Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664371-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210629498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 08:59:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,333,281,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN THANH HÀ
B Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 1 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 1 Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ
D Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M25C 1 Móng
2 Móng cột MT6A (vị trí cột 2 - TBA Tân An 12) 1 Móng
3 Móng cột MT6A (vị trí cột 1B - TBA Thanh Khê 9) 1 Móng
4 Xây kè bảo vệ móng và xử lý mương nước (vị trí cột 2 - TBA Tân An 12) 1 VT
E Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Xà X1-3Đ-35kV 1 Bộ
2 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
3 Thang trèo 2,4m 1 Bộ
4 Sứ đứng gốm 35kV(Bao gồm cả ty) 9 Quả
5 Dây AC50/8 (Chưa bao gồm 2% hao hụt, độ võng) 12 Mét
F Phần vật tư thu hồi là tài sản của khách hàng
(Thu hồi bàn giao lại cho khách hàng)
1 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
2 Xà XTG-2Đ-35kV 1 Bộ
3 Sứ đứng gốm 35kV(Bao gồm cả ty) 8 Quả
4 Dây AC50/8 90 Mét
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ
H Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) 1 Cột
2 Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 (Nối bích) 1 Cột
3 Cột BTLT PC-I-16-190-13 (Nối bích) 1 Cột
4 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
5 Xà X2-6N+1Đ-35kV 1 Bộ
6 U bắt sứ (lấy điện vào TBA Tân An 12) 1 Bộ
7 Xà X2-6Đ-35kV(C)(lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
8 Chụp LT3m (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
9 Xà XTG-3Đ-35kV(C) (T1)(lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
10 Xà XTG-3Đ-35kV(C) (T2)(lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
11 XÀ X1-3Đ-35KV(C) (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
12 XÀ X2-6Đ-35KV(C) (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
13 Chụp cột LT3m (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 2 Bộ
14 XÀ XTG-3Đ-35kV(C) (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
15 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
16 Giá bắt xà đỡ CSV + CN (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
17 Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
18 Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
19 Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
20 Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
21 Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
22 Sàn thao tác 2 (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
23 Thang trèo 2,9m (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
24 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) 1 Bộ
25 Xà X2-6Đ-35kV (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
26 XÀ XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
27 Giá bắt xà đỡ cầu chì (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
28 Xà đỡ cầu chì (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
29 XÀ XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
30 Giá đỡ xà đỡ CSV + CN (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
31 Xà đỡ CSV (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
32 Xà đỡ cáp ngầm (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
33 Tay giữ cáp (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
34 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 2 Bộ
35 Tiếp địa đường dây (RC2) 1 Bộ
36 Đột lỗ xà(Xà hiện có trên lưới) 12 Lỗ
I Dây, sứ phụ kiện:
1 Dây ACSR50/8 XLPE 4.3/HDPE-35kV 12 Mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 75 Bộ
3 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 64,5 Mét
4 Thanh lai đồng 40x4 1,2 Mét
5 Đầu cốt nhôm -50mm 3 Bộ
6 Đầu cốt đồng -50mm 21 Bộ
7 Đầu cốt đồng - nhôm -50mm 13 Bộ
8 Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm 6 Bộ
9 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ -50mm 9 Bộ
10 Đầu cốt đồng 2 lỗ -50mm 3 Bộ
11 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
12 Biển biển báo cáp ngầm, biển mác cáp 2 Cái
13 Biển tên cầu dao 1 Cái
14 Biển cáo thị 1 Cái
15 Nắp che đầu sứ CSV 3 Bộ
16 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 6 Bộ
17 Biển tên cột kèm biển cáo thị 3 Cái
18 Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) 12 Bộ
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 47 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) 9 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 744 Mét
4 Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 27 Mét
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM HUYỆN THANH HÀ
L Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV+ 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 6 Mét
2 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 6 Mét
3 Hào cáp đi dưới nền đất và vỉa hè nền đất loại 1 cáp 35kV(phần ống nhựa tính riêng) 258 Mét
4 Hào cáp đi dưới đường bê tông và vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 210 Mét
5 Hào cáp 35kV đi dưới vỉa hè nền gạch hoa (đỏ) loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 75 Mét
6 Hố ga kéo cáp 1 Hố
7 Hố ga nối cáp 1 Hố
8 Hố thế đặt máy khoan qua đường 2 Hố
9 Cọc bê tông báo hiệu cáp 6 Cọc
10 Khoan qua đường bằng máy khoan định hướng ĐK(150-:-250) đặt Ống thép trãng kẽm F126,8 dày 3 9 Mét
M Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật lên, lắp lại nắp mương 24 Tấm
2 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 22,9 m2
3 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 22,9 m2
4 Phá dỡ mương nước xây gạch 0,528 m3
5 Hoàn trả mương nước xây gạch 0,3168 m3
6 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 38,724 m3
7 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 38,9352 m3
8 Phá dỡ vỉa hè nền gạch hoa 45 m3
9 Lát lại vỉa hè gạch hoa 45 m2
10 Tháo, lắp lại Blog vỉa hè 50 Blog
N PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM HUYỆN THANH HÀ
O Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Mối nối ống thép 1 Mối
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 585 Mét
3 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) 3 Bộ
4 Đầu cáp Tplug 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) 1 Bộ
5 Hộp nối cáp 3x70-35kV 1 Hộp
6 Ống thép tráng kẽm Ф126,8 dày 3,0 9 Mét
7 Băng nhựa báo hiệu cáp 219,6 m2
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 35 Cái
9 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột 4 Bình
10 Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp 9 Cái
P Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 627 Mét
Q PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH HÀ
R Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 1 Máy
2 Máy biến áp 35(22)/0,4kV-560kVA (sứ Tplug) 1 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA 1 Máy
4 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 3 Bộ
5 Tủ PP hạ thế - 1000A, 4 lộ ra 250A 1 Tủ
6 Trụ đỡ MBA tích hợp tủ hạ thế 1000A 1 Tủ
7 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A 1 Tủ
S PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH HÀ
T Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA M18B (TBA Tân Việt 13) 2 Móng
2 Móng TBA M25B (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Móng
4 Móng TBA tích hợp hạ thế (TBA Thanh Khê 9) 1 Móng
5 Bệ đọc chỉ số công tơ 2 Cái
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Thanh Khê 9) 1 Cái
7 Xử lý hàng rào trạm (TBA Tân An 12) 1 VT
8 Cọc tre đóng nền trạm 1.172,5 m
9 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch bê tông, vữa XMCV M75 12,76 m3
10 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 3,705 m3
11 Ốp gạch thẻ nung đỏ 2,3 m2
12 Cát đen san nền bổ sung 38,335 m3
U PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
V Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 3 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 1 Cột
3 Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
4 Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
5 Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT14m) (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
7 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
8 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
9 Xà đỡ MBA (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
10 Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
11 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
12 Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
13 Xà X1-3Đ-35kVA (TBA Tân Việt 13) 2 Bộ
14 Xà đỡ cáp ngầm (TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
15 Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
16 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
17 Xà đỡ MBA (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
18 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
19 Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
20 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
21 Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
22 Thang trèo 2,1m ( 2 thang / 01 bộ) (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
23 TIẾP ĐỊA RC4 ( TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
24 TIẾP ĐỊA RC4 ( TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
25 Tiếp địa TBA tích hợp tủ hạ thế làm trụ đỡ (TBA Thanh Khê 9) 1 Bộ
W Dây, sứ phụ kiện
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 16,5 Mét
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 63 Mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 47 Mét
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 48 Mét
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 99 Mét
6 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 30 Bộ
7 Đầu cốt đồng -50mm 24 Bộ
8 Đầu cốt đồng -120mm 16 Bộ
9 Đầu cốt đồng -150mm 16 Bộ
10 Đầu cốt đồng -185mm 36 Bộ
11 Đầu cốt đồng-nhôm -50mm 38 Bộ
12 Chụp đầu cốt báo hiệu pha 68 Cái
13 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 69,5 Mét
14 Băng dính cách điện(1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) 15 Cuộn
15 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 6 Bộ
16 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế 6 Pha
17 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 9 Pha
18 Nắp chụp đầu cực CSV 9 Pha
19 biển tên trạm 9 Cái
20 Biển cáo thị 9 Cái
21 Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ) 3 Bộ
X Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) 9 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 28 Quả
3 Dây ACSR-50/8 45 Mét
4 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE-35kV 30 Mét
Y PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ
Z Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 11 Móng
2 Móng cột M20 2 Móng
3 Móng cột M15 2 Móng
4 Móng cột MG 1 Móng
5 Móng cột MT2-10 2 Móng
AA Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 7,5m (Loại cột TĐ, H, LT) 10 Bộ
AB Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3, kèm S1 3 Bộ
2 BLX, MT, má ốp 20 Bộ
3 Xà X1-4Đ , chụp T 2 Bộ
4 Cáp vặn xoắn 4x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 121 Mét
5 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 121 Mét
6 Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 13 Mét
7 Cáp AL/XLPE/PVC 2x10 27,5 Mét
8 Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 24,5 Mét
9 Cáp AL/XLPE/PVC 3x35+1x25 10 Mét
AC Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông 2,864 m3
2 Hoàn trả đường bê tông 2,864 m3
AD PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ
AE Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 14 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 3 Cột
3 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 4 Cột
4 Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 2 Cột
5 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 4 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S1 15 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S1 (T2) 1 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 4 Bộ
9 Kèm S3 3 Bộ
10 Móc treo MT 7 Bộ
11 Cô li ê bắt cáp 4 Bộ
12 Xà X2L 6 Bộ
13 Xà X2L (Đ.N) 3 Bộ
14 Xà X2L(LT-TT) 1 Bộ
15 Xà X2(ĐN) 1 Bộ
16 Tiếp địa lặp lại TĐLL 6 Bộ
AF Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 86 Bộ
2 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 86 Bộ
3 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 108 Bộ
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 7 Bộ
5 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 11 Bộ
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 1 Bộ
7 Đầu cốt đồng - 10 mm 10 Bộ
8 Đầu cốt đồng - 16 mm 8 Bộ
9 Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm 12 Bộ
10 Đầu cốt nhôm - 120 mm 16 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 32 Bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 12 Bộ
13 Đầu cốt nhôm - 50 mm 30 Bộ
14 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 11 Hòm
15 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa 13 Hòm
16 Đấu nối lại hòm công tơ, hòm tụ 19 Hòm
17 Hộp chia điện 6 đầu ra 3 Hòm
18 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 171 Cái
19 Bu lông xuyên (BLX) 5 Bộ
20 Đai thép + khóa đai 104 Bộ
21 Ốp bổ trợ vòng đơn 20 Bộ
22 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 52 Bộ
23 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 50 Vị trí
24 Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ 10,4 Mét
25 Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia 6 Mét
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 57,5 Mét
27 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 46 Mét
28 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 28 Mét
29 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4 540 Mét
30 Cáp AL/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Dây ra công tơ) 60 Mét
31 Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 101 Mét
32 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 58 Hộ
33 Biển tên cột 38 Biển
34 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 42 Cái
35 Bịt đầu cáp 16 Cái
AG Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 1.809 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 11 Mét
AH PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM HUYỆN THANH HÀ
AI Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 2,4 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120(Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 4 Đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 48 Mét
4 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột 4 Bình
AJ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 76 mét
AK PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG
AL Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 1 Móng
2 Móng cột M18C 1 Móng
3 Móng cột MT2-12 1 Móng
4 Móng cột M25 6 Móng
5 Móng cột M25C 1 Móng
6 Móng cột MT2-14 1 Móng
AM PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG
AN Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 3 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10 1 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 8 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) 1 Cột
5 Xà X1-3Đ-35kV 5 Bộ
6 Xà X2-6Đ-35kV 3 Bộ
7 Xà X2-6N+1Đ-35kV 1 Bộ
8 Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐDMB) 1 Bộ
9 XÀ X2-6Đ-35kV (ĐD) 1 Bộ
10 Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) 1 Bộ
11 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
12 XÀ X2L-3N-35KV (TT15) (lấy điện vào TBA Tiền Tiến 15) 1 Bộ
13 XÀ XTG-1Đ-35KV (lấy điện vào TBA Tiền Tiến 15) 1 Bộ
14 XÀ XTG-2Đ-35KV (lấy điện vào TBA Tiền Tiến 15) 1 Bộ
15 Thanh dẹt bắt chuỗi (lấy điện vào TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
16 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 11 Bộ
AO Dây , sứ phụ kiện:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 37 Bộ
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120-240 12 Bộ
3 Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm 12 Bộ
4 Biển tên cột kèm biển báo thị 11 Cái
5 Biển báo pha (1 bộ 3 pha) 2 Bộ
AP Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 52 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) 15 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 3.078 mét
AQ PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP T.P HẢI DƯƠNG
AR Thiết bị A cấp B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 1 Máy
3 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 2 Bộ
4 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A 1 Tủ
5 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A 1 Tủ
AS PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP T.P HẢI DƯƠNG
AT Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA M18B (TBA Tiền Tiến 15) 2 Móng
2 Móng TBA M25B (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Móng
4 Bệ đọc chỉ số công tơ 2 Bệ
5 Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 5,219 m3
6 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 2,506 m3
7 Cát đen san nền bổ sung 24,393 m3
AU PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP T.P HẢI DƯƠNG
AV Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 3 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 1 Cột
3 Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
4 Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
5 Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT14m) (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
7 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
8 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
9 Xà đỡ MBA (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
10 Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
11 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
12 Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
13 Xà đầu trạm XII-3N (TBA Tiền Tiến 15) 1 Bộ
14 Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
15 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 2 Bộ
16 Xà đỡ MBA (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 2 Bộ
17 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tiền Tiến 15) 2 Bộ
18 Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Tiền Tiến 15) 2 Bộ
19 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 2 Bộ
20 Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
21 Thang trèo 2,1m ( 2 thang / 01 bộ) (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) 1 Bộ
22 TIẾP ĐỊA RC4 ( TBA Tiền Tiến 15) 1 Bộ
23 TIẾP ĐỊA RC4 ( TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) 1 Bộ
AW Dây , sứ phụ kiện:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 47 Mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 47 Mét
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 11 Mét
4 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 54 Mét
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 18 Bộ
6 Đầu cốt đồng -50mm 24 Bộ
7 Đầu cốt đồng -120mm 16 Bộ
8 Đầu cốt đồng -150mm 16 Bộ
9 Đầu cốt đồng-nhôm -50mm 30 Bộ
10 Chụp đầu cốt báo hiệu pha 32 Cái
11 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 54 Mét
12 Băng dính cách điện(1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) 10 Cuộn
13 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 6 Bộ
14 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế 6 Pha
15 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 6 Pha
16 Nắp chụp đầu cực CSV 6 Pha
17 Biển tên trạm 6 Cái
18 Biển cáo thị 6 Cái
19 Biển báo pha (1 bộ 3 pha) 2 Bộ
AX Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) 6 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 26 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) 3 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 33 Mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE-35kV 30 Mét
AY PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG
AZ Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 6 Móng
2 Móng cột M20 4 Móng
BA Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 6,5m (loại cột TĐ, H, LT) 8 Bộ
BB Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3, kèm S1 1 Bộ
2 BLX, MT, má ốp 11 Bộ
3 X2-4Đ 5 Bộ
4 Xà X1-4Đ , chụp T 1 Bộ
5 Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 167 Mét
6 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 47 Mét
7 Dây AV25 334 Mét
8 Cáp AL/XLPE/PVC 2x10 27,5 Mét
9 Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 5 Mét
BC Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông 1,424 m3
2 Hoàn trả đường bê tông 1,424 m3
BD PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG T.P Hải Dương
BE Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 12 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 2 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 4 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S1 6 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 2 Bộ
6 Kèm S3 1 Bộ
7 Móc treo MT 2 Bộ
8 Xà X2L 1 Bộ
9 Xà X2L (Đ.D) 1 Bộ
10 Xà X2-4Đ( ĐN) 1 Bộ
11 Tiếp địa lặp lại TĐLL 4 Bộ
BF Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 42 Bộ
2 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 42 Bộ
3 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 44 Bộ
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 2 Bộ
5 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 3 Bộ
6 Đầu cốt đồng - 10 mm 2 Bộ
7 Đầu cốt đồng - 25 mm 2 Bộ
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 24 Bộ
9 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 4 Bộ
10 Đầu cốt nhôm - 50 mm 18 Bộ
11 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 11 Hòm
12 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa 2 Hòm
13 Đấu nối lại hòm công tơ, hòm tụ 2 Hòm
14 Hộp chia điện 6 đầu ra 1 Hòm
15 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 40 Cái
16 Bu lông xuyên (BLX) 1 Bộ
17 Đai thép + khóa đai 50 Bộ
18 Ốp bổ trợ vòng đơn 14 Bộ
19 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 30 Bộ
20 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 35 Vị trí
21 Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ 6 Mét
22 Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia 3 Mét
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 66 Mét
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 11 Mét
25 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6 270 Mét
26 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 48 Mét
27 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 26 Hộ
28 Biển tên cột hạ thế 11 Biển
29 Biển báo tên lộ, biển báo cột có 2 nguồn điện 22 Cái
30 Sứ hạ thế + ty 4 Quả
BG Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 682 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 4 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->