kiện | 8 | bộ | |
| 43 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính cường lực dày 6.38mm | 11,52 | m2 | |
| 44 | Phụ kiện: | 2 | bộ | |
| 45 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính cường lực dày 6.38mm: | 4,95 | m2 | |
| 46 | Phụ kiện: | 2 | bộ | |
| 47 | Vách kính cường lực dày 6.38mm rộng 3000mm | 19,2 | m2 | |
| 48 | Vách kính khung nhôm bình thường dày 6.38mm rộng 500mm | 19,95 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 53,43 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 39,15 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4992 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,1968 | 1m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm | 36,96 | m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN( NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 3x100A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn lead panel âm trần 600x600mm | 28 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 11 | cái | |
| 11 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 12 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB: | 3 | cái | |
| 13 | Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng: | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 3 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 230 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 288 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 518 | m | |
| 20 | Triết áp quạt: | 11 | cái | |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT( NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,368 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,368 | m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 5 | ống sứ quả bầu D80: | 3 | 0.0 | |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 42 | m | |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | 6 | m | |
| 9 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50: | 10 | cái | |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI( NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,62 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90mm | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90mm | 32 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác: | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 6 | Nẹp ống D90: | 72 | cái | |
| H | PHẦN PCCC( NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy: | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 2 bình: | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy: | 2 | bộ | |
| I | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG( NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,926 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,0629 | 100m2 | |
| J | PHẦN MÓNG(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,6069 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,366 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2692 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4952 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0594 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,447 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0405 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4844 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1229 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,723 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 11,4083 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 16,1111 | m3 | |
| K | PHẦN NỀN + BẬC TAM CẤP(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6439 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,888 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,6106 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,2706 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 15,2706 | m2 | |
| L | PHẦN THÂN NHÀ(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4752 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6136 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0582 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4583 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3545 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5152 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0822 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4789 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,7692 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7858 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,6916 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0728 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,101 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8008 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,154 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0167 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1466 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0691 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 40,023 | m3 | |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 | 0,5209 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 | 0,5209 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | 0,9305 | 100m2 | |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 56,7204 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 56,7204 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,7204 | m2 | |
| 27 | Phào nhựa trần thạch cao màu gỗ xung quanh 7cm | 69,08 | md | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,21 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 135độ D90mm | 16 | cái | |
| 31 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 33 | Nẹp ống D90 | 25 | cái | |
| 34 | Cửa sổ 4 cánh khung nhôm hệ kính thường | 13,86 | m2 | |
| 35 | Phụ kiện: | 3 | bộ | |
| 36 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính cường lực dày 6.38mm | 17,28 | m2 | |
| 37 | Phụ kiện | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,14 | m2 | |
| 39 | Gia công hoa sắt 12x12mm | 0,1872 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,9488 | 1m2 | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm | 13,86 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 216,5065 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 190,092 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,536 | m2 | |
| 45 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 76,92 | m2 | |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 18,036 | m2 | |
| 47 | Quét SIKA chống thấm | 22,0928 | m2 | |
| 48 | Gắn viên gạch hoa gốm ở lan can | 1 | viên | |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 5,36 | m | |
| 50 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 61,1024 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 190,092 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 323,9625 | m2 | |
| M | PHẦN ĐIỆN(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bóng lead Panel 40W âm trần 600x600mm | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 10 | Tủ điện sắt 250x200x170 | 1 | cái | |
| 11 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB | 3 | cái | |
| 12 | Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 3 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 70 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 93 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 233 | m | |
| 19 | Triết áp quạt | 3 | bộ | |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 | 0,0521 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 | 0,0521 | tấn | |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 3 | ống sứ quả bầu D80 | 2 | quả | |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 15 | m | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | 6 | m | |
| 7 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | 5 | cái | |
| O | PHẦN PCCC(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy: | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 2 bình: | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy: | 1 | bộ | |
| P | PHẦN TƯỜNG CHẮN + LAN CAN NGOÀI NHÀ(XD 03 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0198 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,304 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,0298 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0832 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0212 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0075 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,036 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2333 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,7838 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,0426 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,0426 | m2 | |
| 12 | Gắn viên gạch hoa gốm ở lan can: | 3 | viên | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 16,86 | m | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,1772 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | 2,0275 | 100m2 | |
| Q | PHẦN BỂ NƯỚC( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,0696 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | 25,6714 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,0696 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1066 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8247 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1193 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0096 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0343 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,003 | tấn | |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 5,808 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,464 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,7284 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,464 | m2 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng thang lên xuống: | 9 | kg | |
| R | PHẦN CỔNG VÀO BƯU ĐIỆN( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,528 | m3 | |
| 2 | Cổng sắt vào bưu điện | 2,4 | m2 | |
| S | PHẦN SÂN BÊ TÔNG( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Rải lớp bạt chống thấm | 2,211 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,11 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 119,45 | m2 | |
| T | PHÀN HÀNG RÀO XÂY MỚI( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2628 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,6425 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,0648 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 9,5867 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1341 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0408 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2777 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4749 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 8,2949 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 142,2112 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,2112 | m2 | |
| U | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0665 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,2152 | m3 | |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,8744 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,412 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,52 | m2 | |
| V | PHẦN XÂY BÙ( HẠNG MỤC PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,675 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2,1 | m2 | |
| W | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 81,1271 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,6493 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,1793 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,68 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,6117 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 205,7861 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 1,2496 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 1,2496 | 100m3/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451247E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.902494E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.077.248.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.154.497.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi