Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667736-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210539611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:06:00 đến ngày 2021-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,928,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
B Phần móng
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 4,7064 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 4,152 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,554 100m3
4 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,178 100m2
5 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,315 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 15,473 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 1,267 100m2
8 Ván khuôn móng dài Theo Y/C chương V 1,532 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,677 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 2,01 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Y/C chương V 2,659 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 39,86 m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 9,078 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 16,741 m3
C Phần thân
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 0,939 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,195 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,455 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,401 tấn
5 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 5,685 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 1,632 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,664 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 1,23 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,963 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 92,657 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 2,814 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 4,428 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 30,895 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Y/C chương V 0,418 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,155 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,152 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,762 m3
D Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 78,906 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 6,851 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,158 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 327,664 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 464,206 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 77,998 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 160,933 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 262,264 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 89,6 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 214,28 m
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 828,859 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 464,206 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo Y/C chương V 193,514 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300 Theo Y/C chương V 18,564 m2
15 Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600 Theo Y/C chương V 63,396 m2
16 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi Theo Y/C chương V 19,136 m2
17 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,114 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,114 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 182,4 1m2
20 Bulong M14 Theo Y/C chương V 160 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Theo Y/C chương V 2,631 100m2
22 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 42,82 md
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 33,34 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 33,34 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo Y/C chương V 0,658 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 37,932 m2
27 Cửa nhôm kính, cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 17,176 m2
28 Cửa nhôm kính, cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 11,622 m2
29 Cửa nhôm kính, cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 14,175 m2
30 Cửa nhôm kính, cửa sổ mở hất, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 6,72 m2
31 Vách nhôm kính cố định, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 21,569 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 71,262 m2
33 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 1,997 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 8,434 m3
35 Lát đá bậc tam cấp Theo Y/C chương V 50,964 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Y/C chương V 10,895 m2
37 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo Y/C chương V 12,6 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại Theo Y/C chương V 3,48 m2
39 Sản xuất và lắp dựng khung đỡ bàn đá Lavabo Theo Y/C chương V 2 bộ
40 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 21,596 m3
41 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 1,532 100m3
42 Ốp tường bằng đá bóc Theo Y/C chương V 34,37 m2
43 Sản xuất và lắp dựng bộ chữ Mica: "NHÀ VĂN HÓA THÔN 6 XÃ NGỌC TẢO" Theo Y/C chương V 1 bộ
44 Lắp đặt ống sứ ống nhựa PVC D34 luồn qua tường gạch Theo Y/C chương V 12 cái
45 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo Y/C chương V 42,13 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 3,667 100m2
E Phần điện
1 Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 Theo Y/C chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các automat MCCB 2P-125A Theo Y/C chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat MCB 1P-25A Theo Y/C chương V 5 cái
4 Lắp đặt các automat MCB 1P-16A Theo Y/C chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat MCB 1P-10A Theo Y/C chương V 10 cái
6 Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 1,2m 2x18W Theo Y/C chương V 20 bộ
7 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1,2m 1x18W Theo Y/C chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W Theo Y/C chương V 5 bộ
9 Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W Theo Y/C chương V 6 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Theo Y/C chương V 15 cái
11 Triết áp quạt trần Theo Y/C chương V 15 cái
12 Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250 Theo Y/C chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Y/C chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 4 cái
15 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo Y/C chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Y/C chương V 2 cái
17 Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngả Theo Y/C chương V 70 hộp
18 Hộp đấu nối 250x250 Theo Y/C chương V 1 bộ
19 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Y/C chương V 19 cái
20 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo Y/C chương V 28 cái
21 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo Y/C chương V 40 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Y/C chương V 266 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 1.078 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Y/C chương V 916 m
25 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo Y/C chương V 40 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25 Theo Y/C chương V 133 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 Theo Y/C chương V 541 m
28 Măng sông D25 Theo Y/C chương V 46 cái
29 Măng sông D20 Theo Y/C chương V 186 cái
F Chống sét, tiếp địa
1 Cáp đồng trần M25 Theo Y/C chương V 10 m
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Y/C chương V 2 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Y/C chương V 134 m
5 Thép dẹt 30x4 Theo Y/C chương V 33 m
6 Thép 50x5x10 Theo Y/C chương V 4 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Y/C chương V 9 cọc
8 Cọc đỡ dây D10 Theo Y/C chương V 89 cái
9 Gỗ phíp Theo Y/C chương V 4 tấm
10 Bulong M12x100 Theo Y/C chương V 4 cái
11 Sứ cao thế Theo Y/C chương V 2 cái
12 Hộp kiểm tra Theo Y/C chương V 3 cái
13 Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo Y/C chương V 10,56 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,106 100m3
G Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 0,34 100m
3 Lắp đặt cút PPR D32 Theo Y/C chương V 9 cái
4 Lắp đặt cút PPR D25 Theo Y/C chương V 23 cái
5 Lắp đặt chếch PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn PPR D32/25 Theo Y/C chương V 3 cái
7 Lắp đặt côn TTK D40/25 Theo Y/C chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
9 Lắp đặt Tê PPR D25 Theo Y/C chương V 12 cái
10 Lắp đặt Tê PPR D32/25 Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt Tê PPR ren trong D25x1/2" Theo Y/C chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" Theo Y/C chương V 4 cái
13 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D32x1" Theo Y/C chương V 3 cái
14 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x1/2" Theo Y/C chương V 7 cái
15 Lắp đặt kép TTK DN40 Theo Y/C chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép TTK DN25 Theo Y/C chương V 3 cái
17 Lắp đặt kép TTK DN15 Theo Y/C chương V 16 cái
18 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo Y/C chương V 4 cái
19 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo Y/C chương V 1 cái
20 Nút bịt ren D15 Theo Y/C chương V 12 cái
21 Lắp đặt tê TTK DN15 Theo Y/C chương V 2 cái
22 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo Y/C chương V 5 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo Y/C chương V 9 cái
H Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo Y/C chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo Y/C chương V 0,76 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo Y/C chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo Y/C chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo Y/C chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt Y uPVC D110 Theo Y/C chương V 1 cái
7 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo Y/C chương V 5 cái
8 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo Y/C chương V 1 cái
9 Lắp đặt Y uPVC D42 Theo Y/C chương V 2 cái
10 Lắp đặt Y uPVC D110/90 Theo Y/C chương V 1 cái
11 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Theo Y/C chương V 4 cái
12 Lắp đặt chếch uPVC D110 Theo Y/C chương V 5 cái
13 Lắp đặt chếch uPVC D90 Theo Y/C chương V 34 cái
14 Lắp đặt chếch uPVC D60 Theo Y/C chương V 2 cái
15 Lắp đặt chếch uPVC D48 Theo Y/C chương V 1 cái
16 Lắp đặt chếch uPVC D42 Theo Y/C chương V 4 cái
17 Bạc uPVC D60/48 Theo Y/C chương V 1 cái
18 Bạc uPVC D60/42 Theo Y/C chương V 2 cái
19 Siphong uPVC D90 Theo Y/C chương V 4 cái
20 Siphong uPVC D60 Theo Y/C chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê uPVC D110 Theo Y/C chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút uPVC D110 Theo Y/C chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút uPVC D48 Theo Y/C chương V 6 cái
24 Lắp đặt cút uPVC D42 Theo Y/C chương V 8 cái
25 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Theo Y/C chương V 19 cái
26 Lắp bịt thông tắc uPVC D90 Theo Y/C chương V 2 cái
27 Lắp nút bịt uPVC D110 Theo Y/C chương V 2 cái
28 Lắp nút bịt uPVC D90 Theo Y/C chương V 15 cái
29 Lắp nút bịt uPVC D60 Theo Y/C chương V 2 cái
30 Lắp nút bịt uPVC D48 Theo Y/C chương V 3 cái
31 Lắp nút bịt uPVC D42 Theo Y/C chương V 4 cái
I Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo Y/C chương V 4 bộ
3 Dây cấp Lavabo Theo Y/C chương V 4 cái
4 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 2 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo Y/C chương V 2 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 3 bộ
7 Xả tiểu nam Theo Y/C chương V 3 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Y/C chương V 3 bộ
9 Lắp đặt vòi tiểu nữ Theo Y/C chương V 3 bộ
10 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt xí Theo Y/C chương V 2 cái
12 Cầu chắn rác D120 Theo Y/C chương V 8 cái
13 Lắp đặt thoát sàn D90 Theo Y/C chương V 4 cái
14 Lắp đặt thoát sàn D60 Theo Y/C chương V 5 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Y/C chương V 1 bể
16 Van phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
17 Lắp đặt van PPR D32 Theo Y/C chương V 4 cái
18 Lắp đặt van PPR D25 Theo Y/C chương V 1 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 Theo Y/C chương V 1 cái
20 Lắp đặt vòi đồng tay gạt DN15 Theo Y/C chương V 2 bộ
21 Crephin DN25 Theo Y/C chương V 1 cái
22 Máy bơm nước sinh hoạt Theo Y/C chương V 1 bộ
J CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Y/C chương V 1 cái
2 Đế công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Y/C chương V 90 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 Theo Y/C chương V 45 m
5 Măng sông D20 Theo Y/C chương V 15 cái
6 Lắp đèn Led cao áp 100W Theo Y/C chương V 2 bộ
7 Lắp cần đèn D60, độ vươn 1,5m, H=2m Theo Y/C chương V 2 1 cần đèn
8 Đai thép + bulong bắt cần đèn Theo Y/C chương V 4 bộ
9 Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mm Theo Y/C chương V 2 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Y/C chương V 10 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 Theo Y/C chương V 10 m
K CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt cút PPR D25 Theo Y/C chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" Theo Y/C chương V 1 cái
4 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x1/2" Theo Y/C chương V 1 cái
5 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo Y/C chương V 10 cái
6 Lắp đặt kép TTK DN15 Theo Y/C chương V 1 cái
7 Van phao cơ DN15 Theo Y/C chương V 1 cái
8 Lắp đặt van PPR D25 Theo Y/C chương V 1 cái
9 Đào móng đặt ống, đất cấp II Theo Y/C chương V 6,29 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,063 100m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,063 100m3
L THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,5687 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,569 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,569 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,306 100m3
5 Ván khuôn móng rãnh Theo Y/C chương V 0,096 100m2
6 Ván khuôn móng hố ga Theo Y/C chương V 0,036 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Y/C chương V 6,04 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 6,65 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,99 m3
10 Ván khuôn cổ rãnh, cổ ga Theo Y/C chương V 0,284 100m2
11 Bê tông cổ rãnh, cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,39 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 59,6 m2
13 Bê tông chèn nắp ga, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,24 m3
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,134 100m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,36 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,482 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 36 1cấu kiện
18 Nắp ga Composite, khung vuông nổi 900x900, nắp tròn D700 Theo Y/C chương V 2 bộ
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Theo Y/C chương V 4 1 đoạn ống
20 Cống D400 Theo Y/C chương V 7,7 md
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Theo Y/C chương V 8 cái
22 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo Y/C chương V 4 mối nối
M NỀN SÂN VÀ KÈ ĐÁ
N Nền sân
1 Đào móng, đất cấp I Theo Y/C chương V 3,5114 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 3,511 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Y/C chương V 8,74 100m3
4 Lớp Nilon chống mất nước xi măng Theo Y/C chương V 228,7 m2
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 22,87 m3
6 Cắt sân bê tông Theo Y/C chương V 9,148 10m
7 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 Theo Y/C chương V 228,7 m2
O Bồn cây
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,66 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,009 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,22 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,901 m3
5 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Theo Y/C chương V 2,626 m2
6 Đất màu trồng cây Theo Y/C chương V 0,318 m3
7 Đắp đất màu trồng cây Theo Y/C chương V 0,318 m3
P Kè đá
1 Đào san đất, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,835 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,278 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng, đất cấp I Theo Y/C chương V 49,518 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Y/C chương V 9,904 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 89,132 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 108,232 m3
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo Y/C chương V 0,345 100m
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Y/C chương V 0,018 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo Y/C chương V 0,011 100m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Y/C chương V 0,008 100m3
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Y/C chương V 16,74 m2
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Y/C chương V 0,135 100m2
13 Đóng cọc tre bờ vây, dài ≤2,5m bằng, đất cấp I Theo Y/C chương V 9,071 100m
14 Phên nứa làm bờ vây thi công Theo Y/C chương V 137,284 m2
15 Đắp đất bờ vây, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,48 100m3
16 Thép D4 neo giữ bờ vây Theo Y/C chương V 108,768 kg
17 Đào đất bờ vây, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,48 100m3
18 Bơm tát nước bờ vây Theo Y/C chương V 3 ca
Q CỔNG
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,86 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,017 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,012 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,008 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,2 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,037 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,016 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,57 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,374 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,048 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,007 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,061 tấn
13 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,261 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,971 m3
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 24,96 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 18,56 m
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Y/C chương V 10,362 m2
18 Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo Y/C chương V 0,06 tấn
19 Gia công cổng sắt bằng thép ống D50x2.5 Theo Y/C chương V 0,06 tấn
20 Gia công cổng sắt bằng thép dẹt 30x3 Theo Y/C chương V 0,015 tấn
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 6,97 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 6,97 1m2
23 Bánh xe cổng Theo Y/C chương V 2 cái
24 Bản lề cổng Theo Y/C chương V 8 cái
25 Khóa cổng Theo Y/C chương V 1 cái
26 Chốt cổng Theo Y/C chương V 1 cái
27 Mũi mác cổng Theo Y/C chương V 18 cái
28 Sản xuất và lắp dựng bộ chữ Mica màu vàng cao 18cm, dày 2cm "NHÀ VĂN HÓA THÔN 6 XÃ NGỌC TẢO" Theo Y/C chương V 1 bộ
29 Sản xuất và lắp dựng tôn cổng sắt dày 1mm Theo Y/C chương V 10,729 kg
30 Gia công biển tên cổng Theo Y/C chương V 0,065 tấn
31 Lắp dựng biển tên cổng Theo Y/C chương V 2,34 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 8,559 1m2
33 Sản xuất và lắp dựng tôn biển cổng dày 1mm Theo Y/C chương V 16,956 kg
34 Bulong M16 Theo Y/C chương V 2 cái
R TƯỜNG RÀO
S Tường rào hoa sắt đoạn B-A
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 7,386 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,032 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,042 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,026 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,739 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,596 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,902 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,042 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,04 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,464 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,911 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,511 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 17,234 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 7,126 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 7,808 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 71,16 m
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 32,168 m2
18 Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo Y/C chương V 0,237 tấn
19 Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 10x10 Theo Y/C chương V 0,034 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo Y/C chương V 16,003 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 16,003 1m2
22 Sản xuất và lắp dựng mũi mác hoa sắt Theo Y/C chương V 85 cái
T Tường rào hoa sắt đoạn A-M
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,08 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,076 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,872 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,689 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,145 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 31,948 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 16,034 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 14,349 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 140,6 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 62,331 m2
11 Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo Y/C chương V 0,429 tấn
12 Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 10x10 Theo Y/C chương V 0,061 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo Y/C chương V 29,666 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 29,666 1m2
15 Sản xuất và lắp dựng mũi mác hoa sắt Theo Y/C chương V 153 cái
U Tường rào đặc đoạn B-C-D
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 14,711 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,062 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,085 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,053 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 1,471 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,179 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,788 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,106 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,08 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,156 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 7,593 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,18 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 99,304 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,188 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 18,451 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 23,2 m
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 120,943 m2
V Tường rào đặc đoạn D-M3
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,088 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,068 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,968 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 6,215 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,162 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 83,406 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,869 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 15,407 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 20,88 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 101,682 m2
W BỂ NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,168 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,057 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,111 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,011 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,68 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,038 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,249 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,353 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,518 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 18,144 m2
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 18,144 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 25,914 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 4,86 m2
14 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,047 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 0,037 tấn
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,553 m3
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,003 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,001 tấn
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,037 m3
20 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 1 cái
21 Ngâm chống thấm bể nước Theo Y/C chương V 5,63 m3
22 Hệ thống lọc nước (cát vàng, than củi, đá sỏi) Theo Y/C chương V 1 bộ
X BỂ PHỐT
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,219 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,105 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,114 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,012 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C chương V 0,864 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,022 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,002 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,188 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,5 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,136 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 17,494 m2
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 17,494 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 15,4 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 5,274 m2
15 Ngâm chống thấm bể nước Theo Y/C chương V 5,801 m3
16 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,037 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,039 tấn
18 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,75 m3
19 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 10 1cấu kiện
Y PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
Z Trang trí sân khấu
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng Theo Y/C chương V 25,9 m2
2 Búa liềm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Sao vàng Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu “Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm” nền mica sẵn có Theo Y/C chương V 1 cái
5 Cờ Đảng Theo Y/C chương V 1
6 Cờ Tổ Quốc Theo Y/C chương V 2
7 Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm. Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PU Theo Y/C chương V 1 chiếc
10 Rèm cửa sổ KT 2000x2000 Theo Y/C chương V 46,8 m2
AA Thiết bị làm việc
1 Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Theo Y/C chương V 4 chiếc
2 Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da Theo Y/C chương V 150 chiếc
3 Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Theo Y/C chương V 2 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.393E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.78E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựngcông trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->