Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667570-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210660741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 21:10:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,257,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NGOẠI THẤT
1 Đào móng trụ cổng, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,308 m3
2 Đắp cát móng trụ cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,293 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,996 m3
4 Đắp đất nền móng trụ cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,02 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,15 m3
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ bình định vào trụ cổng, Vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,905 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng bình định vào trụ cổng, Vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,78 m2
8 Sản xuất trụ cổng thép hình I100x55x4.5x7.2 (55kg/6m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,165 tấn
9 Lắp dựng thép trụ cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,165 tấn
10 Sơn trụ cổng 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,56 m2
11 Cổng xếp inox tự động loại F818 cao 1.6m trụ chính hộp 52x50x0.8mm, thanh chéo hộp 48x36x0.7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m
12 Motor cổng tự động và phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Gia công thép cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,118 tấn
14 Gia công thép tôn cổng dày 3ly. Gia công vỏ bao che Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 tấn
16 Sơn thép cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,464 m2
17 Đào đất móng biển hiệu, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,752 m3
18 Đắp cát móng biển hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,221 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng biển hiệu, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,755 m3
20 Đắp đất móng biển hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,776 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường biển hiệu, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,029 m3
22 Trát tường ngoài biển hiệu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ bình định Vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,661 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàngVữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,136 m2
25 Đắp đất màu trồng cỏ nhung nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,397 m3
26 Ống nhựa PPR thoát nước D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 100m
27 Bộ chữ "UBND HUYỆN BẢO YÊN" cao 120 inox phay xước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Bộ chữ "NHÀ CÔNG VỤ HUYỆN BẢO YÊN" cao 250 inox phay xước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
29 Bộ chữ "Đ/C: T.T PHỐ RÀNG - HUYỆN BẢO YÊN - TỈNH LÀO CAI" cao 80 inox phay xước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
30 Đào đất móng hàng rào, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,751 m3
31 Đắp cát móng hàng rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,213 m3
32 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng trụ, móng hàng rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,182 m3
33 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng trụ, móng hàng rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,855 m3
34 Đổ bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,545 m3
35 Ván khuôn giằng hàng rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,538 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,645 tấn
38 Đắp đất móng trụ, móng hàng rào, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,62 100m3
39 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,334 m3
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,109 m3
41 Trát trụ hàng rào xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 97,598 m2
42 Miết mạch tường trụ hàng rào xây gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,574 m2
43 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 334,169 m2
44 Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 431,766 m2
45 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào hoa sắt, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,675 m3
46 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rào hoa sắt, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,53 m3
47 Trát trụ hàng rào hoa sắt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,704 m2
48 Miết mạch trụ hàng rào hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,554 m2
49 Trát tường rào hoa sắt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,31 m2
50 Sơn trụ, tường rào hoa sắt không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,014 m2
51 Gia công hàng rào hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,513 tấn
52 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,255 m2
53 Sơn hàng rào hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,828 m2
54 Đào móng trụ nhà để xe máy, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,872 m3
55 Đổ bê tông lót móng trụ nhà để xe máy, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,196 m3
56 Đắp đất móng trụ nhà để xe máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,668 m3
57 Đổ bê tông móng trụ nhà để xe máy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,008 m3
58 Ván khuôn móng trụ nhà để xe máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,067 100m2
59 Bu lông j D18 L750 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
60 Gia công cột bằng thép ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,108 tấn
61 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,034 tấn
62 Lắp dựng cột thép nhà xe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,143 tấn
63 Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
65 Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,706 m2
66 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,202 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,202 tấn
68 Sơn xà gồ thép nhà xe 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,32 m2
69 Lợp mái nhà xe bằng tôn múi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,385 100m2
70 Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,132 100m
71 Chếch PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
72 Máng Inox thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,778 kg
73 Thép vuông đặc 10x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 m2
75 Đắp cát móng nhà xe, sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,61 m3
76 Lót bạt nền nhà xe, sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,922 100m2
77 Đổ bê tông nền nhà xe, sân bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,22 m3
78 Cắt khe 1x4 nền nhà xe, sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,533 10m
79 Đào đất móng rãnh có nắp đan, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,644 m3
80 Đắp cát nền móng rãnh có nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,902 m3
81 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh có nắp đan, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,284 m3
82 Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,414 m2
83 Láng nền đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,707 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước thành + đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,121 m2
85 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,239 m3
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 tấn
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,176 100m2
89 Lắp dựng tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 123 cái
90 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,625 m3
91 Đắp cát nền móng hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 m3
92 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,306 m3
93 Đắp đất móng hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,419 m3
94 Đổ bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,062 m3
95 Ván khuôn miệng hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m2
96 Trát thành hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,24 m2
97 Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,24 m2
98 Quét nước xi măng 2 nước thành hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,24 m2
99 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m2
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 100m2
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
103 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
104 Sản xuất lưới chắn rác hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 tấn
105 Lắp dựng lưới chắn rác hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 m2
106 Ống PVC D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
107 Đào đất móng bồn cây, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,872 m3
108 Đắp cát móng bồn cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,182 m3
109 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, bồn cây, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,975 m3
110 Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,043 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường bồn cây, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,123 m2
112 Đắp đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,576 m3
B HẠNG MỤC 2: KÈ - TALUY
1 Đào móng kè, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,494 100m3
2 Đổ bê tông lót móng kè, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,15 m3
3 Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 171,1 m3
4 Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 263,95 m3
5 SXLD ván khuôn móng kè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,554 100m2
6 SXLD ván khuôn tường kè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,242 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,045 m2
8 Đắp đất lưng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,453 100m3
9 Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,8 100m
10 Vận chuyển đổ thải đất thừa đào móng kè, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,997 100m3
11 Thi công lớp đá dăm tầng lọc tường kè, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,134 m3
12 Ống thoát nước PVC D90 tường kè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,84 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9128E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.82577E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; có giá trị ≥ 892.680.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 892.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->