Gói thầu: Mua vật tư điện nước, hoá chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Mua vật tư điện nước, hoá chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 19:58:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,863,736,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng cung cấp vật tư, điện nước, văn phòng phẩm cho cơ quan thuộc hệ thống nhà nước đã thực hiện trong vòng 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đơn vị thành viên tại Hà Nội để đảm bảo nghĩa vụ, yêu cầu cung cấp hàng hóa của gói thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phích đun điện | Sun house -Việt Nam | 110 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 2 | Ấm điện | Sun house -Việt Nam | 64 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 3 | Attomat | Hãng Sino Việt Nam | 44 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 4 | Công tắc đơn Sino | Hãng Sino Việt Nam | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 5 | Công tắc đôi Sino, đế công tắc | Hãng Sino Việt Nam | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 6 | Dây điện đôi Trần Phú 2x0,75 | Công ty Trần Phú Việt Nam | 600 | mét | Theo quy định tại chương V | |
| 7 | Dây điện đôi Trần Phú 2x1,5mm | Công ty Trần Phú Việt Nam | 600 | Mét | Theo quy định tại chương V | |
| 8 | Dây điện đôi Trần Phú 2x2,5mm | Công ty Trần Phú Việt Nam | 600 | Mét | Theo quy định tại chương V | |
| 9 | Băng dính cách điện KK trắng | Hãng KK Đài Loan SX tại Việt Nam | 170 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | |
| 10 | Băng tan | Việt Nam | 110 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | |
| 11 | Bóng đèn led 0,6m (rạng đông) | Việt Nam | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 12 | Máng đèn led đơn 0,6m | Việt Nam | 6 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 13 | Dây cấp nước Inax 50cm | Việt Nam | 210 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 14 | Dây nối Lioa 6D32N | Việt Nam | 125 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 15 | Dây nối Lioa 3D32N | Việt Nam | 100 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 16 | Đồng hồ treo tường Gimiko G53 | Việt Nam | 103 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 17 | ổ cắm điện đôi, đế nổi Sino | Hãng Sino Việt Nam | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 18 | Thụt thông tắc vệ sinh | Việt Nam | 131 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 19 | Pin đũa Panasonic | Việt Nam | 10 | Đôi | Theo quy định tại chương V | |
| 20 | Pin đũa AAA Energizer max E92 | Singapore | 420 | Đôi | Theo quy định tại chương V | |
| 21 | Pin vuông 9v Energizer 522 | Singapore | 60 | Chiếc | Theo quy định tại chương V | |
| 22 | Pin tiểu AA Energizer max E91 | Singapore | 1.480 | Đôi | Theo quy định tại chương V | |
| 23 | Khoá tủ các loại Việt Tiệp | Việt Nam | 100 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 24 | Nước lau kính Mr Muscle 500ml | Việt Nam | 406 | Lọ | Theo quy định tại chương V | |
| 25 | Nước lau sàn Mr Muscle1 lít | Việt Nam | 563 | Bình | Theo quy định tại chương V | |
| 26 | Nước rửa chén Sunlight 750g | Unilever Việt Nam | 590 | Bình | Theo quy định tại chương V | |
| 27 | Nước rửa tay Lifebuoy nhỏ | Unilever Việt Nam | 3.030 | Lọ | Theo quy định tại chương V | |
| 28 | Nước rửa tay Lifebuoy can 4kg | Unilever Việt Nam | 82 | Can | Theo quy định tại chương V | |
| 29 | Nước tẩy toilet Duck 900ml | Việt Nam | 560 | Bình | Theo quy định tại chương V | |
| 30 | Nước xúc miệng Listerine | Việt Nam | 200 | Lọ | Theo quy định tại chương V | |
| 31 | Bình xịt muỗi Raid nhỏ | Việt Nam | 210 | Bình | Theo quy định tại chương V | |
| 32 | Chổi chà cầu vệ sinh đầu tròn | Việt Nam | 150 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 33 | Chổi chà cầu vệ sinh đầu dẹt | Việt Nam | 156 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 34 | Chổi đót dày | Việt Nam | 165 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 35 | Chổi nhựa quét nhà | Việt Nam | 205 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 36 | Chăn lau nhà (dệt may Nam Định) | Việt Nam | 87 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 37 | Chậu nhựa Song long | Việt Nam | 45 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 38 | Chổi quét nước | Việt Nam | 350 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 39 | Chổi nilon,phất trần | Việt Nam | 150 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 40 | Cây lau kính ( cán dài) | Việt Nam | 100 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 41 | Găng tay cao su Cầu Vồng | Việt Nam | 760 | Đôi | Theo quy định tại chương V | |
| 42 | Găng tay nilon | Việt Nam | 500 | Hộp | Theo quy định tại chương V | |
| 43 | Sơ cọ nhà to | Việt Nam | 1.005 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 44 | Sọt rác nhựa Song Long | Việt Nam | 403 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 45 | Sáp thơm Glade | Việt Nam | 3.000 | Hộp | Theo quy định tại chương V | |
| 46 | Túi nilon đựng rác( đen,trắng) | Việt Nam | 1.615 | Kg | Theo quy định tại chương V | |
| 47 | Vít nở | Việt Nam | 1.100 | Bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 48 | Xô nhựa nhỏ Song Long | Việt Nam | 1.100 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 49 | Xô nhựa to Song Long 2144 | Việt Nam | 407 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 50 | Xà phòng bột Omo | Unilever Việt Nam | 310 | Gói | Theo quy định tại chương V | |
| 51 | Xà phòng thơm Lifeboy | Unilever Việt Nam | 3.012 | Bánh | Theo quy định tại chương V | |
| 52 | Xẻng rác nhựa có cán | Việt Nam | 150 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 53 | Găng tay len | Việt Nam | 20 | Đôi | Theo quy định tại chương V | |
| 54 | Nước tẩy vệ sinh can 5 lít Goodmaid | Malaisya | 100 | Can | Theo quy định tại chương V | |
| 55 | Lõi khóa cửa gỗ | Trung Quốc | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 56 | Zaven | Việt Nam | 100 | lít | Theo quy định tại chương V | |
| 57 | Cây lau đa năng | Việt Nam | 200 | cây | Theo quy định tại chương V | |
| 58 | Đèn đốt tinh dầu | Trung Quốc | 50 | chiếc | Theo quy định tại chương V | |
| 59 | Khóa cửa nắm tay tròn | Đông Nam Á | 20 | bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 60 | Tinh dầu thơm | Việt Nam | 20 | lọ | Theo quy định tại chương V | |
| 61 | Miếng dán cây lau đa năng | Việt Nam | 400 | tấm | Theo quy định tại chương V | |
| 62 | Vòi xịt (INAX, DOLSON) | Việt NamHàn Quốc | 210 | Bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 63 | Dây thít nhựa (các loại) | Đài Loan | 11 | túi | Theo quy định tại chương V | |
| 64 | Vòi gạt các loại | Đài Loan | 64 | bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 65 | Đèn cảm biến tự sáng | Đài Loan | 30 | bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 66 | Pin sạc AA Energizer 2000 | Singapore | 5 | đôi | Theo quy định tại chương V | |
| 67 | Pin D Energizer Max E95 | Singapore | 10 | viên | Theo quy định tại chương V | |
| 68 | Pin 23A Panasonic | Đông Nam Á | 5 | viên | Theo quy định tại chương V | |
| 69 | Phích cắm điện Lioa | Việt Nam | 5 | chiếc | Theo quy định tại chương V | |
| 70 | Đế bắt Attomat | Hãng Sino Việt Nam | 20 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 71 | Bóng đèn Led Rạng Đông 15W | Việt Nam | 50 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 72 | Bóng đèn Led Rạng Đông 20W | Việt Nam | 60 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 73 | Cầu nối dây điện | Hãng Sino Việt Nam | 5 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 74 | Ghen bán nguyệt | Việt Nam | 80 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 75 | Vít ghỗ các loại | Việt Nam | 4 | Túi | Theo quy định tại chương V | |
| 76 | Ke sắt chữ L( loại to ) | Việt Nam | 200 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 77 | Mũi khoan gỗ 4,6,8 | Bosch -Đức | 30 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 78 | Ổ cắm điện đôi 220V/16/Single Powsocket 220v/16Ae Powsocket 220v/16A | Hãng Vanlook Việt Nam | 50 | Bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 79 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A | Hãng Vanlook Việt Nam | 50 | Bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 80 | Ổ cắm màu ghi sẫm đơn | Hãng Vanlook Việt Nam | 50 | Bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 81 | Công tắc điện đơn 220v/10A | Hãng Vanlook Việt Nam | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 82 | Công tắc điện ba 220v/10A | Hãng Vanlook Việt Nam | 50 | Bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 83 | Công tắc điện đôi 220v/10A | Hãng Vanlook Việt Nam | 50 | Bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 84 | Ổ cắm màu ghi sẫm đôi | Hãng Vanlook Việt Nam | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 85 | Cầu chì 10 x 38 | Hãng Vanlook Việt Nam | 50 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 86 | Apdater 9V -06A | Hàng Trung Quốc | 20 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 87 | Dây tín hiệu AWG 22, 1 Pair, 7 x 30 | Thương hiệu mỹ - sx Trung Quốc | 1 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | |
| 88 | Dây chuyển đổi USB RS 232 | Hàng egreen Việt Nam | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 89 | Dây chuyển đổi USB Lan | Trung Quốc | 1 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 90 | Đầu nối dây cấp nước | Việt Nam | 200 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 91 | Vòi sen tắm | Vilacera VG 503 | 5 | bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 92 | Gioăng cao su vòi sen | Việt Nam | 1 | túi | Theo quy định tại chương V | |
| 93 | Gioăng cao su vòi xịt | Việt Nam | 1 | tui | Theo quy định tại chương V | |
| 94 | Hộp đựng nước rửa tay | Việt Nam | 30 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 95 | Vòi cảm ứng rửa tay Samwon ALF 526 Hàn Q | Hàn Quốc | 50 | bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 96 | Công tắc bình nóng lạnh Ferroli | Hàng Lioa Việt Nam | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 97 | Ruột bình nóng lạnh Ferroli 30 L | Thương hiệu ý - sx tại Việt Nam | 20 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 98 | Rele nhiệt bình nóng lạnh Ferroli 30 L | Thương hiệu ý - sx tại Việt Nam | 20 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 99 | Khóa van xoáy DN20 | Van bằng đồng Sanwa | 20 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 100 | Keo Silicone A500 | Việt Nam | 22 | ống | Theo quy định tại chương V | |
| 101 | Thùng rác nhựa có nắp Việt Nhật | Việt Nam | 404 | chiếc | Theo quy định tại chương V | |
| 102 | Băng dính dán thảm vải các màu | Trung Quốc | 88 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | |
| 103 | Ổ khóa tủ bàn 3 ngăn | Việt Nam | 20 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 104 | Ổ khóa tủ vuông | Việt Nam | 20 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 105 | Keo 502 | Việt Nam | 8 | lọ | Theo quy định tại chương V | |
| 106 | Dấm | Việt Nam | 80 | lít | Theo quy định tại chương V | |
| 107 | Bình xịt RP7 | Việt Nam | 21 | bình | Theo quy định tại chương V | |
| 108 | Thảm nhựa Welcom (60x 90) | Việt Nam | 2 | cuộn | Theo quy định tại chương V | |
| 109 | Thảm nhựa Welcom (80x 120) | Việt Nam | 2 | cuộn | Theo quy định tại chương V | |
| 110 | Cờ Quốc kỳ 2x3m | Việt Nam | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 111 | Cờ Đảng 2x3m | Việt Nam | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 112 | Khẩu trang Kissy | Việt Nam | 200 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 113 | Cồn nước công nghiệp | Việt Nam | 5 | lít | Theo quy định tại chương V | |
| 114 | cánh kiến (hòa thành vecni) | Việt Nam | 1 | kg | Theo quy định tại chương V | |
| 115 | Tinh màu sơn cánh gián | Việt Nam | 2 | lọ | Theo quy định tại chương V | |
| 116 | Tinh màu sơn đen | Việt Nam | 1 | lọ | Theo quy định tại chương V | |
| 117 | Keo con chó | Việt Nam | 5 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 118 | Xô nhựa 50 lít | Việt Nam | 10 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 119 | Gạt tàn | Việt Nam | 50 | cái | Theo quy định tại chương V | |
| 120 | Bình đựng nước thủy tinh | Việt Nam | 100 | cái | Theo quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng cung cấp vật tư, điện nước, văn phòng phẩm cho cơ quan thuộc hệ thống nhà nước đã thực hiện trong vòng 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đơn vị thành viên tại Hà Nội để đảm bảo nghĩa vụ, yêu cầu cung cấp hàng hóa của gói thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi