Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 21:10:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,257,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,308 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,996 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,02 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ bình định vào trụ cổng, Vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,905 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng bình định vào trụ cổng, Vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,78 | m2 |
| 8 | Sản xuất trụ cổng thép hình I100x55x4.5x7.2 (55kg/6m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 10 | Sơn trụ cổng 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 11 | Cổng xếp inox tự động loại F818 cao 1.6m trụ chính hộp 52x50x0.8mm, thanh chéo hộp 48x36x0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Motor cổng tự động và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Gia công thép cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 14 | Gia công thép tôn cổng dày 3ly. Gia công vỏ bao che | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 16 | Sơn thép cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 17 | Đào đất móng biển hiệu, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 18 | Đắp cát móng biển hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng biển hiệu, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,755 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng biển hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường biển hiệu, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,029 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài biển hiệu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ bình định Vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,661 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàngVữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,136 | m2 |
| 25 | Đắp đất màu trồng cỏ nhung nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,397 | m3 |
| 26 | Ống nhựa PPR thoát nước D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 27 | Bộ chữ "UBND HUYỆN BẢO YÊN" cao 120 inox phay xước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bộ chữ "NHÀ CÔNG VỤ HUYỆN BẢO YÊN" cao 250 inox phay xước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Bộ chữ "Đ/C: T.T PHỐ RÀNG - HUYỆN BẢO YÊN - TỈNH LÀO CAI" cao 80 inox phay xước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đào đất móng hàng rào, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,751 | m3 |
| 31 | Đắp cát móng hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,213 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng trụ, móng hàng rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,182 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng trụ, móng hàng rào, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,855 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,545 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,538 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 38 | Đắp đất móng trụ, móng hàng rào, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,334 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,109 | m3 |
| 41 | Trát trụ hàng rào xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,598 | m2 |
| 42 | Miết mạch tường trụ hàng rào xây gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,574 | m2 |
| 43 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 334,169 | m2 |
| 44 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 431,766 | m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào hoa sắt, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,675 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rào hoa sắt, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 47 | Trát trụ hàng rào hoa sắt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,704 | m2 |
| 48 | Miết mạch trụ hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,554 | m2 |
| 49 | Trát tường rào hoa sắt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,31 | m2 |
| 50 | Sơn trụ, tường rào hoa sắt không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,014 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,255 | m2 |
| 53 | Sơn hàng rào hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,828 | m2 |
| 54 | Đào móng trụ nhà để xe máy, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,872 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng trụ nhà để xe máy, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 56 | Đắp đất móng trụ nhà để xe máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,668 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông móng trụ nhà để xe máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng trụ nhà để xe máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 59 | Bu lông j D18 L750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Gia công cột bằng thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 65 | Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,706 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 68 | Sơn xà gồ thép nhà xe 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 69 | Lợp mái nhà xe bằng tôn múi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 70 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 71 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Máng Inox thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,778 | kg |
| 73 | Thép vuông đặc 10x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 75 | Đắp cát móng nhà xe, sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,61 | m3 |
| 76 | Lót bạt nền nhà xe, sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,922 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông nền nhà xe, sân bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,22 | m3 |
| 78 | Cắt khe 1x4 nền nhà xe, sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,533 | 10m |
| 79 | Đào đất móng rãnh có nắp đan, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,644 | m3 |
| 80 | Đắp cát nền móng rãnh có nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,902 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh có nắp đan, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,284 | m3 |
| 82 | Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,414 | m2 |
| 83 | Láng nền đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,707 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước thành + đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,121 | m2 |
| 85 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,239 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 90 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,306 | m3 |
| 93 | Đắp đất móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 95 | Ván khuôn miệng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 96 | Trát thành hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 97 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước thành hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 99 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 103 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Sản xuất lưới chắn rác hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lưới chắn rác hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 106 | Ống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 107 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 108 | Đắp cát móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 109 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, bồn cây, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 110 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,043 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường bồn cây, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,123 | m2 |
| 112 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: KÈ - TALUY | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,494 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng kè, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 263,95 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,554 | 100m2 |
| 6 | SXLD ván khuôn tường kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,242 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,045 | m2 |
| 8 | Đắp đất lưng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,453 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,8 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đổ thải đất thừa đào móng kè, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,997 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc tường kè, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 12 | Ống thoát nước PVC D90 tường kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9128E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.82577E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; có giá trị ≥ 892.680.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 892.680.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi