Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668260-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210435795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (70%) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (30%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:40:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,115,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TRÀN + ĐƯỜNG TRÀN
1 Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,02 m3
2 Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 138,08 kg
3 Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.916,42 kg
4 Ván khuôn mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,317 100m2
5 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,25 m3
6 Đào móng, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,93 m3
7 Đào móng, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,46 m3
8 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 m3
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,17 m3
10 Ván khuôn móng mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,403 100m2
11 Ván khuôn thân mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,374 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, thân mố, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.149,13 kg
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,5 m2
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,8 m3
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,97 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,323 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,93 kg
18 Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.186,03 kg
19 Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134,26 kg
20 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112,18 m3
21 Đào móng, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,05 m3
22 Đào móng, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,03 m3
23 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m3
24 Bê tông trụ cầu, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,35 m3
25 Ván khuôn móng trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 100m2
26 Ván khuôn thân trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,699 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.938,68 kg
28 Lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.581,07 kg
29 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,9 m2
30 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,43 m3
31 Đào móng, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,98 m3
32 Đào móng, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,49 m3
33 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,89 m3
34 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,28 m3
35 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,73 m3
36 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,116 100m2
37 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,387 100m2
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,97 m3
39 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,38 m3
40 Bê tông giằng chống, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,88 m3
41 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 440,75 kg
42 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 792,25 kg
43 Ván khuôn giằng chống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,275 100m2
44 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 165,87 m3
45 Đào móng, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,39 m3
46 Đào móng, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,7 m3
47 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,24 m3
48 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 147,95 m3
49 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,103 100m2
50 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127,55 m3
51 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,94 m2
52 Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,39 m3
53 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,078 100m2
54 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.398 cái
55 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 1 rọ
56 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 1 rọ
57 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 191,97 m3
58 Đắp đất đê quây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 423,45 m3
59 Đào phá đê quây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 423,45 m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,112 m3
61 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 ca
62 Đào nền, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,67 m3
63 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,43 m3
64 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,46 m3
65 Đào khuôn, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,47 m3
66 Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,544 100m2
67 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,631 m3
68 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,544 100m2
69 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,696 m3
70 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,496 100m2
71 Cắt khe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9 10m
72 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
73 Biển báo tên cầu (biển báo chữ nhật) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,64 m2
74 Trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
75 Thi công cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Thi công cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
77 Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,348 m3
78 Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,35 m3
79 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 165,698 m3
80 Vận chuyển, san đá bãi thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,792 m3
B KÈ BỜ HỮU
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.274,47 m3
2 Đào móng, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 364,13 m3
3 Đào móng, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 182,07 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.525,96 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,75 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 333,23 m3
7 Ván khuôn móng kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,296 100m2
8 Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 324,99 m3
9 Ván khuôn tường kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,743 100m2
10 Độn đá hộc móng và thân kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180,53 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85,47 m2
12 Lắp đặt ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,833 100m
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,05 m3
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 309 1 rọ
15 Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 829,6 m3
16 Đào phá đê quây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 829,6 m3
17 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,31 m3
18 Đào móng, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,31 m3
19 Đào móng, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,15 m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,53 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,125 m3
22 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,44 m3
23 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,272 100m2
24 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,901 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 375,5 kg
27 Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 1 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 mối nối
31 Vận chuyển, san đá bãi thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 184,22 m3
C KÈ BỜ TẢ
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.281,25 m3
2 Đào móng, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 366,07 m3
3 Đào móng, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 183,04 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 971,88 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,26 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 244,46 m3
7 Ván khuôn móng kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,866 100m2
8 Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240,68 m3
9 Ván khuôn tường kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,208 100m2
10 Độn đá hộc móng và thân kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 133,62 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,12 m2
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,335 100m
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,25 m3
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225 1 rọ
15 Đắp đất đê quây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 671 m3
16 Đào phá đê quây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 671 m3
17 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,07 m3
18 Đào móng, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,31 m3
19 Đào móng, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,15 m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,18 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,697 m3
22 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,32 m3
23 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 100m2
24 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,371 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134,1 kg
27 Lắp đặt ống cống, đường kính D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông, đường kính D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 mối nối
29 Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 219,354 m3
30 Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 370,38 m3
31 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 589,734 m3
32 Vận chuyển, san đá bãi thải đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 185,19 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.173535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.834707E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.057.845.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.057.845.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->