Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666327-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210206196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 17:51:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,566,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, lề đường gia cố:
1 Đào khuôn đường lề gia cố, đào rãnh đất cấp III, Vận chuyển đất tận dụng để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8254 100m3
2 Đào đất tại mỏ, vận chuyển đến hiện trường để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4315 100m3
3 Đắp lề đường đạt độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9618 100m3
4 Lề gia cố: Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt yêu cầu K≥0,98; Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm; Tưới thấm bám bằng nhũ tương 01Kg/m2; Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5 cấp phối mở rộng dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1453 100m2
B Móng, mặt đường:
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ bị hư hỏng dạng ổ gà; Đào phần móng, mặt đường bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường đào đạt độ chặt yêu cầu K≥0,98; Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm; Tưới thấm bám bằng nhũ tương 01Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,9725 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương phạm vi mặt đường cũ 0,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,5353 100m2
3 Bù vênh mặt đường trung bình 01cm, rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 cấp phối mở rộng dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,5078 100m2
C Hệ thống thoát nước:
1 Thi công rãnh gia cố tấm đan BTXM đá 1x2 M200 kích thước (50x64x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 dày 10cm trên lớp đá dăm cát đệm dày 10cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.191 m
2 Sửa chữa rãnh gia cố bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 kích thước (50x64x7)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
3 Thi công hố tiêu năng bằng BTXM đá 2x4 M150 trên lớp đá dăm cát đệm dày 10cm, cửa xả hố tiêu năng được gia cố bằng rọ đá KT (2x1x1)m trên lớp bê tông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
4 Thi công Cống dọc bằng BTXM đá 2x4 M150 trên lớp đá dăm cát đệm dày 10cm; Tấm bản bằng BTCT đá 1x2 M250, lớp bê tông phủ mặt cống bản đá 1x2 M250. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cống
D Hệ thống an toàn giao thông:
1 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,42 m2
2 Sơn vạch kẻ đường dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,9 m2
3 Gắn đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 Cái
4 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT đá 1x2 M200, kích thước (0,15x0,15x1,025)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ và biển báo tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Bộ
6 Tháo dỡ cọc tiêu, H, Km hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cấu kiện
7 Lắp đặt lại cọc H, Km hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cấu kiện
E Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1849438E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.369887E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 10.200.000.000 VNĐ. - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 10.200.000.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục thi công mặt đường là BTN hoặc láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->