Gói thầu: Thi công xây dựng; đảm bảo ATGT trong quá trình thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661284-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng; đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20210661075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 14:49:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,398,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, đào khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9161 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3432 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3432 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3432 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3432 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5482 100m
7 Đào mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,81 m3
8 Cắt mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 10m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,36 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4217 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4217 100m3
12 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4217 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,636 100m3
14 Đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,35 m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8431 100m3
16 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.146,2703 m3
17 Gia cố lề bê tông M200 đá 1x2 (Phạm vi cống hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4589 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4589 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4589 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8813 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8813 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4355 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6965 100m3
C HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1 Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.058,32 m2
2 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0292 100m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (23x26)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.928,75 m
4 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,1875 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,98 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0113 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6014 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,18 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,17 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Cột biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,42 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
18 Sơn đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m2
19 Sơn trắng hai lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
21 Tấm phản quang kích thước (6x12)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 tấm
22 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 m
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,86 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.963 m2
3 Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 981,5 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,51 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,889 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,3 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,73 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6237 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8454 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.963 cấu kiện
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,7 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,324 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,891 tấn
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9142 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8154 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7173 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7173 100m3
19 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7173 100m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,35 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,01 m2
22 Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,26 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9723 100m2
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,55 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6278 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0267 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8418 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cấu kiện
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4022 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4027 tấn
34 Lắp đặt bó vỉa hàm ếch (23x26)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5335 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 tấn
38 Gia công, lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1436 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9435 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0058 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0058 100m3
43 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0058 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
51 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
10 Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,85 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0579 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 100m3
20 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
24 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
25 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 100m
26 Đào mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
27 Cắt mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 10m
28 Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291 100m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291 100m3
31 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 100m3
G HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,81 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,73 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0362 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,74 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,64 m2
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,79 100m
8 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1675 100m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0943 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0779 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1725 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1725 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1725 100m3
16 Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,808 100m
17 Cọc tre giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.054,24 m
18 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.221,696 m2
19 Thép D6 giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,02 kg
20 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,74 m2
21 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,56 kg
22 Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1085 100m3
23 Thanh thải đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1085 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1085 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1085 100m3
26 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1085 100m3
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 ca
2 Quần áo bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2  cột
7 Biển báo chữ nhật (0,8x0,7)m (KH=50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
8 Cột biển báo (KH=50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 cột 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->