Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664295-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 08:15:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,336,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dung công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,842 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0071 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 471,3578 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,216 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 696,312 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 241,7271 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 175,5863 | m2 |
| 8 | Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3003 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8649 | m3 |
| 10 | Xây móng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,6753 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7968 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,316 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0525 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3593 | tấn |
| 16 | Bu lông neo đặt trong móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6719 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6225 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0304 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2384 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0562 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0562 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0855 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0855 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,0913 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,1036 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 515,3776 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.268,4001 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 200x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,025 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.618,2672 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 395,0412 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 395,0412 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.232,1501 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,252 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 2x4. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,4178 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,187 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,9857 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,394 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,6822 | m2 |
| 42 | Lát gạch xi măng. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,1428 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 765,6888 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,6709 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,27 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6674 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0863 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600mm dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,34 | md |
| 49 | Thi công hoàn thiện sàn gỗ công nghiệp (bao gồm cả vật tư…) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,6502 | m² |
| 50 | Thi công hoàn thiện chân tường gỗ công nghiệp cùng loại cao 125mm (bao gồm cả vật tư…) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,53 | md |
| 51 | Thi công hoàn thiện ốp gỗ công nghiệp các mặt tường phòng họp, phòng phụ trợ 2 (bao gồm cả vật tư…) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,63 | m² |
| 52 | Thi công kệ sách phòng Phó chủ tịch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m2 |
| 53 | Vách ngăn vệ sinh compact | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,232 | m² |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1678 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 429,5668 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,5644 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,494 | m² |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,525 | m² |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m² |
| 60 | Cửa sổ mở hất hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m² |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,4 | m² |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,08 | m² |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,08 | m² |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực 12mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,31 | m² |
| 65 | Kẹp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Tay nắm inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Nẹp kính inox chũ U | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 68 | Khuôn học đôi 45x250 gỗ nhóm 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,29 | md |
| 69 | Nẹp chỉ khuôn học | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,58 | md |
| 70 | Cửa gỗ nhóm 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4723 | m² |
| 71 | Khóa cửa gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt lan can sắt hộp sơn tĩnh điện thanh đứng 40x50x1,5 thang ngang 20x20x1,2, tay vịn D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,137 | m² |
| 73 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | máy |
| 74 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng (tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | máy |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | máy |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | máy |
| 77 | Mua ống đồng lắp đặt điều hòa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 78 | Mua điều hòa 2 chiều 24.000 BTU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Mua điều hòa 1 chiều 12.000 BTU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 81 | Lắp đặt dây đèn led âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn panen 600x1200 ánh sáng trắng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn panen 600x600 ánh sáng trắng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn lốp led gắn trần D300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn downlight led gắn trần D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc ba + mặt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc bốn + mặt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87 | cái |
| 94 | Tủ điện 350x450x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | tủ |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Tủ điện loại 4modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | tủ |
| 102 | Tủ điện loại 8modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 103 | Aptomat MCB-3P-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCB-3P-25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Aptomat MCB-1P+N-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 106 | Aptomat MCB-1P+N-25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 107 | Aptomat MCB-1P+N-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 108 | Aptomat MCB-1P-6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 109 | Aptomat MCB-1P-16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 110 | Aptomat MCB-1P-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 111 | Ống gen hộp GA 80x48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 112 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.442 | m |
| 113 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.656 | m |
| 114 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.324 | m |
| 115 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 269 | m |
| 116 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 117 | Dây điện CU/PVC 1x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 118 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.440 | m |
| 119 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.068 | m |
| 120 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 121 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139 | m |
| 122 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 325 | m |
| 123 | Tủ điện 350x450x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 124 | Đèn pha led 200W chiếu sáng ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 125 | Lavabo treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 126 | Vòi rửa lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 127 | Gương soi lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 128 | Xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 129 | Vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 130 | Chậu rửa bếp 2 khoang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 131 | Vòi rửa chậu bếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 132 | Chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 133 | Vòi sen tắm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 134 | Phễu thu 110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 135 | Van khóa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 136 | Ống nhựa CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 137 | Ống nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 138 | Côn nhựa CN-PPR D25x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 139 | Cút nhựa CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 140 | Cút nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 141 | Ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 142 | Ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 143 | Ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 144 | Ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 145 | Ống nhựa uPVC Tiền Phong D110 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 146 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 147 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 148 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 149 | Cút nhựa uPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 150 | Cút nhựa thu uPVC D60x42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 151 | Cút nhựa thu uPVC D90x42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 152 | Cút nhựa thu uPVC D90x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0728 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0154 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0967 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0287 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0508 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,616 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0201 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,018 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1891 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2499 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2651 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0451 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0375 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9124 | 1m2 |
| 23 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8275 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,7544 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,536 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,91 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6516 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6516 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1504 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,1632 | md |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7064 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,446 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,7544 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ... Kính dày 6,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat MCB-2P-16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 44 | Tủ điện thép 200x300x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat MCB-2P-50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 48 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | 1m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m3 |
| 50 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 227,2727 | viên |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1047 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,125 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,425 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,612 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0816 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1943 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1943 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2663 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2663 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8504 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 221,9914 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe trụ sở cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3861 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển tôn nhà xe tận dụng từ trụ sở cũ sang lắp đặt tại trụ sở mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | chuyến |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn nhà xe cũ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3861 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600mm dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,4 | md |
| 16 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 237 | cái |
| E | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2029 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0158 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,131 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1224 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1656 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5445 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1039 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5921 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,5282 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,873 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,9157 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,6 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,873 | m2 |
| 16 | Cổng inox 304 hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,468 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1486 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9584 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135,9872 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 199,1972 | m2 |
| 21 | Hàng rào thoáng khung bằng sắt hộp 50x50x1,2 nan sắt vuông 16x16x1,2 (theo thiết kế) sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,7595 | m2 |
| 22 | Biển hiệu alumi khung thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5952 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2976 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,86 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,58 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m2 |
| 29 | Thi công hoàn thiện hoa trước cổng chính và trước phòng Phó chánh văn phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,1 | m2 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera IP thân cố định ngoài trời, độ phân giải 2M, tầm xa hồng ngoại ban đêm 50m, chống ngược sáng BLC, tự động bù sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 2 | Camera IP dome cố định trong nhà, độ phân giải 2M, tầm xa hồng ngoại ban đêm 25m, chống ngược sáng BLC, tự động bù sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 3 | Camera PTZ 360 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Đầu ghi hình 16 kênh chuẩn nén hình ảnh H265+/H265/H264+/H264 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 4M-N/1080P(1-15fps) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình 32 kênh 4K, hỗ trợ bộ nhớ lên đến 24T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Ổ cứng 6TB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Ti vi 65 inch 4K Smart màn hình led | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Ti vi 43 inch, độ phân giải full HD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Cáp cat3e, cáp 4 sợi đồng tiết diện 0,35mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 965 | m |
| 10 | Gen vuông 24*14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 195 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây điện D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 12 | Switch POE 8 cổng Port cấp nguồn, 2 cổng upkink | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Switch POE 4 cổng Port cấp nguồn, 2 cổng upkink | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Cáp quang 2FO | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 15 | Convecter 1 sợi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp |
| 16 | Tủ ngoài trời 20x30x5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng đầu ghi 45x38x13cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Hàn cáp quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | mối |
| 19 | Dây điện 2x1,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 155 | m |
| 20 | Ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Tay đu camera lắp cam PTZ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Vật tư phụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 23 | Cấu hình hệ thống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 24 | Bàn lãnh đạo chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU kích thước W1800 x D900 (bao gồm bàn phụ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Ghế lãnh đạo có tay tựa chất liệu da kết hợp gỗ công nghiệp kích thước W680 x D780 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.505179E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.301035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.035.750.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.750.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi