Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (70%) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (30%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:40:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,115,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TRÀN + ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,08 | kg |
| 3 | Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7.916,42 | kg |
| 4 | Ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,317 | 100m2 |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,25 | m3 |
| 6 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,93 | m3 |
| 7 | Đào móng, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, thân mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.149,13 | kg |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,5 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,97 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,323 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,93 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.186,03 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,26 | kg |
| 20 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,18 | m3 |
| 21 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,05 | m3 |
| 22 | Đào móng, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,03 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 24 | Bê tông trụ cầu, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thân trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,699 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.938,68 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.581,07 | kg |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,9 | m2 |
| 30 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,43 | m3 |
| 31 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,98 | m3 |
| 32 | Đào móng, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,49 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,89 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,28 | m3 |
| 35 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,73 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,116 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,387 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,97 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,38 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng chống, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,88 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 440,75 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 792,25 | kg |
| 43 | Ván khuôn giằng chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,275 | 100m2 |
| 44 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,87 | m3 |
| 45 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,39 | m3 |
| 46 | Đào móng, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,7 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,24 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 147,95 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,103 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,55 | m3 |
| 51 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,94 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,39 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,078 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.398 | cái |
| 55 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | 1 rọ |
| 56 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 1 rọ |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,97 | m3 |
| 58 | Đắp đất đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 423,45 | m3 |
| 59 | Đào phá đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 423,45 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,112 | m3 |
| 61 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | ca |
| 62 | Đào nền, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,67 | m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,43 | m3 |
| 64 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,46 | m3 |
| 65 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,47 | m3 |
| 66 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,544 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,631 | m3 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,544 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,696 | m3 |
| 70 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 71 | Cắt khe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9 | 10m |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Biển báo tên cầu (biển báo chữ nhật) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 74 | Trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 75 | Thi công cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Thi công cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 77 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,348 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,35 | m3 |
| 79 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,698 | m3 |
| 80 | Vận chuyển, san đá bãi thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,792 | m3 |
| B | KÈ BỜ HỮU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.274,47 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364,13 | m3 |
| 3 | Đào móng, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 182,07 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.525,96 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 333,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,296 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 324,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,743 | 100m2 |
| 10 | Độn đá hộc móng và thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,53 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,47 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,833 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,05 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 309 | 1 rọ |
| 15 | Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 829,6 | m3 |
| 16 | Đào phá đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 829,6 | m3 |
| 17 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,31 | m3 |
| 18 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,31 | m3 |
| 19 | Đào móng, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,53 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,125 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 24 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,901 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 375,5 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 31 | Vận chuyển, san đá bãi thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,22 | m3 |
| C | KÈ BỜ TẢ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.281,25 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 366,07 | m3 |
| 3 | Đào móng, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 183,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 971,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,26 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 244,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,866 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,208 | 100m2 |
| 10 | Độn đá hộc móng và thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,62 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,335 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,25 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 225 | 1 rọ |
| 15 | Đắp đất đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 671 | m3 |
| 16 | Đào phá đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 671 | m3 |
| 17 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,07 | m3 |
| 18 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,31 | m3 |
| 19 | Đào móng, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,18 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,697 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 24 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,371 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,1 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống cống, đường kính D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông, đường kính D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | mối nối |
| 29 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 219,354 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 370,38 | m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 589,734 | m3 |
| 32 | Vận chuyển, san đá bãi thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 185,19 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.173535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.834707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.057.845.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.057.845.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi