Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 08:50:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,910,133,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) | 2 | Bộ | |
| D | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV | 1 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG: | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 17 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 4 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| 5 | Đường vào thao tác cột cầu dao (vị trí cột số 2 TBA Bằng Bộ 2 xã Cao Thắng) | 1 | Vị trí | |
| G | Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Thang trèo | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-3Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-6Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Sứ đứng 22kV + Ty | 9 | Quả | |
| 5 | Dây AC50 | 3 | Mét | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 25 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 4 | Xà X2-6Đ-22kV | 7 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-3Đ-22kV | 15 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ-22kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-4Đ-22kV (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6Đ-22kV (ĐN) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-4Đ-22kV (ĐD) | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-6Đ-22kV(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 11 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa RC1 | 27 | Bộ | |
| J | Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2 | |||
| 1 | Chụp LT1,5m(TBA) 2cái/bộ (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-3Đ-22kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ-22kV (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 3,3m (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2) | 1 | Bộ | |
| K | Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2 | |||
| 1 | Chụp LT1,5m (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6Đ-35kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 2 | Bộ | |
| 3 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CSV và cáp ngầm (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 3m (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2) | 1 | Bộ | |
| L | Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng | |||
| 1 | Xà X2-6N-22kV (ĐD)(Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ ghế thao tác (Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) | 1 | Bộ | |
| 3 | Ghế thao tác CDPT(Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thang trèo 3,3m (Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) | 1 | Bộ | |
| 5 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) | 1 | Bộ | |
| M | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 103 | cái | |
| 2 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | cái | |
| 4 | Ống nối chịu lực cho dây 50 | 3 | cái | |
| 5 | Thanh đồng ∅8 (0,3m/ 1pha) để bắt hotline | 0,9 | mét | |
| 6 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/ bộ) | 3 | Bộ | |
| 7 | Biển tên cột trung thế + biển cáo thị | 27 | cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 81 | Bộ | |
| N | Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 42 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm | 3 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 9 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 11 | Biển thông tin làm đầu cáp, biển báo cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 12 | Biển tên CD | 1 | Cái | |
| 13 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/ bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Thanh lai đồng 40x4 | 1,5 | mét | |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | cái | |
| O | Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 30 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 9 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 11 | Biển thông tin làm đầu cáp, biển báo cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 12 | Biển tên CD | 1 | Cái | |
| 13 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/ bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Thanh lai đồng 40x4 | 1,5 | mét | |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | cái | |
| P | Vị trí cột số 2 TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm | 6 | cái | |
| 2 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 0,5 | mét | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 2 | cái | |
| 4 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 5 | Biển tên CD | 1 | Cái | |
| 6 | Biển báo pha | 1 | Bộ | |
| 7 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| Q | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công hotline: | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-22kV (Lấy điện TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2L-3N+2Đ-22kV (Lắp cột lấy điện vào TBA Bằng Bộ 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh bắt sứ bổ sung (Lấy điện vào TBA Hội Yên 2) | 1 | Bộ | |
| R | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 123 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polimer 22kV-120kN (dây ACSR50-70) | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 7.332 | mét | |
| S | Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 13 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 18 | mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE | 15 | mét | |
| T | Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 19 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 24 | mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE | 12 | mét | |
| U | Vị trí cột số 2 TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 6 | mét | |
| V | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp đặt hotline) | 8 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polimer 22kV-120kN (đã bao gồm phụ kiện) (Lắp đặt hotline) | 6 | Chuỗi | |
| W | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| X | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 429 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 151,5 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 6 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới lề đất đóng cọc tre loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 43 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới lề đất kè cạnh ao loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 19 | mét | |
| 6 | Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A1-A2) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 7 | Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A18-A19) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A24-A25) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 9 | Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A2-A3) (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 10 | Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A18-A19) (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 11 | Hố ga kéo cáp HG | 4 | Vị trí | |
| 12 | Cọc BT báo hiệu cáp | 23 | Cọc | |
| 13 | Ống cống Ø600 + Đế cống 600 | 1 | m | |
| Y | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mương xây | 0,604 | m3 | |
| 2 | Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M75 | 0,604 | m3 | |
| 3 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 5,56 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 18,3 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 18,3 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cống + đế cống | 1 | m | |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AA | Vật liệu B cấp xây dựng mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép | 2 | Bộ | |
| 2 | Thanh giữ ống (Đoạn A5-A6 - TBA Tòng Hóa 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp T-plug co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV) | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,4mm) | 671 | mét | |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ф126,8 dày 3,2 | 20 | mét | |
| 7 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 259,4 | m2 | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 13 | cái | |
| 9 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 3 | Bình | |
| AB | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 731 | mét | |
| AC | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AD | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại Elbow) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 3 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | 1 | Máy | |
| 5 | Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) | 5 | Bộ | |
| 6 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ kết hợp làm trụ đỡ MBA(bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU 22kV loại 2 ngăn dạng compact: 1 ngăn lộ dao cắt tải 3 pha 630A cho cáp lộ đến, 1 ngăn lộ dao cắt tải 3 pha liền cầu chì đi máy biến áp 200A, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A. | 1 | tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 1000A, 4 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A | 3 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AF | VẬT LIỆU B CẤP XÂY DỰNG MỚI: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)(TBA Bằng Bộ - xã Cao Thắng) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M25B (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M18B (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Móng | |
| 6 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) | 1 | Móng | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) | 5 | Cái | |
| 8 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm trụ hợp bộ) | 2 | Cái | |
| 9 | Xây kè, tường bao Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M75 | 10,879 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 3,878 | m3 | |
| 11 | Xử lý móng TBA (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Vị trí | |
| 12 | Đất đổ nền trạm | 36,297 | m3 | |
| 13 | Phên tre | 7,5 | m2 | |
| 14 | Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm | 254 | Cọc | |
| AG | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AH | VẬT LIỆU XÂY DỰNG MỚI: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 9 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) | 4 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm XII-3N-22kV (TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) | 4 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) | 2 | Bộ | |
| 11 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 22kV (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) | 2 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) | 4 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) | 2 | Bộ | |
| 14 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) | 2 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) | 4 | Bộ | |
| 16 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)(TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 5 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng) | 2 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đầu trạm X2B-6Đ-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-22kV(LT12m) (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-22kV(LT14m) (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá bắt xã đỡ MBA và ghế thao tác-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 28 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 29 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 30 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)(TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 4 | Bộ | |
| 31 | Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| AI | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 15 | cái | |
| 2 | Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế | 15 | cái | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 15 | cái | |
| 4 | Nắp chụp đầu cực CSV | 21 | cái | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 244 | mét | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 54 | mét | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,4mm) | 33 | mét | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dầy thành ống 1,7 ± 0,3mm) | 153 | mét | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 90 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 27 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 45 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 88 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 18 | Cái | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | cái | |
| 15 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 15 | Cái | |
| 16 | Kẹp hotline 35-120 | 15 | Cái | |
| 17 | Chụp đầu cáp | 106 | cái | |
| 18 | Bịt đầu cốt CSV | 30 | cái | |
| 19 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 141 | mét | |
| 20 | Đầu cáp elbow co ngót nguội 22kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE5.5/PVC 1x50mm2 -12,7/22(24)kV (1 bộ/1 pha) | 6 | Bộ | |
| 21 | Băng dính cách điện | 25 | Cuộn | |
| 22 | Biển tên trạm | 6 | Cái | |
| 23 | Biển cáo thị | 11 | Cái | |
| 24 | Đai thép + khóa đai | 49 | bộ | |
| 25 | Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ) | 5 | bộ | |
| AJ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) -22kV(Bộ 1 pha) (bao gồm dây chì) | 15 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 71 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN dây ACSR 50-70) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 51 | mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 120 | mét | |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE5.5/PVC 1x50 | 21 | mét | |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AL | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 20 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 11 | Móng | |
| 3 | Móng cột M15 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 3 | Móng | |
| AM | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 2,915 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 2,915 | m3 | |
| 3 | Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm | 237 | Cọc | |
| 4 | Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M75 | 1,635 | m3 | |
| 5 | Vét bùn | 9,726 | m3 | |
| 6 | Đất đắp chặn mương | 5,382 | m3 | |
| 7 | Đất đắp bổ sung | 0,754 | m3 | |
| AN | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 8,5m (loại cột H, LT, TĐ) | 26 | Cột | |
| AO | Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S1, S3, BLX, MT, tấm ốp, S4 | 37 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-4Đ, X1-2Đ | 7 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2-8Đ(ĐD); X2-4Đ(ĐN), X2L | 6 | Bộ | |
| 4 | Dây AV50 | 1.088 | mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 169 | mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 267 | mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 231 | mét | |
| AP | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AQ | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 34 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 | 8 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 7 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 1 | Cột | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 8 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 6 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) | 5 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S1(T2) | 4 | Bộ | |
| 9 | Kèm S2 (ĐN) | 3 | Bộ | |
| 10 | Kèm S2 (ĐN)(T2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 12 | Bộ | |
| 12 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 6 | Bộ | |
| 13 | Móc treo | 15 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L | 4 | Bộ | |
| 15 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L(ĐD)(T2) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L(ĐN)(T2) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2-8Đ(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L(H) | 3 | Bộ | |
| 22 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(LT14) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2L(T2) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2LC(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2LC(ĐD)(T2) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 3 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 2 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 3 | Bộ | |
| 29 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 5 | Bộ | |
| AR | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Tháo hạ và kéo căng lại cáp vặn xoắn 2x35 | 101 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 170 | Bộ | |
| 3 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 170 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 148 | Bộ | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 3 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 14 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 28 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 8 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt nhôm - 95 mm | 8 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 8 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 72 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 12 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 2 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng -16 mm | 6 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 18 | hòm | |
| 16 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f; hòm tụ bù | 19 | hòm | |
| 17 | Đấu nối lại hòm công tơ | 22 | hòm | |
| 18 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 186 | Bộ | |
| 19 | Bu lông xuyên (BLX) | 13 | Bộ | |
| 20 | Đai thép + khóa đai | 96 | Bộ | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 405 | mét | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 112 | mét | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | 38,5 | mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 | 79,5 | mét | |
| 25 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 18,8 | mét | |
| 26 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 | 8 | mét | |
| 27 | ống nhựa xoắn f50/40 (luồn cáp vào hộp chia điện) | 6 | mét | |
| 28 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 34 | cái | |
| 29 | Kẹp bổ trợ vòng đơn 2x35 | 87 | cái | |
| 30 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 1 | hộp | |
| 31 | Di chuyển hộp chia điện | 1 | hộp | |
| 32 | Sứ hạ thế + ty sứ | 8 | quả | |
| 33 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 60 | hộ | |
| 34 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 12 | hộ | |
| 35 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 36 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 85 | mét | |
| 37 | Bình ga | 6 | bình | |
| 38 | Biển báo tên lộ và biển hai nguồn điện | 89 | Cái | |
| 39 | Biển tên cột hạ thế | 49 | Cái | |
| AS | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 2.716 | mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 | 8 | mét | |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| AU | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ và ống nhựa tính riêng) | 13 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 8 | mét | |
| 3 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A19-A20) (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | VT | |
| 4 | Cọc BT báo hiệu cáp | 1 | Cọc | |
| AV | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mương xây | 0,232 | m3 | |
| 2 | Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M75 | 0,232 | m3 | |
| 3 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 2,18 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 7,8 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả đường nhựa | 7,8 | m2 | |
| AW | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| AX | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 8,4 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 4 | Đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 91 | Mét | |
| 4 | Bình bọt nở (750mm lít) bịt đầu ống | 4 | Bình | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 2 | Cái | |
| AY | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 127 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.120.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi