Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663660-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210615078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 08:50:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,910,133,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 3 Bộ
2 Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) 2 Bộ
D Thiết bị B cấp, B lắp đặt:
1 Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV 1 Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG:
F Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 17 Móng
2 Móng cột M18C 5 Móng
3 Móng cột MT2-12 4 Móng
4 Móng cột MT2-14 1 Móng
5 Đường vào thao tác cột cầu dao (vị trí cột số 2 TBA Bằng Bộ 2 xã Cao Thắng) 1 Vị trí
G Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Thang trèo 2 Bộ
2 Xà X1-3Đ 1 Bộ
3 Xà X2-6Đ 1 Bộ
4 Sứ đứng 22kV + Ty 9 Quả
5 Dây AC50 3 Mét
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 25 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 5 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
4 Xà X2-6Đ-22kV 7 Bộ
5 Xà X1-3Đ-22kV 15 Bộ
6 Xà X2-6Đ-22kV (ĐD) 1 Bộ
7 Xà X2-4Đ-22kV (ĐN) 1 Bộ
8 Xà X2-6Đ-22kV (ĐN) 2 Bộ
9 Xà X2-4Đ-22kV (ĐD) 2 Bộ
10 Xà X2-6Đ-22kV(ĐDMB) 1 Bộ
11 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
12 Tiếp địa RC1 27 Bộ
J Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2
1 Chụp LT1,5m(TBA) 2cái/bộ (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 1 Bộ
2 Xà X1-3Đ-22kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 2 Bộ
3 Xà XTG-3Đ-22kV (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 1 Bộ
4 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 1 Bộ
5 Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 1 Bộ
6 Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 1 Bộ
7 Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 1 Bộ
8 Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 1 Bộ
9 Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 1 Bộ
10 Thang trèo 3,3m (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 1 Bộ
11 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) 1 Bộ
K Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2
1 Chụp LT1,5m (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 2 Bộ
2 Xà X2-6Đ-35kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 2 Bộ
3 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ-35kV (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 1 Bộ
5 Xà đỡ CSV và cáp ngầm (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 1 Bộ
6 Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 1 Bộ
7 Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 1 Bộ
8 Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 1 Bộ
9 Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 1 Bộ
10 Thang trèo 3m (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 1 Bộ
11 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) 1 Bộ
L Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng
1 Xà X2-6N-22kV (ĐD)(Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) 1 Bộ
2 Xà đỡ ghế thao tác (Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) 1 Bộ
3 Ghế thao tác CDPT(Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) 1 Bộ
4 Thang trèo 3,3m (Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) 1 Bộ
5 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) 1 Bộ
M Dây , sứ phụ kiện:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 103 cái
2 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 3 cái
3 Kẹp hotline 35-120 3 cái
4 Ống nối chịu lực cho dây 50 3 cái
5 Thanh đồng ∅8 (0,3m/ 1pha) để bắt hotline 0,9 mét
6 Biển báo thứ tự pha (3 cái/ bộ) 3 Bộ
7 Biển tên cột trung thế + biển cáo thị 27 cái
8 Đai thép + khóa đai 81 Bộ
N Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 42 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 21 cái
3 Đầu cốt nhôm - 50 mm 5 cái
4 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm 3 cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 9 cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm 3 cái
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 cái
8 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
9 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
10 Biển cáo thị 1 Cái
11 Biển thông tin làm đầu cáp, biển báo cáp ngầm 2 Cái
12 Biển tên CD 1 Cái
13 Biển báo thứ tự pha (3 cái/ bộ) 1 Bộ
14 Thanh lai đồng 40x4 1,5 mét
15 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 3 cái
O Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 30 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 21 cái
3 Đầu cốt nhôm - 50 mm 5 cái
4 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm 3 cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 9 cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm 6 cái
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 cái
8 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
9 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
10 Biển cáo thị 1 Cái
11 Biển thông tin làm đầu cáp, biển báo cáp ngầm 2 Cái
12 Biển tên CD 1 Cái
13 Biển báo thứ tự pha (3 cái/ bộ) 1 Bộ
14 Thanh lai đồng 40x4 1,5 mét
15 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 3 cái
P Vị trí cột số 2 TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng
1 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm 6 cái
2 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 0,5 mét
3 Đầu cốt nhôm - 50 mm 2 cái
4 Biển cáo thị 1 Cái
5 Biển tên CD 1 Cái
6 Biển báo pha 1 Bộ
7 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công hotline:
1 Xà X2L-6Đ-22kV (Lấy điện TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha) 1 Bộ
2 Xà X2L-3N+2Đ-22kV (Lắp cột lấy điện vào TBA Bằng Bộ 2) 1 Bộ
3 Thanh bắt sứ bổ sung (Lấy điện vào TBA Hội Yên 2) 1 Bộ
R Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 123 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn polimer 22kV-120kN (dây ACSR50-70) 6 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 7.332 mét
S Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 13 Quả
2 Dây ACSR-50/8 18 mét
3 Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE 15 mét
T Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 19 Quả
2 Dây ACSR-50/8 24 mét
3 Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE 12 mét
U Vị trí cột số 2 TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 4 Quả
2 Dây ACSR-50/8 6 mét
V Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline:
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp đặt hotline) 8 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn polimer 22kV-120kN (đã bao gồm phụ kiện) (Lắp đặt hotline) 6 Chuỗi
W PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
X Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) 429 mét
2 Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) 151,5 mét
3 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) 6 mét
4 Hào cáp đi dưới lề đất đóng cọc tre loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) 43 mét
5 Hào cáp đi dưới lề đất kè cạnh ao loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) 19 mét
6 Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A1-A2) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 Vị trí
7 Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A18-A19) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 Vị trí
8 Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A24-A25) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 Vị trí
9 Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A2-A3) (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 Vị trí
10 Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A18-A19) (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 Vị trí
11 Hố ga kéo cáp HG 4 Vị trí
12 Cọc BT báo hiệu cáp 23 Cọc
13 Ống cống Ø600 + Đế cống 600 1 m
Y Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mương xây 0,604 m3
2 Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M75 0,604 m3
3 Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 5,56 m2
4 Phá dỡ nền (đường) bê tông 18,3 m3
5 Hoàn trả nền (đường) bê tông 18,3 m3
6 Phá dỡ cống + đế cống 1 m
Z PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
AA Vật liệu B cấp xây dựng mới:
1 Mối nối ống thép 2 Bộ
2 Thanh giữ ống (Đoạn A5-A6 - TBA Tòng Hóa 2) 1 Bộ
3 Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV) 3 Bộ
4 Đầu cáp T-plug co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV) 1 Bộ
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,4mm) 671 mét
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ф126,8 dày 3,2 20 mét
7 Băng nhựa báo hiệu cáp 259,4 m2
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 13 cái
9 Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa 3 Bình
AB Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm 731 mét
AC PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AD Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại Elbow) 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA 3 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA 1 Máy
4 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA 1 Máy
5 Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) 5 Bộ
6 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ kết hợp làm trụ đỡ MBA(bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU 22kV loại 2 ngăn dạng compact: 1 ngăn lộ dao cắt tải 3 pha 630A cho cáp lộ đến, 1 ngăn lộ dao cắt tải 3 pha liền cầu chì đi máy biến áp 200A, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A. 1 tủ
7 Tủ PP hạ thế - 1000A, 4 lộ ra 250A 1 Tủ
8 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A 3 Tủ
9 Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra 250A 1 Tủ
AE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AF VẬT LIỆU B CẤP XÂY DỰNG MỚI:
1 Móng TBA M18B (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) 2 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)(TBA Bằng Bộ - xã Cao Thắng) 2 Móng
4 Móng TBA M25B (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Móng
5 Móng TBA M18B (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Móng
6 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) 1 Móng
7 Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) 5 Cái
8 Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm trụ hợp bộ) 2 Cái
9 Xây kè, tường bao Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M75 10,879 m3
10 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 3,878 m3
11 Xử lý móng TBA (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Vị trí
12 Đất đổ nền trạm 36,297 m3
13 Phên tre 7,5 m2
14 Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm 254 Cọc
AG PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AH VẬT LIỆU XÂY DỰNG MỚI:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 9 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 1 Cột
3 Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) 4 Bộ
4 Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) 2 Bộ
5 Xà đầu trạm XII-3N-22kV (TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) 1 Bộ
6 Xà đỡ cáp ngầm (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) 1 Bộ
7 Tay giữ cáp (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) 1 Bộ
8 Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) 4 Bộ
9 Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) 4 Bộ
10 Xà đỡ MBA-22kV (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) 2 Bộ
11 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 22kV (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) 2 Bộ
12 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) 4 Bộ
13 Xà đỡ MBA-22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) 2 Bộ
14 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) 2 Bộ
15 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) 4 Bộ
16 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)(TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 5 Bộ
17 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) 1 Bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) 2 Bộ
19 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) 1 Bộ
20 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
21 Xà đầu trạm X2B-6Đ-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
22 Xà đầu trạm X1L-3Đ-22kV(LT12m) (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
23 Xà đầu trạm X1L-3Đ-22kV(LT14m) (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
24 Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
25 Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
26 Xà đỡ MBA-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
27 Giá bắt xã đỡ MBA và ghế thao tác-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
28 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
29 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
30 Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)(TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 4 Bộ
31 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) 1 Bộ
32 Tiếp địa trạm biến áp trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ hạ thế 1 Bộ
AI PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 15 cái
2 Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế 15 cái
3 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 15 cái
4 Nắp chụp đầu cực CSV 21 cái
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 244 mét
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 54 mét
7 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,4mm) 33 mét
8 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dầy thành ống 1,7 ± 0,3mm) 153 mét
9 Đầu cốt đồng - 50 mm 90 Cái
10 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 27 Cái
11 Đầu cốt nhôm - 50 mm 45 Cái
12 Đầu cốt đồng - 150 mm 88 Cái
13 Đầu cốt đồng - 185 mm 18 Cái
14 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
15 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 15 Cái
16 Kẹp hotline 35-120 15 Cái
17 Chụp đầu cáp 106 cái
18 Bịt đầu cốt CSV 30 cái
19 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 141 mét
20 Đầu cáp elbow co ngót nguội 22kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE5.5/PVC 1x50mm2 -12,7/22(24)kV (1 bộ/1 pha) 6 Bộ
21 Băng dính cách điện 25 Cuộn
22 Biển tên trạm 6 Cái
23 Biển cáo thị 11 Cái
24 Đai thép + khóa đai 49 bộ
25 Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ) 5 bộ
AJ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) -22kV(Bộ 1 pha) (bao gồm dây chì) 15 Bộ
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 71 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN dây ACSR 50-70) 3 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 51 mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE 120 mét
6 Cáp đồng Cu/XLPE5.5/PVC 1x50 21 mét
AK PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AL Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 20 Móng
2 Móng cột M20 11 Móng
3 Móng cột M15 2 Móng
4 Móng cột MT2-10 3 Móng
AM Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 2,915 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 2,915 m3
3 Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm 237 Cọc
4 Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M75 1,635 m3
5 Vét bùn 9,726 m3
6 Đất đắp chặn mương 5,382 m3
7 Đất đắp bổ sung 0,754 m3
AN Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 8,5m (loại cột H, LT, TĐ) 26 Cột
AO Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Kèm S1, S3, BLX, MT, tấm ốp, S4 37 Bộ
2 Xà X1-4Đ, X1-2Đ 7 Bộ
3 Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2-8Đ(ĐD); X2-4Đ(ĐN), X2L 6 Bộ
4 Dây AV50 1.088 mét
5 Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 169 mét
6 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 267 mét
7 Cáp vặn xoắn 4x70mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 231 mét
AP PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AQ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 34 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 8 Cột
3 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 7 Cột
4 Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 1 Cột
5 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 8 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 6 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) 5 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S1(T2) 4 Bộ
9 Kèm S2 (ĐN) 3 Bộ
10 Kèm S2 (ĐN)(T2) 1 Bộ
11 Kèm bắt kẹp siết S1 12 Bộ
12 Kèm bắt kẹp siết S3 6 Bộ
13 Móc treo 15 Bộ
14 Xà X2L 4 Bộ
15 Kèm bắt kẹp siết S4 4 Bộ
16 Xà X2L(ĐD) 1 Bộ
17 Xà X2L(ĐN) 2 Bộ
18 Xà X2L(ĐD)(T2) 2 Bộ
19 Xà X2L(ĐN)(T2) 1 Bộ
20 Xà X2-8Đ(ĐD) 1 Bộ
21 Xà X2L(H) 3 Bộ
22 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(LT14) 1 Bộ
23 Xà X2L(T2) 1 Bộ
24 Xà X2LC(ĐD) 1 Bộ
25 Xà X2LC(ĐD)(T2) 1 Bộ
26 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 3 Bộ
27 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 2 Bộ
28 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 3 Bộ
29 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 5 Bộ
AR Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Tháo hạ và kéo căng lại cáp vặn xoắn 2x35 101 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 170 Bộ
3 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 170 Bộ
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 148 Bộ
5 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 3 Bộ
6 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 14 Bộ
7 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 28 Bộ
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 8 Bộ
9 Đầu cốt nhôm - 95 mm 8 Bộ
10 Đầu cốt nhôm - 120 mm 8 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 72 Bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm 12 Bộ
13 Đầu cốt đồng - 10 mm 2 Bộ
14 Đầu cốt đồng -16 mm 6 Bộ
15 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 18 hòm
16 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f; hòm tụ bù 19 hòm
17 Đấu nối lại hòm công tơ 22 hòm
18 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 186 Bộ
19 Bu lông xuyên (BLX) 13 Bộ
20 Đai thép + khóa đai 96 Bộ
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 405 mét
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 112 mét
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 38,5 mét
24 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 79,5 mét
25 Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) 18,8 mét
26 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 8 mét
27 ống nhựa xoắn f50/40 (luồn cáp vào hộp chia điện) 6 mét
28 Ốp bổ trợ vòng đơn 34 cái
29 Kẹp bổ trợ vòng đơn 2x35 87 cái
30 Hộp chia điện 6 đầu ra 1 hộp
31 Di chuyển hộp chia điện 1 hộp
32 Sứ hạ thế + ty sứ 8 quả
33 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha 60 hộ
34 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha 12 hộ
35 Băng dính cách điện 30 cuộn
36 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ 85 mét
37 Bình ga 6 bình
38 Biển báo tên lộ và biển hai nguồn điện 89 Cái
39 Biển tên cột hạ thế 49 Cái
AS Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 2.716 mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 8 mét
AT PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 0,4KV
AU Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ và ống nhựa tính riêng) 13 mét
2 Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) 8 mét
3 Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A19-A20) (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 VT
4 Cọc BT báo hiệu cáp 1 Cọc
AV Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mương xây 0,232 m3
2 Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M75 0,232 m3
3 Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 2,18 m2
4 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 7,8 m2
5 Hoàn trả đường nhựa 7,8 m2
AW PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 0,4KV
AX Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 8,4 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 4 Đầu
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 91 Mét
4 Bình bọt nở (750mm lít) bịt đầu ống 4 Bình
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 2 Cái
AY Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 127 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->