Gói thầu: Cứu hỏa Dây chuyền 2 (09 máy di động ngoài Nhiên liệu) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Cứu hỏa Dây chuyền 2 (09 máy di động ngoài Nhiên liệu) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668387 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:37:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 363,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là363.859.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.157.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả, giá trị dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng tương tự: Tối thiểu là 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống báo cháy (bao gồm cung cấp hàng hóa và dịch vụ) cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp khác, với giá trị ≥ 254.701.300 VND (Bằng chữ: Hai trăm năm mươi bốn triệu bảy trăm linh một nghìn ba trăm đồng).Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình đánh giá hoặc khi thương thảo.+ 01 hợp đồng cung cấp hàng hoá cho các công trình công nghiệp có giá trị ≥ 64.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 254.701.300 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, kiêm phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/Tự động hóa.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất của gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò chỉ huy trưởng (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh)- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện/Tự động hóa/ CNTT/ Công nghệ môi trường/ Điện tử viễn thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất của gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện/Tự động hóa/ CNTT/ Công nghệ môi trường/ Điện tử viễn thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất của gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò tổ trưởng (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nghành nghề phù hợp với phương án của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài điện cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tính lập trình chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính lập trình chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn thiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn thiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 2 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Cầu trục bốc than số 1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 4 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 5 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 6 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 7 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 8 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 9 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 10 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 11 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Cầu trục bốc than số 2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 13 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 14 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 15 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 16 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 17 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 18 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 19 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 20 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Cầu trục bốc than số 3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 22 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 23 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 24 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 25 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 26 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 27 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 29 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Cầu trục bốc than số 4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 31 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 32 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 33 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 34 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 35 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 36 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 37 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 38 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Máy đánh phá đống liên hợp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 39 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 5 | |
| 40 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 41 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 42 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 43 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 44 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 45 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 46 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 47 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Máy phá đống A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 48 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 5 | |
| 49 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 50 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 51 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 52 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 53 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 54 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 55 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 56 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Máy phá đống B | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 57 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 5 | |
| 58 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 59 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 60 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 61 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 62 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 63 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 64 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 65 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Máy đánh đống A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 66 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 5 | |
| 67 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 68 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 69 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 70 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 71 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 72 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 73 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 74 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Máy đánh đống B | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 75 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 5 | |
| 76 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 77 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 78 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 79 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 80 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 81 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 82 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 83 | Cung cấp Vật tư, Thiết bị | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 84 | Cung cấp thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mục hàng hóa | 0 | |
| 85 | Đầu báo khói kèm đế (Mã: 882+B801) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 8 | Cấp CO, CQ |
| 86 | Đầu phun khí CO2 3/4" | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 3 | |
| 87 | Đầu phun khí CO2 3/8" | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 88 | Nguồn dự phòng (ắc quy) 12Vol-26Amp/Hr | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 18 | Cấp CO, CQ |
| 89 | Cung cấp vật tư, vật liệu phụ | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mục hàng hoá | 0 | |
| 90 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 24 | |
| 91 | Bình tạo khói Smoke Sabre | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 21 | Cấp CO, CQ |
| 92 | Bột ô xít nhôm AAL 220B-G903P | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 10,6 | |
| 93 | Bút xoá | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cây | 6 | |
| 94 | Cao su tấm dầy 2mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 17,34 | |
| 95 | Chổi đánh gỉ sắt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 72 | |
| 96 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 26,69 | |
| 97 | Đá mài 150x22x6 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 9 | |
| 98 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 3 | |
| 99 | Găng tay vải sợi BHLĐ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Đôi | 89 | |
| 100 | Giấy nhám P120 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tờ | 27 | |
| 101 | Giấy nhám P600 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tờ | 27 | |
| 102 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 153,52 | |
| 103 | Keo dán 502 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lọ | 11 | |
| 104 | Khẩu trang BHLĐ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 36 | |
| 105 | Que hàn Inox 316L phi 3.2mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 2,25 | |
| 106 | Sơn đỏ AKD - 15 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 26,5 | |
| 107 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 8 | |
| 108 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 21,22 | |
| 109 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Hệ thống | 0 | |
| 110 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 71,61 | |
| 111 | Máy hàn điện | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 18 | |
| 112 | Máy mài điện cầm tay | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 18 | |
| 113 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 18 | |
| 114 | Máy tính lập trình chuyên dụng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 9 | |
| 115 | Máy hàn thiếc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.63859E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.157.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là363.859.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.157.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả, giá trị dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng tương tự: Tối thiểu là 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống báo cháy (bao gồm cung cấp hàng hóa và dịch vụ) cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp khác, với giá trị ≥ 254.701.300 VND (Bằng chữ: Hai trăm năm mươi bốn triệu bảy trăm linh một nghìn ba trăm đồng).Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình đánh giá hoặc khi thương thảo.+ 01 hợp đồng cung cấp hàng hoá cho các công trình công nghiệp có giá trị ≥ 64.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 254.701.300 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, kiêm phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/Tự động hóa.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất của gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò chỉ huy trưởng (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh)- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công | 3 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện/Tự động hóa/ CNTT/ Công nghệ môi trường/ Điện tử viễn thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất của gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Tổ trưởng | 3 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện/Tự động hóa/ CNTT/ Công nghệ môi trường/ Điện tử viễn thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất của gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò tổ trưởng (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên | 10 | Nghành nghề phù hợp với phương án của Nhà thầu đề xuất. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 3 | Máy mài điện cầm tay | Máy mài điện cầm tay | 1 |
| 4 | Máy hút bụi | Máy hút bụi | 1 |
| 5 | Máy tính lập trình chuyên dụng | Máy tính lập trình chuyên dụng | 1 |
| 6 | Máy hàn thiếc | Máy hàn thiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi