Gói thầu: E-SCTX16: Sửa chữa thường xuyên năm 2021 – Danh mục: Công trình phụ trợ - Nhà máy thủy điện Lai Châu. Hạng mục: Cảnh quan kiến trục tổng thể. Mục: Sửa chữa nhà tưởng niệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX16: Sửa chữa thường xuyên năm 2021 – Danh mục: Công trình phụ trợ - Nhà máy thủy điện Lai Châu. Hạng mục: Cảnh quan kiến trục tổng thể. Mục: Sửa chữa nhà tưởng niệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 17:41:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,570,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÒ ĐỐT VÀNG MÃ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 0,424 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,857 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Như trên | 0,005 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Như trên | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,135 | m3 |
| 6 | Dán ngói mũi hài 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Như trên | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như trên | 0,005 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như trên | 0,005 | tấn |
| 9 | Sơn tường không bả, sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 3,857 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO L=8.5M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 2,869 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100, trộn bằng máy trộn 250L, đổ thủ công | Như trên | 0,638 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặt, tường chiều dày | Như trên | 0,851 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng đá 1x2, m200, trộn bằng máy trộn 250L, đổ thủ công | Như trên | 0,411 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,012 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,054 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ván khuôn bê tông giằng móng, ván khuôn gỗ | Như trên | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Như trên | 1,04 | m3 |
| 9 | Xây trụ cột bằng gạch chỉ đặc vữa xi măng M50 | Như trên | 0,382 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc, tường dày 11cm, vữa xi măng M50 | Như trên | 0,95 | m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt gạch hoa văn chữ thọ trên tường rào KT 30x30cm | Như trên | 9 | viên |
| 12 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M200, trộn bằng máy trộn 250L, đổ thủ công | Như trên | 0,187 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính thép | Như trên | 0,011 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính thép | Như trên | 0,015 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông giằng tường, ván khuôn gỗ | Như trên | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ cột bằng vữa xi măng M75, tường dày 1,5cm | Như trên | 6,422 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 13,306 | m2 |
| 18 | Trát giằng đỉnh tường bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Như trên | 2,52 | m2 |
| 19 | Đắp đầu trụ cột bằng, tường vữa xi măng M75 | Như trên | 5,103 | m |
| 20 | Đắp gờ chỉ bằng vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Như trên | 171,9 | m |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, trụ cột không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 22,247 | m2 |
| C | TRỒNG CỎ, ỐP ĐÁ BỒN HOA BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Như trên | 2,772 | 100m3 |
| 2 | Đổ đất màu thay thế đất tự nhiên để trồng cây | Như trên | 277,193 | m3 |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật, duy trì bằng hệ thống tưới nước tự động | Như trên | 923,976 | m2/tháng |
| 4 | Ốp đá granite bồn cây bó vỉa | Như trên | 80,397 | m2 |
| 5 | Lát đường dạo bằng tấm đá đa sắc | Như trên | 56,7 | m2 |
| D | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Như trên | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Như trên | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van điện tử | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng van điện tử | Như trên | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu phun quay tròn | Như trên | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thân vòi/ vòi tưới | Như trên | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển 4 kênh | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ phụ kiện cho tủ điều khiển | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bơm tăng áp | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Như trên | 30 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63/40mm | Như trên | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/20mm | Như trên | 19 | cái |
| 16 | Nối ren trong HDPE D20 | Như trên | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Như trên | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Như trên | 10 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất từ Cos+303 lên Cos+313 theo mái nghiêng | Như trên | 783,454 | tấn |
| 20 | Vận chuyển đất đào hố trồng cây ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 1,0km | Như trên | 2,772 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào hố trồng cây ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 3,0km | Như trên | 2,772 | 100m3 |
| E | MÁI GIA CỐ | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bê tông gẫy hỏng | Như trên | 46,489 | tấn |
| 2 | Phá dỡ dầm bê tông gẫy hỏng | Như trên | 0,019 | tấn |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Như trên | 1,451 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm bê tông đúc sẵn M20 R28 Dmax20, độ sụt 4-6 trộn bằng máy trộn 250L, đổ bằng thủ công | Như trên | 31,658 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dưng cốt thép phi 6mm, CI cho bê tông đúc sẵn | Như trên | 1,586 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn kim loại định hình | Như trên | 4,41 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bê tông gia cố mái (trọng lượng 56,35kg/01 cấu kiện) bằng thủ công | Như trên | 1.125 | cái |
| 8 | Dầm bê tôngĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 4,992 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông dầm, giằng M20 R28 Dmax20, độ sụt 4-6 trộn bằng máy trộn 250L, đổ bằng thủ công | Như trên | 7,828 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,175 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép | Như trên | 0,705 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ | Như trên | 0,269 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 5T, 1km khởi điểm | Như trên | 1,451 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo | Như trên | 1,451 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 5T, 1km khởi điểm | Như trên | 46,497 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo | Như trên | 46,497 | m3 |
| F | Cung cấp hệ thống phun tưới nước tự động | |||
| 1 | Cung cấp van điện tử - Điện áp sử dụng: 24 VAC - Kích thước: 13cm x 11cm x 6cm - Đầu nối phi 34 ( ren 1inch) - Lưu lượng nước: 0.05 đến 9m3 - Áp suất hoạt động: 1.5 đến 10 bar - Có van tay để đóng mở và điều chỉnh lưu lượng nước theo ý muốn - Là dòng van điện từ thường đóng - Chất liệu nhựa ABS có đặc tính chống tia UV, chống va đập, chống ăn mòn…. |
Như trên | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp hộp đựng van điện tử - Kích thước: 40x40x30cm - Hộp đựng van là sản phẩm dùng để bảo vệ van như van điện tử. - Chúng được sử dụng nhiều trong hệ thống tưới tự động. - Các sản phẩm này không chỉ giúp bảo vệ van mà còn tăng tính thẩm mỹ cũng như độ bền của van. - Các hộp bảo vệ van giúp van có thể hoạt động với hiệu suất tối đa. Van sẽ không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường bên ngoài. | Như trên | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp đầu tưới chỉnh góc - Bán kính: 4.3m – 5.2m - Lưu lượng: 0.09-1.22m3/h - Áp suất làm việc: 1bar-2.5bar - Chỉnh góc từ 0-360 độ - Lắp vừa với thân dòng Pro spray và PSU | Như trên | 19 | bộ |
| 4 | Cung cấp vòi tưới - Thân cao 15.5cm,đầu nhô lên 10cm khi tưới.- Đầu nối: ren trong 1/2″( ren trong 21)- Bán kính phun: 0.9m đến 9m tùy thuộc vào đầu tưới- Dải áp lực chịu đựng: 1bar-7 bar | Như trên | 19 | bộ |
| 5 | Cung cấp cảm biến mưa - Dòng tải tiếp điểm : 24VAC, 5A- Lượng mưa ngắt hệ thống: 3 – 25mm- Dây dẫn đi kèm: 7.6m (0.5mm²)- Cung cấp cách đơn giản, hiệu quả nhất để ngăn vòi phun nước chạy trong hoặc sau bất kỳ mức mưa nào.- Ngừng tưới theo lịch trình khi phát hiện lượng mưa đã đặt trước đã giảm.- Quy trình tự động này đảm bảo cảnh quan không bị tưới nước khi có bão. Khi cơn bão đi qua, Mini-Clik cho phép bộ điều khiển tiếp tục tưới bình thường. | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp tủ điều khiển - Bộ điều khiển lắp đặt ngoài trời với bộ biến áp bên trong, điện áp nguồn vào: 230VAC, điện áp ra biến áp: 24VAC/1A - Điện áp điểu khiển bơm hoặc van tổng (P): 24VAC/0.28A (điều khiển bơm gián tiếp qua rơle hoặc khởi động từ) - Điện áp điều khiển vùng, khu vực tưới: 24VAC/0.56A - Ngõ vào cảm biến: 1 (Dùng để lắp cảm biến mưa, cảm biến độ ẩm) - Kích thước: Cao 22cm x rộng 18cm x dày 9,5cm | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cho tủ điều khiển - Vỏ tủ điện: kích thước 35x45x15cm - Khởi động từ 18B - Rơ le 24VAC - Bộ điều khiển 4 cổng phụ kiện dây dẫn, thanh cái…. | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp bơm tăng áp 1.5KW Lepono - Nguồn điện: 220v/1p/50hz - Công suất: 1.5 kw (2 hp) - Cột áp: Max 51 m - Lưu lượng: Max 10.8 m3/h - Hút sâu: Max 9m - Họng xả: 34-25 mm (11/4"-1") | Như trên | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét Tài liệu chứng minh: Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.070.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi