Gói thầu: Gói thầu số 01 Mua sắm nguyên vật liệu, vật rẻ tiền mau hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Mía đường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Mua sắm nguyên vật liệu, vật rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663684 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 08:45:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,662,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tris HCl Buffer 1M Solution | 1 | chai 450ml | Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử Không chứa DNases, RNases, protease, Dạng dung dịch, nồng độ 1M" | ||
| 2 | EDTA | 1 | Chai 500g | "* Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử, * Không chứa DNases, RNases, protease * Khối lượng phân tử: 372.24g/mol * Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8 · 2H2O * Độ tinh sạch: trên 99,0%, * Dạng bột, màu trắng" | ||
| 3 | NaCl | 1 | Chai 500g | "* Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol; * Độ tinh khiết ≥ 99%; * Công thức hóa học: NaCl * Hóa chất dạng bột " | ||
| 4 | SDS | 1 | Chai 100g | "* Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử, * Không chứa DNases, RNases, protease, * Độ tinh sạch: trên 99,5%, * Dạng hạt" | ||
| 5 | CTAB | 1 | Chai 100g | "* Hóa chất ly trích DNA; * Dạng bột * Công thức C19H42NBr ; * Khối lượng phân tử: 364.19g/mol * Độ tinh khiết ≥ 99%;" | ||
| 6 | β-Mercaptoethanol | 1 | chai 100ml | "* Hóa chất dùng trong SHPT; * Dạng dung dịch * Công thức HSCH2CH2OH ; * Khối lượng phân tử: 78.13g/mol * Độ tinh khiết ≥ 99%;" | ||
| 7 | Phenol | 1 | chai 1kg | "* Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử, dạng tinh thể. * Không chứa DNases, RNases, protease, * Khối lượng phân tử: 94,11 g/mol" | ||
| 8 | Chloroform | 1 | chai 1L | "* Hóa chất phân tích; * Độ tinh khiết ≥ 97.5 %; * Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol" | ||
| 9 | Isoamylalcohol | 1 | chai 1L | "* Khối lượng phân tử: 88.15 g/mol * Độ tinh khiết ≥ 98 %; * Công thức hóa học: (CH3)2CHCH2CH2OH * Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS" | ||
| 10 | Isopropanol | 1 | chai 4L | "* Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol * Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; * Công thức hóa học: CH3)2CHOH * Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,ISO" | ||
| 11 | RNAse | 1 | tube 1 ml | "* Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử, * Không chứa DNases, RNases, protease, * Dạng dung dịch * Nhiệt độ bảo quản: -20 độ C" | ||
| 12 | Ethanol | 8 | Chai 500ml | "* Hóa chất sử dụng cho phân tích * Dạng chất lỏng * Công thức hóa học: CH3CH2OH * Khối lượng phân tử: 46.07g/mol * Độ tinh khiết >97%" | ||
| 13 | HCl đặc | 1 | Chai 1L | "* Khối lượng phân tử: 36.46 g/mol * Nồng độ: 36,5 - 38,0 % * Công thức hóa học: HCl * Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, ISO, Reag.Ph Eur" | ||
| 14 | Agarose | 1 | 100g | "* Trạng thái: dạng bột. * Dải nồng độ pha: 0.4-5% * Không chứa DNAse, RNAse * Dải kích thước phân tách: 100bp đến hơn 30kb * Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C * Nhiệt độ nóng chảy: 88 °C * Độ ẩm ≤ 8% * Ash ≤ 0.5% * Sulphate ≤ 0.1% * Không liên kết với DNA * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 15 | Bromophenol blue | 1 | Chai 25g | "* Khối lượng phân tử: 669.96 g/mol; * Độ tinh khiết ≥ 99%; * Công thức hóa học: C19H10Br4O5S * Hóa chất dạng bột " | ||
| 16 | Xylen FF | 1 | Chai 5g | "* Khối lượng phân tử: 106.17g/mol * Công thức hóa học: C6H4(CH3)2 * Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, ISO, Reag.Ph Eur" | ||
| 17 | Sodium Acetate trihydrate | 1 | chai 1kg | "* Tiêu chuẩn molecular biology grade * DNases, RNases, Proteases : non detected * Khối lượng phân tử: 136.08 g/mol" | ||
| 18 | Nitơ long | 20 | Lít | "* Dùng cho sinh học phân tử * Cung cấp: dạng khí nén" | ||
| 19 | Taq polymerase | 2 | Ống 5000U | "* Hiệu suất khuếch đại cao * Tốc độ khuếch đại 1kb/30s * Khuếch đại DNA mục tiêu lên đến 5kb * Hoạt động hiệu quả trên nhiều loại DNA tách chiết từ người, động vật và thực vật * Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC." | ||
| 20 | Mồi 10 mM (xuôi) | 200 | Ống 100 µl | "* Cung cấp dưới dạng ống đông khô * Nồng độ 100nmol * Điều kiện bảo quản: ≤ 5oC." | ||
| 21 | Mồi 10 mM (ngược) | 200 | Ống 100 µl | "* Cung cấp dưới dạng ống đông khô * Nồng độ 100nmol * Điều kiện bảo quản: ≤ 5oC." | ||
| 22 | 100-1000bp DNA Marker | 2 | Ống 5x100 loading | "* Quy cách tối thiểu: 500 µl/ống * Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC * Tách thành 14 band từ 200 bp to 10,037 bp rõ ràng khi điện di. * Cung cấp kèm loading dye" | ||
| 23 | 50-100bp DNA Marker | 2 | Ống 5x100 loading | "* Quy cách tối thiểu: 500 µl/ống * Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC * Tách thành 14 band từ 200 bp to 10,037 bp rõ ràng khi điện di. * Cung cấp kèm loading dye" | ||
| 24 | Gelred (10.000X) | 6 | Ống 0.5ml | hóa chat sử dung cho sinh học phân tử; dung nhuộm DNA; không chứa DNAses, RNases, protease; dạng dung dich | ||
| 25 | 10xTBE | 10 | Chai 1L | "* Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử, * Không chứa DNases, RNases, protease, * Dạng dung dịch, nồng độ 10X" | ||
| 26 | Chất thử Acryl/Bis solution (19:1), 40%(w/v) | 20 | chai 500ml | "* Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử, * Không chứa DNases, RNases, protease, * Dạng dung dịch | ||
| 27 | Glacial acetic acid | 10 | Chai 500ml | "* Khối lượng phân tử: 60.05 g/mol; * Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; * Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur " | ||
| 28 | APS | 1 | Hộp 25g | "* Khối lượng phân tử: 228.20g/mol; * Độ tinh khiết ≥ 98%; * Công thức hóa học: (NH4)2S2O8 * Hóa chất dạng bột " | ||
| 29 | TEMED | 10 | Chai 25ml | "* Khối lượng phân tử: 116.20 g/mol; * Độ tinh khiết ≥ 99 %; * Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur * Điểm tan chảy: −58.6 °C * Điểm sôi : 121.1 °C * Hoà tan được với nước" | ||
| 30 | 3- propyl methacrylate | 1 | Ống 5 ml | "* Khối lượng phân tử: 128.17g/mol; * Độ tinh khiết ≥ 97%; * Công thức hóa học: C7H12O2 * Hóa chất dạng bột " | ||
| 31 | NaOH | 20 | Chai 500 g | "* Khối lượng phân tử: 40.00 g/mol; * Độ tinh khiết ≥ 99 %; * Công thức hóa học: NaOH * Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur | ||
| 32 | AgNO3 | 1 | Chai 100g | "* Khối lượng phân tử: 169.87 g/mol; * Độ tinh khiết ≥ 99.8%; * Công thức hóa học: AgNO3 * Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur " | ||
| 33 | Formaldehyde | 5 | Chai 1L | "* Khối lượng phân tử: 30.03 g/mol * Độ tinh khiết ≥ 37 %; * Công thức hóa học: HCHO * Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, ISO, Reag. Ph Eur" | ||
| 34 | Hóa chất lai hữu tính | 1 | Vụ | Còn hạn sử dụng. Độ tinh khiết ≥ 97%; | ||
| 35 | Đầu côn cỡ 5 ml | 1 | gói 250 cái | còn hạn sử dung | ||
| 36 | Đầu côn cỡ 1 ml | 3 | gói 1000 cái | còn hạn sử dung | ||
| 37 | Đầu côn cỡ 200 ụl | 3 | gói 1000 cái | còn hạn sử dung | ||
| 38 | Đầu côn cỡ 10 ụl | 2 | gói 1000 cái | còn hạn sử dung | ||
| 39 | Eppendorf cỡ 2 ml | 2 | gói 1000 cái | còn hạn sử dung | ||
| 40 | Eppendorf cỡ 1,5 ml | 2 | gói 1000 cái | còn hạn sử dung | ||
| 41 | Găng tay | 4 | hộp 50 đôi | còn hạn sử dung | ||
| 42 | Cối chày | 20 | Bộ | Chất liệu sứ; cung cấp theo bộ | ||
| 43 | Giấy lau | 20 | hộp | còn hạn sử dung | ||
| 44 | Kéo cắt mẫu | 20 | cái | còn hạn sử dung | ||
| 45 | Túi ziplock đựng mẫu | 1 | kg | còn hạn sử dung | ||
| 46 | ống Eppendorf 1,5 ml | 20 | gói 1000 cái | còn hạn sử dung | ||
| 47 | ống Eppendorf 0,2ml ( 8 giếng/1 dây) | 30 | hộp 120 dây | còn hạn sử dung | ||
| 48 | Đầu côn 1ml | 30 | gói 1000 cái | còn hạn sử dung | ||
| 49 | Đầu côn 200 ụl | 50 | gói 1000 cái | còn hạn sử dung | ||
| 50 | Đầu côn 10 ụl | 50 | gói 1000 cái | còn hạn sử dung | ||
| 51 | Găng tay | 20 | hộp (50 đôi) | còn hạn sử dung | ||
| 52 | Giấy thấm | 50 | Gói | còn hạn sử dung | ||
| 53 | Cuộn bọc nilon | 5 | cuộn | còn hạn sử dung | ||
| 54 | Bút viết kính | 10 | Chiếc | còn hạn sử dung | ||
| 55 | Khay nhựa | 10 | cái | còn hạn sử dung | ||
| 56 | Kính chạy diện di | 30 | cặp | "kính cường lực theo bộ gồm kính khía và kính phẳng. Kính phẳng có kích thước 47x35; dày 2.5 mm Kính khía gồm 2 phần. Phía trên có 2 khía kích thước dài 3cm , rộng 2,8cm. Kích thước phần không có khía phía dưới là 44cm x 35cm, dày 2,5mm " | ||
| 57 | Giấy nhôm | 10 | cuộn | còn hạn sử dung | ||
| 58 | Giấy bọc gel | 10 | cuộn | Màng nilon chiều rộng 30cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi