Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 08:59:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,333,281,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN THANH HÀ | |||
| B | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ | |||
| D | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT6A (vị trí cột 2 - TBA Tân An 12) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT6A (vị trí cột 1B - TBA Thanh Khê 9) | 1 | Móng | |
| 4 | Xây kè bảo vệ móng và xử lý mương nước (vị trí cột 2 - TBA Tân An 12) | 1 | VT | |
| E | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang trèo 2,4m | 1 | Bộ | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV(Bao gồm cả ty) | 9 | Quả | |
| 5 | Dây AC50/8 (Chưa bao gồm 2% hao hụt, độ võng) | 12 | Mét | |
| F | Phần vật tư thu hồi là tài sản của khách hàng (Thu hồi bàn giao lại cho khách hàng) |
|||
| 1 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV(Bao gồm cả ty) | 8 | Quả | |
| 4 | Dây AC50/8 | 90 | Mét | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ | |||
| H | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 6 | U bắt sứ (lấy điện vào TBA Tân An 12) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-6Đ-35kV(C)(lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 8 | Chụp LT3m (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-3Đ-35kV(C) (T1)(lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG-3Đ-35kV(C) (T2)(lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 11 | XÀ X1-3Đ-35KV(C) (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 12 | XÀ X2-6Đ-35KV(C) (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 13 | Chụp cột LT3m (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 2 | Bộ | |
| 14 | XÀ XTG-3Đ-35kV(C) (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 15 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 16 | Giá bắt xà đỡ CSV + CN (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 22 | Sàn thao tác 2 (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 23 | Thang trèo 2,9m (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 24 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Tân Việt 13 - xã Tân Việt) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-6Đ-35kV (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 26 | XÀ XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá bắt xà đỡ cầu chì (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ cầu chì (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 29 | XÀ XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 30 | Giá đỡ xà đỡ CSV + CN (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ cáp ngầm (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 33 | Tay giữ cáp (Vị trí cột 1B nhánh Kho bạc) (lấy điện vào TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| 34 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 2 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa đường dây (RC2) | 1 | Bộ | |
| 36 | Đột lỗ xà(Xà hiện có trên lưới) | 12 | Lỗ | |
| I | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Dây ACSR50/8 XLPE 4.3/HDPE-35kV | 12 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 75 | Bộ | |
| 3 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 64,5 | Mét | |
| 4 | Thanh lai đồng 40x4 | 1,2 | Mét | |
| 5 | Đầu cốt nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng -50mm | 21 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 13 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm | 6 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ -50mm | 9 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng 2 lỗ -50mm | 3 | Bộ | |
| 11 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 12 | Biển biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 2 | Cái | |
| 13 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 14 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 15 | Nắp che đầu sứ CSV | 3 | Bộ | |
| 16 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 | 6 | Bộ | |
| 17 | Biển tên cột kèm biển cáo thị | 3 | Cái | |
| 18 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 12 | Bộ | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 47 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) | 9 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 744 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE | 27 | Mét | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM HUYỆN THANH HÀ | |||
| L | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV+ 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền đất và vỉa hè nền đất loại 1 cáp 35kV(phần ống nhựa tính riêng) | 258 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường bê tông và vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 210 | Mét | |
| 5 | Hào cáp 35kV đi dưới vỉa hè nền gạch hoa (đỏ) loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 75 | Mét | |
| 6 | Hố ga kéo cáp | 1 | Hố | |
| 7 | Hố ga nối cáp | 1 | Hố | |
| 8 | Hố thế đặt máy khoan qua đường | 2 | Hố | |
| 9 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 6 | Cọc | |
| 10 | Khoan qua đường bằng máy khoan định hướng ĐK(150-:-250) đặt Ống thép trãng kẽm F126,8 dày 3 | 9 | Mét | |
| M | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật lên, lắp lại nắp mương | 24 | Tấm | |
| 2 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 22,9 | m2 | |
| 3 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 22,9 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ mương nước xây gạch | 0,528 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả mương nước xây gạch | 0,3168 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 38,724 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 38,9352 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè nền gạch hoa | 45 | m3 | |
| 9 | Lát lại vỉa hè gạch hoa | 45 | m2 | |
| 10 | Tháo, lắp lại Blog vỉa hè | 50 | Blog | |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM HUYỆN THANH HÀ | |||
| O | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép | 1 | Mối | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 585 | Mét | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp Tplug 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp 3x70-35kV | 1 | Hộp | |
| 6 | Ống thép tráng kẽm Ф126,8 dày 3,0 | 9 | Mét | |
| 7 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 219,6 | m2 | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 35 | Cái | |
| 9 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 4 | Bình | |
| 10 | Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 9 | Cái | |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 627 | Mét | |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH HÀ | |||
| R | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV-560kVA (sứ Tplug) | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA | 1 | Máy | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 3 | Bộ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 1000A, 4 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 6 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ hạ thế 1000A | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH HÀ | |||
| T | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Tân Việt 13) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M25B (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Móng | |
| 4 | Móng TBA tích hợp hạ thế (TBA Thanh Khê 9) | 1 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 2 | Cái | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Thanh Khê 9) | 1 | Cái | |
| 7 | Xử lý hàng rào trạm (TBA Tân An 12) | 1 | VT | |
| 8 | Cọc tre đóng nền trạm | 1.172,5 | m | |
| 9 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch bê tông, vữa XMCV M75 | 12,76 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 3,705 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ nung đỏ | 2,3 | m2 | |
| 12 | Cát đen san nền bổ sung | 38,335 | m3 | |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| V | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT14m) (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ MBA (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 12 | Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X1-3Đ-35kVA (TBA Tân Việt 13) | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ MBA (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 18 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 19 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 21 | Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo 2,1m ( 2 thang / 01 bộ) (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 23 | TIẾP ĐỊA RC4 ( TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 24 | TIẾP ĐỊA RC4 ( TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa TBA tích hợp tủ hạ thế làm trụ đỡ (TBA Thanh Khê 9) | 1 | Bộ | |
| W | Dây, sứ phụ kiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 16,5 | Mét | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 63 | Mét | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 47 | Mét | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 48 | Mét | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 99 | Mét | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 30 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng -50mm | 24 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng -120mm | 16 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng -150mm | 16 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng -185mm | 36 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng-nhôm -50mm | 38 | Bộ | |
| 12 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 68 | Cái | |
| 13 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 69,5 | Mét | |
| 14 | Băng dính cách điện(1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 15 | Cuộn | |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 | 6 | Bộ | |
| 16 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 6 | Pha | |
| 17 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 9 | Pha | |
| 18 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | Pha | |
| 19 | biển tên trạm | 9 | Cái | |
| 20 | Biển cáo thị | 9 | Cái | |
| 21 | Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ) | 3 | Bộ | |
| X | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 28 | Quả | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 45 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE-35kV | 30 | Mét | |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ | |||
| Z | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 11 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 2 | Móng | |
| 3 | Móng cột M15 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột MG | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-10 | 2 | Móng | |
| AA | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 7,5m (Loại cột TĐ, H, LT) | 10 | Bộ | |
| AB | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S3, kèm S1 | 3 | Bộ | |
| 2 | BLX, MT, má ốp | 20 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-4Đ , chụp T | 2 | Bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 121 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 121 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 13 | Mét | |
| 7 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x10 | 27,5 | Mét | |
| 8 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 | 24,5 | Mét | |
| 9 | Cáp AL/XLPE/PVC 3x35+1x25 | 10 | Mét | |
| AC | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 2,864 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 2,864 | m3 | |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ | |||
| AE | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 14 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 4 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 2 | Cột | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 4 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 15 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1 (T2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 4 | Bộ | |
| 9 | Kèm S3 | 3 | Bộ | |
| 10 | Móc treo MT | 7 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê bắt cáp | 4 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L | 6 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L (Đ.N) | 3 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(LT-TT) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại TĐLL | 6 | Bộ | |
| AF | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 86 | Bộ | |
| 2 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 86 | Bộ | |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 108 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 7 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 11 | Bộ | |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 1 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 10 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 8 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 12 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 16 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 32 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 12 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 30 | Bộ | |
| 14 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 | 11 | Hòm | |
| 15 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa | 13 | Hòm | |
| 16 | Đấu nối lại hòm công tơ, hòm tụ | 19 | Hòm | |
| 17 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 3 | Hòm | |
| 18 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 171 | Cái | |
| 19 | Bu lông xuyên (BLX) | 5 | Bộ | |
| 20 | Đai thép + khóa đai | 104 | Bộ | |
| 21 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 20 | Bộ | |
| 22 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 52 | Bộ | |
| 23 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 50 | Vị trí | |
| 24 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 10,4 | Mét | |
| 25 | Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia | 6 | Mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 57,5 | Mét | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | 46 | Mét | |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 28 | Mét | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4 | 540 | Mét | |
| 30 | Cáp AL/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Dây ra công tơ) | 60 | Mét | |
| 31 | Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 | 101 | Mét | |
| 32 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 58 | Hộ | |
| 33 | Biển tên cột | 38 | Biển | |
| 34 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 42 | Cái | |
| 35 | Bịt đầu cáp | 16 | Cái | |
| AG | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.809 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 | 11 | Mét | |
| AH | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM HUYỆN THANH HÀ | |||
| AI | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 2,4 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120(Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 4 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 48 | Mét | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 4 | Bình | |
| AJ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 76 | mét | |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG | |||
| AL | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25 | 6 | Móng | |
| 5 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| AM | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG | |||
| AN | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 8 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 5 | Xà X1-3Đ-35kV | 5 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 9 | XÀ X2-6Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 11 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 12 | XÀ X2L-3N-35KV (TT15) (lấy điện vào TBA Tiền Tiến 15) | 1 | Bộ | |
| 13 | XÀ XTG-1Đ-35KV (lấy điện vào TBA Tiền Tiến 15) | 1 | Bộ | |
| 14 | XÀ XTG-2Đ-35KV (lấy điện vào TBA Tiền Tiến 15) | 1 | Bộ | |
| 15 | Thanh dẹt bắt chuỗi (lấy điện vào TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 11 | Bộ | |
| AO | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 37 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120-240 | 12 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm | 12 | Bộ | |
| 4 | Biển tên cột kèm biển báo thị | 11 | Cái | |
| 5 | Biển báo pha (1 bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| AP | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 52 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) | 15 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 3.078 | mét | |
| AQ | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP T.P HẢI DƯƠNG | |||
| AR | Thiết bị A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP T.P HẢI DƯƠNG | |||
| AT | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Tiền Tiến 15) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M25B (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Móng | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 2 | Bệ | |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 | 5,219 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 2,506 | m3 | |
| 7 | Cát đen san nền bổ sung | 24,393 | m3 | |
| AU | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP T.P HẢI DƯƠNG | |||
| AV | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT14m) (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ MBA (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 12 | Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đầu trạm XII-3N (TBA Tiền Tiến 15) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ MBA (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 2 | Bộ | |
| 17 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tiền Tiến 15) | 2 | Bộ | |
| 18 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Tiền Tiến 15) | 2 | Bộ | |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 2 | Bộ | |
| 20 | Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 21 | Thang trèo 2,1m ( 2 thang / 01 bộ) (TBA Tiền Tiến 15; TBA Tân Việt 13) | 1 | Bộ | |
| 22 | TIẾP ĐỊA RC4 ( TBA Tiền Tiến 15) | 1 | Bộ | |
| 23 | TIẾP ĐỊA RC4 ( TBA Tân An 12; TBA Tiền Tiến 16) | 1 | Bộ | |
| AW | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 47 | Mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 47 | Mét | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 11 | Mét | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 54 | Mét | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 18 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng -50mm | 24 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng -120mm | 16 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng -150mm | 16 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng-nhôm -50mm | 30 | Bộ | |
| 10 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 32 | Cái | |
| 11 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 54 | Mét | |
| 12 | Băng dính cách điện(1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 10 | Cuộn | |
| 13 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 | 6 | Bộ | |
| 14 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 6 | Pha | |
| 15 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 6 | Pha | |
| 16 | Nắp chụp đầu cực CSV | 6 | Pha | |
| 17 | Biển tên trạm | 6 | Cái | |
| 18 | Biển cáo thị | 6 | Cái | |
| 19 | Biển báo pha (1 bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| AX | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) | 6 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 26 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 33 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE-35kV | 30 | Mét | |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG | |||
| AZ | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 6 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 4 | Móng | |
| BA | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 6,5m (loại cột TĐ, H, LT) | 8 | Bộ | |
| BB | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S3, kèm S1 | 1 | Bộ | |
| 2 | BLX, MT, má ốp | 11 | Bộ | |
| 3 | X2-4Đ | 5 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-4Đ , chụp T | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 167 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 47 | Mét | |
| 7 | Dây AV25 | 334 | Mét | |
| 8 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x10 | 27,5 | Mét | |
| 9 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 | 5 | Mét | |
| BC | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 1,424 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 1,424 | m3 | |
| BD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG T.P Hải Dương | |||
| BE | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 12 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 2 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 6 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 6 | Kèm S3 | 1 | Bộ | |
| 7 | Móc treo MT | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L (Đ.D) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-4Đ( ĐN) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại TĐLL | 4 | Bộ | |
| BF | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 42 | Bộ | |
| 2 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 42 | Bộ | |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 44 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 3 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 2 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 2 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 24 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 4 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 18 | Bộ | |
| 11 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 | 11 | Hòm | |
| 12 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa | 2 | Hòm | |
| 13 | Đấu nối lại hòm công tơ, hòm tụ | 2 | Hòm | |
| 14 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 1 | Hòm | |
| 15 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 40 | Cái | |
| 16 | Bu lông xuyên (BLX) | 1 | Bộ | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 50 | Bộ | |
| 18 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 14 | Bộ | |
| 19 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 30 | Bộ | |
| 20 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 35 | Vị trí | |
| 21 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 6 | Mét | |
| 22 | Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia | 3 | Mét | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 66 | Mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | 11 | Mét | |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6 | 270 | Mét | |
| 26 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 48 | Mét | |
| 27 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 26 | Hộ | |
| 28 | Biển tên cột hạ thế | 11 | Biển | |
| 29 | Biển báo tên lộ, biển báo cột có 2 nguồn điện | 22 | Cái | |
| 30 | Sứ hạ thế + ty | 4 | Quả | |
| BG | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 682 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 | 4 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi