Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668799-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 10:00:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,378,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất Acetonitrile hplc, code: A998-4, 4lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ, Xuất xứ: UK | 8 | Chai | Hóa chất Acetonitrile hplc, code: A998-4, 4lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ, Xuất xứ: UK | ||
| 2 | Hóa chất Acid acetic, code: A/0360/PB17, 2.5lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Acid acetic, code: A/0360/PB17, 2.5lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 3 | Hóa chất Acid hydroclorid 37%, code; H/1200/PC17, 2.5lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 2 | Chai | Hóa chất Acid hydroclorid 37%, code; H/1200/PC17, 2.5lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 4 | Ống chuẩn HCL 0.1N, HSX: Việt Nam | 2 | Ống | Ống chuẩn HCL 0.1N, HSX: Việt Nam | ||
| 5 | Hóa chất Nitric Acid, N/2180/PB15, 1 lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Nitric Acid, N/2180/PB15, 1 lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 6 | Hóa chất Sulfuric Acid, code: S/9240/PC17, 2,5 lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Sulfuric Acid, code: S/9240/PC17, 2,5 lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 7 | Hóa chất Ammonia solution 25%, code: A/3320/PB15, 1 lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 2 | Chai | Hóa chất Ammonia solution 25%, code: A/3320/PB15, 1 lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 8 | Hóa chất Ammonium acetate, code: A/3400/60, 1kg/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Ammonium acetate, code: A/3400/60, 1kg/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 9 | Hóa chất Ammonium chloride 99% NH4Cl, Chai/500g, HSX: Fisher- Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Ammonium chloride 99% NH4Cl, Chai/500g, HSX: Fisher- Mỹ | ||
| 10 | Hóa chất Ammonium oxalate monohydrate, code: A/6000/53, 500g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Ammonium oxalate monohydrate, code: A/6000/53, 500g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 11 | Hóa chất Butan-1-ol, codel: B/4850/15, 1000ml/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Butan-1-ol, codel: B/4850/15, 1000ml/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 12 | Hóa chất Chloroform, Code: C/4960/17, 2.5lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 5 | Chai | Hóa chất Chloroform, Code: C/4960/17, 2.5lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 13 | Hóa chất Cyclohexane, code: C/8933/17, 2.5lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 2 | Chai | Hóa chất Cyclohexane, code: C/8933/17, 2.5lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 14 | Hóa chất di-Ammonium hydrogen phosphate, chai 500g, Scharlau- TBN | 1 | Chai | Hóa chất di-Ammonium hydrogen phosphate, chai 500g, Scharlau- TBN | ||
| 15 | Hóa chất di-Potassium hydrogen phosphate K2HPO4, code: P/5240/53, 500g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất di-Potassium hydrogen phosphate K2HPO4, code: P/5240/53, 500g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 16 | Hóa chất Di-sodium hydrogen phosphate dihydrate, Na2HPO4 code: S/4440/53, 500g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Di-sodium hydrogen phosphate dihydrate, Na2HPO4 code: S/4440/53, 500g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 17 | Hóa chất Dichloromethane, for analysis, code:D/1852/17, chai/2.5L, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Dichloromethane, for analysis, code:D/1852/17, chai/2.5L, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 18 | Hóa chất Diphenylamine, code: D/4600/48, 100g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Diphenylamine, code: D/4600/48, 100g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 19 | Hóa chất Dithizone, code:A17947.14, 25g/chai, HSX: Fisher-Mỹ (Alfa) | 1 | Chai | Hóa chất Dithizone, code:A17947.14, 25g/chai, HSX: Fisher-Mỹ (Alfa) | ||
| 20 | Eriochrome black T, pure, C.I. 14645, Metal indicator, chai 25g/chai, Hãng: Fisher- Mỹ | 1 | Chai | Eriochrome black T, pure, C.I. 14645, Metal indicator, chai 25g/chai, Hãng: Fisher- Mỹ | ||
| 21 | Hóa chất Ethanol, code: E/0650DF/17, 2.5L/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Ethanol, code: E/0650DF/17, 2.5L/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 22 | Cồn tuyệt đối ethanol 1L, HSX: VN | 80 | Chai | Cồn tuyệt đối ethanol 1L, HSX: VN | ||
| 23 | Hóa chất Diethyl ether 99,5%(GLC) 0.7134g/ml stabilised with BHT for analysis, code: D/2450/17, 2.5lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 3 | Chai | Hóa chất Diethyl ether 99,5%(GLC) 0.7134g/ml stabilised with BHT for analysis, code: D/2450/17, 2.5lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 24 | Hóa chất Formaldehyde, code: F/1501/PB15, 1lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Formaldehyde, code: F/1501/PB15, 1lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 25 | Hóa chất Iodine, code:I/0500/48, 100g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Iodine, code:I/0500/48, 100g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 26 | Hóa Chất Potassium dihydrogen orthophosphate , code: P/4800/60, 1kg /chai HSX: Fisher-Mỹ | 4 | Chai | Hóa Chất Potassium dihydrogen orthophosphate , code: P/4800/60, 1kg /chai HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 27 | Hóa chất Potassium hydroxide KOH code: P/5640/60, chai/1kg, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Potassium hydroxide KOH code: P/5640/60, chai/1kg, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 28 | Hóa chất Potassium iodide KI code:P/5880/53, chai/500g, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Potassium iodide KI code:P/5880/53, chai/500g, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 29 | Hóa chất Potassium nitrate, code: P/6120/53, 500g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Potassium nitrate, code: P/6120/53, 500g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 30 | Hóa chất Methanol 2.5L, code: M/4000/17, HSX: Fisher-Mỹ | 2 | Chai | Hóa chất Methanol 2.5L, code: M/4000/17, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 31 | Hóa chất Methanol for HPLC, code: A452-4, 4L/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 2 | Chai | Hóa chất Methanol for HPLC, code: A452-4, 4L/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 32 | Ethylenediaminetetraacetic acid, tetrasodium salt dihydrate | 1 | Chai/100g | Ethylenediaminetetraacetic acid, tetrasodium salt dihydrate | ||
| 33 | Hóa chất 1-Heptane sulfonic acid sodium salt, Ion pair chromatograph, code: H/0168/46, 25g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất 1-Heptane sulfonic acid sodium salt, Ion pair chromatograph, code: H/0168/46, 25g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 34 | Hóa Chất Sodium hydroxide, extra pure NAOH, code: S/4840/60, 1kg /chai HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa Chất Sodium hydroxide, extra pure NAOH, code: S/4840/60, 1kg /chai HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 35 | Ống chuẩn Sodium hydroxide NaOH 0.1N, HSX: VN | 15 | Ống | Ống chuẩn Sodium hydroxide NaOH 0.1N, HSX: VN | ||
| 36 | Hóa chất Sodium dodecyl sulfate (lSodium lauryl sulfate) ,Code: S/5200/53 ,Chai/500g, HSX: Fisher-Mỹ | 2 | Chai | Hóa chất Sodium dodecyl sulfate (lSodium lauryl sulfate) ,Code: S/5200/53 ,Chai/500g, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 37 | Hóa chất 1-Octane sulfonic acid sodium salt, code: O/0028/46, 25g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất 1-Octane sulfonic acid sodium salt, code: O/0028/46, 25g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 38 | Hóa chất 1-Pentanesulfonic acid, code: P/1038/46, 25g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất 1-Pentanesulfonic acid, code: P/1038/46, 25g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 39 | Hóa chất Sodium sulfate anhydrous, 99+%, extra pure, Code: S/6600/60,Chai/1kg, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Sodium sulfate anhydrous, 99+%, extra pure, Code: S/6600/60,Chai/1kg, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 40 | Hóa chất Water ,code: W/0106/17, 2.5 lít/Chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Water ,code: W/0106/17, 2.5 lít/Chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 41 | Dung dịch buffer solution PH4, code: 109435.1000, 1 lít/chai, HSX: Merck-Đức | 1 | Chai | Dung dịch buffer solution PH4, code: 109435.1000, 1 lít/chai, HSX: Merck-Đức | ||
| 42 | Dung dịch buffer solution PH7, code: 109439.1000, 1 lít/chai, HSX: Merck-Đức | 1 | Chai | Dung dịch buffer solution PH7, code: 109439.1000, 1 lít/chai, HSX: Merck-Đức | ||
| 43 | Dung dịch buffer solution PH10, code: 109438.1000, 1 lít/chai, HSX: Merck-Đức. | 1 | Chai | Dung dịch buffer solution PH10, code: 109438.1000, 1 lít/chai, HSX: Merck-Đức. | ||
| 44 | Hóa chất Aqualine solvent, code: K/2100/15, 1lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Aqualine solvent, code: K/2100/15, 1lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 45 | Hóa chất tert-Butyl alcohol,code: B/5250/08, Quy cách: 500ml/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất tert-Butyl alcohol,code: B/5250/08, Quy cách: 500ml/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 46 | Hóa chất Tetrabutylammonium hydrogen sulfate, code: T/0479/48, 100g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Tetrabutylammonium hydrogen sulfate, code: T/0479/48, 100g/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 47 | Hóa chất Aqualine titrant 5, code; K/2200/15, 1lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Aqualine titrant 5, code; K/2200/15, 1lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 48 | Hóa chất Toluene , T/2300/17, chai/2.5L, HSX: Fisher-Mỹ | 3 | Chai | Hóa chất Toluene , T/2300/17, chai/2.5L, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 49 | Hóa chất Triethanolamine GR for analysis, code: 108379.1000,1000ml/chai, HSX: Merck-Đức | 1 | Chai | Hóa chất Triethanolamine GR for analysis, code: 108379.1000,1000ml/chai, HSX: Merck-Đức | ||
| 50 | Hóa chất Triethylamine, code: T/3201/15, 1 lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Triethylamine, code: T/3201/15, 1 lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 51 | Hóa chất ống chuẩn EDTA 0.05M(Trilon B), HSX: VN | 2 | Ống | Hóa chất ống chuẩn EDTA 0.05M(Trilon B), HSX: VN | ||
| 52 | Bộ nhuộm gram vi sinh vật, Hãng: Việt Nam | 1 | Bộ | Bộ nhuộm gram vi sinh vật, Hãng: Việt Nam | ||
| 53 | Dung dịch chuẩn Lead standard solution( chì), code: 119776.0500, 500ml/chai, HSX: Merck-Đức | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn Lead standard solution( chì), code: 119776.0500, 500ml/chai, HSX: Merck-Đức | ||
| 54 | Hóa chất Glycerol, code: G/0650/15, 1lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Glycerol, code: G/0650/15, 1lít/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 55 | Huyết tương thỏ đông khô, Hàng Việt Nam. Quy cách: 10 lọ/ hộp | 1 | Hộp | Huyết tương thỏ đông khô, Hàng Việt Nam. Quy cách: 10 lọ/ hộp | ||
| 56 | Hóa chất L alpha Lecithin, code: 413102500, 250g/chai, HSX: Acros -Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất L alpha Lecithin, code: 413102500, 250g/chai, HSX: Acros -Mỹ | ||
| 57 | Hóa chất Magnesium sulfate heptahydrate, code: M/1000/60, 1kg/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Magnesium sulfate heptahydrate, code: M/1000/60, 1kg/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 58 | Hóa chất N-Hexane, code: H/0420/PB08, 500mlt/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất N-Hexane, code: H/0420/PB08, 500mlt/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 59 | Hóa chất N,N Dimethyl p phenylenediamine dihydrochloride,, HSD: Mecrk | 1 | Chai | Hóa chất N,N Dimethyl p phenylenediamine dihydrochloride,, HSD: Mecrk | ||
| 60 | Hóa chất Oxalic acid dihydrate, extra pure, O/0600/60,1kg/chai, HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Oxalic acid dihydrate, extra pure, O/0600/60,1kg/chai, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 61 | Hóa chất Paraffin liquid, water white, P/0360/08, chai/500ml, HSX: Fisher-Mỹ | 2 | Chai | Hóa chất Paraffin liquid, water white, P/0360/08, chai/500ml, HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 62 | Thuốc thử Kovacs indole, code: 109293.0100, 100g/chai, HSX: Merck-Đức | 1 | Chai | Thuốc thử Kovacs indole, code: 109293.0100, 100g/chai, HSX: Merck-Đức | ||
| 63 | Hóa chất Thioacetamide, code: T/0980/46 ,25g/chai HSX: Fisher-Mỹ | 1 | Chai | Hóa chất Thioacetamide, code: T/0980/46 ,25g/chai HSX: Fisher-Mỹ | ||
| 64 | Hóa chất Silica gel 60 f254, SiO2.nH2O, code: 105554.0001, 25test/hộp, HSX: Merck-Đức | 4 | Hộp | Hóa chất Silica gel 60 f254, SiO2.nH2O, code: 105554.0001, 25test/hộp, HSX: Merck-Đức | ||
| 65 | Bình tia nhựa 500ml HSX: Alzon - Anh | 4 | Cái | Bình tia nhựa 500ml HSX: Alzon - Anh | ||
| 66 | Bơm tiêm Vinahankook 5cc, Hộp: 100 cái, HSX: VN | 12 | Hộp | Bơm tiêm Vinahankook 5cc, Hộp: 100 cái, HSX: VN | ||
| 67 | Ca nhựa có quai khắc vạch xanh 1000ml, HSX: TQ | 1 | Cái | Ca nhựa có quai khắc vạch xanh 1000ml, HSX: TQ | ||
| 68 | Chai trung tính 500ml, GL45 , HSX: Duran-Đức | 2 | Cái | Chai trung tính 500ml, GL45 , HSX: Duran-Đức | ||
| 69 | Chén nung bằng sứ 50ml và nắp , Cao thành, đường kính 45mm, cao 56mm, HSX: Jipo-CH Czech | 15 | Cái | Chén nung bằng sứ 50ml và nắp , Cao thành, đường kính 45mm, cao 56mm, HSX: Jipo-CH Czech | ||
| 70 | Đầu lọc PTFE, lỗ lọc 0.45um, Đường kính 13mm, 100 cái/hộp, code: SFPTFE013045NBA, HSX: Membrane-Mỹ | 6 | Hộp | Đầu lọc PTFE, lỗ lọc 0.45um, Đường kính 13mm, 100 cái/hộp, code: SFPTFE013045NBA, HSX: Membrane-Mỹ | ||
| 71 | Đĩa petri thủy tinh Ø 100*20, code: 237554805, HSX: Duran-Đức | 30 | Cái | Đĩa petri thủy tinh Ø 100*20, code: 237554805, HSX: Duran-Đức | ||
| 72 | Đũa thủy tinh 30cm, HSX: VN | 2 | Cái | Đũa thủy tinh 30cm, HSX: VN | ||
| 73 | Găng tay không bột size M, HSX: VN | 15 | Hộp | Găng tay không bột size M, HSX: VN | ||
| 74 | Giấy đo chỉ thị PH 0-14 trong nước, code: 140.4, 100test/ hộp, HSX: Johnson-Anh | 1 | Hộp | Giấy đo chỉ thị PH 0-14 trong nước, code: 140.4, 100test/ hộp, HSX: Johnson-Anh | ||
| 75 | Giấy in cân | 32 | Cuộn | Giấy in cân | ||
| 76 | Giấy lọc định lượng 42,110 mm, HSX: Whatman-Đức | 1 | Hộp | Giấy lọc định lượng 42,110 mm, HSX: Whatman-Đức | ||
| 77 | Giấy lọc định tính nhanh đường kính 110, code: 101, 100 tờ/hộp, HSX: newstar-TQ | 30 | Hộp | Giấy lọc định tính nhanh đường kính 110, code: 101, 100 tờ/hộp, HSX: newstar-TQ | ||
| 78 | Giấy cân 10 x 10 cm (Hộp=500tờ), HSX: Đài Loan | 23 | Hộp | Giấy cân 10 x 10 cm (Hộp=500tờ), HSX: Đài Loan | ||
| 79 | Giấy parafilm M 4"x125' (10cmx38m), code: PM996, HSX: Mỹ | 2 | Hộp | Giấy parafilm M 4"x125' (10cmx38m), code: PM996, HSX: Mỹ | ||
| 80 | Hộp đầu típ 5000 ul ,28 cái /Hộp, code: 702605, HSX: Brand- Đức | 1 | Hộp | Hộp đầu típ 5000 ul ,28 cái /Hộp, code: 702605, HSX: Brand- Đức | ||
| 81 | Khẩu trang than hoạt tính , Màu đen, 3 lớp, hộp màu đen, HSX: VN | 10 | Hộp | Khẩu trang than hoạt tính , Màu đen, 3 lớp, hộp màu đen, HSX: VN | ||
| 82 | Lam kính dày, 72 cái/hộp, HSX: Greetmet - TQ | 1 | Hộp | Lam kính dày, 72 cái/hộp, HSX: Greetmet - TQ | ||
| 83 | Lamen 22x22, Trung Quốc | 1 | Hộp | Lamen 22x22, Trung Quốc | ||
| 84 | Lọ trữ lạnh cryotube 2.0ml, tiệt trùng 50 cái/gói, trữ lạnh -86oC, hấp 121oC, đứng được, có ron, code: 81-8204, 50 cái/ gói, HSX: Biologix-Mỹ | 3 | Gói | Lọ trữ lạnh cryotube 2.0ml, tiệt trùng 50 cái/gói, trữ lạnh -86oC, hấp 121oC, đứng được, có ron, code: 81-8204, 50 cái/ gói, HSX: Biologix-Mỹ | ||
| 85 | Màng lọc RC, lỗ lọc 0.45m, đường kính 47mm, code: 18406-47-N, 100 tờ/hộp, HSX: SARTORIUS – Đức | 3 | Hộp | Màng lọc RC, lỗ lọc 0.45m, đường kính 47mm, code: 18406-47-N, 100 tờ/hộp, HSX: SARTORIUS – Đức | ||
| 86 | Ống đong thủy tinh 1000ml HSX: Duran-Đức | 1 | Cái | Ống đong thủy tinh 1000ml HSX: Duran-Đức | ||
| 87 | Ống mao quản hepa HSX: Isolab-Đức | 6 | Hộp | Ống mao quản hepa HSX: Isolab-Đức | ||
| 88 | Ống nghiệm nắp vặn đen 16x160mm(22ml), code: 231752155, HSX: Duran-Đức | 10 | Cái | Ống nghiệm nắp vặn đen 16x160mm(22ml), code: 231752155, HSX: Duran-Đức | ||
| 89 | Pipet pasteur tiệt trùng 3ml, code: 30-0138A1, HSX: Biologix-Mỹ | 30 | Cái | Pipet pasteur tiệt trùng 3ml, code: 30-0138A1, HSX: Biologix-Mỹ | ||
| 90 | Quả bóp cao su 3 van, HSX: Đức | 3 | Cái | Quả bóp cao su 3 van, HSX: Đức | ||
| 91 | Nút công tơ Gút , Quả bóp pipet pasteur ;HSX: VN | 30 | Cái | Nút công tơ Gút , Quả bóp pipet pasteur ;HSX: VN | ||
| 92 | Môi trường vi sinh BPW, code: BK131HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | 1 | Chai | Môi trường vi sinh BPW, code: BK131HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | ||
| 93 | Môi trường vi sinh Trypto-casein soy agar (TSA), code: BK047HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | 1 | Chai | Môi trường vi sinh Trypto-casein soy agar (TSA), code: BK047HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | ||
| 94 | Môi trường vi sinh Sabouraud dextrose agar, code: BK025HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | 1 | Chai | Môi trường vi sinh Sabouraud dextrose agar, code: BK025HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | ||
| 95 | Môi trường vi sinh Lactose broth, code: BK082HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | 1 | Chai | Môi trường vi sinh Lactose broth, code: BK082HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | ||
| 96 | Môi trường vi sinh Cetrimide agar, code: BK049HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | 1 | Chai | Môi trường vi sinh Cetrimide agar, code: BK049HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | ||
| 97 | Môi trường vi sinh Muller and kauffmann tetrathionate broth (base), code: BK135HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | 1 | Chai | Môi trường vi sinh Muller and kauffmann tetrathionate broth (base), code: BK135HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | ||
| 98 | Môi trường vi sinh Brilliant green agar (kristensen), code: BK071HA,500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | 1 | Chai | Môi trường vi sinh Brilliant green agar (kristensen), code: BK071HA,500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | ||
| 99 | Môi trường vi sinh XLD, code: BK168HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | 1 | Chai | Môi trường vi sinh XLD, code: BK168HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | ||
| 100 | Môi trường vi sinh Rappaport-vassiliadis soja broth (RVS), code:BK148HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp | 1 | Chai | Môi trường vi sinh Rappaport-vassiliadis soja broth (RVS), code:BK148HA, 500g/chai, HSX: Biokar-Pháp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi