Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm và lắp đặt thiết bị (tại huyện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642591-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm và lắp đặt thiết bị (tại huyện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642452 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 14:30:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,073,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8545E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành(Hợp đồng có tính chất tương tư cung cấp các mặt hàng thiết bị trường học, thiết bị dụng cụ bếp, thiết bị văn phòng; tổng các hợp đồng có tính chất tương tự có cung cấp đủ các mặt hàng với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hệ thống cung cấp thiết bị- Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư- Có biện pháp, quy trình bảo hành chi tiết |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Quản lý dự án còn hiệu lực.;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoĐã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư hệ thống điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.;Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoĐã làm chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hệ thống điện; kỹ sư Tự động hóaCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành công kỹ thuật điện, điện tử;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ, thiết bị bếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chuyên dụng;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tếCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tửCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm và lắp đặt thiết bị (tại huyện) Mua sắm trang thiết bị trụ sở phục vụ hoạt động công vụ và sự nghiệp trên địa bàn huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; + Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; + Năng lực nhân sự huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến năm 2021, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: * Đối với hàng hóa là các sản phẩm: Trang thiết bị trường học, Thiết bị văn phòng, khối cơ quan; Thiết bị bếp; - Là các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Đối với sản phẩm: Thang máy; máy phát điện; Hệ thống âm thanh loa đài; Hệ thống camera giám sát; + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. -Chứng nhận tiêu chuẩn ISO của nhà sản xuất (trong trường hợp hàng hoá bắt buộc phải có ISO); - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433765475. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433424640. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Két sắt | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Ghế gấp | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Băng ghế chờ 4 chỗ | 1 | Băng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Giường inox | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Tủ thuốc inox 304 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Khay và một số dụng cụ inox 304 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Cáng cứu thương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Bảng biểu phác đồ cấp cứu bằng hình ảnh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Cân sức khỏe, đo chiều cao | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Ghế chờ | 1 | Băng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Ghế gấp | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Bảng tổng hợp sức khỏe | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Ghế gấp | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Bục tượng Bác + Tượng Bác Hồ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Bàn họp | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Ghế họp | 80 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Loa thùng | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Amplifier tăng âm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Micro không dây | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Dây loa chuyên dụng | 100 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Tủ rack đựng thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Phụ kiện: giá loa, chân micro, dây line... | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Phông nhung xanh | 33 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Cờ, nhung đỏ | 7 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Tủ để cờ, bằng khen | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Tivi 65 inh Loại tiviSmart Tivi, Tivi Ultra HD | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Kệ tivi | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Bàn họp quây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Ghế họp | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Tủ đồ cá nhân | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Giường gỗ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Tủ để ca, cốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Tủ để chăn, màn, chiếu | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Ghế giáo viên | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Bàn cho trẻ | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Ghế cho trẻ | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Tivi 55 inches + giá treo đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Phản ngủ cho trẻ | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Ghế ngồi bô | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Xô | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Chậu | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Bảng thông báo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Thảm xốp trải sàn | 80 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Ghế băng thấp cho trẻ ngồi đi giầy | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Bộ bàn ghế máy tính, máy in | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Bóng to | 3 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Bộ búa cọc | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Bập bênh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Thú nhún | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Thú kéo dây | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Cổng chui | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Xe ngồi có bánh | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Lồng hộp vuông | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Lồng hộp tròn | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Bộ xâu dây | 25 | Bé | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Thả vòng | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Các con vật đẩy | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Bộ xếp hình trên xe | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 3 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Bộ rau củ quả | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Hề tháp | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Khối hình to | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Khối hình nhỏ | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Xe cũi thả hình | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Đồ chơi nhồi bông | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Xếp tháp | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Xắc xô 2 mặt to | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Phách gõ | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Trống cơm | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Trống con | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Đàn Xylophone | 15 | Bé | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Đất nặn | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Bảng con | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Tủ để ca, cốc | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Tủ để chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Bàn cho trẻ | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Tivi 55 inches + giá treo đa năng | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Phản ngủ cho trẻ | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Cốc uống nước | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Ghế ngồi bô | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Xô | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Chậu | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Bảng thông báo | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Thảm xốp trải sàn | 154 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Ghế băng thấp cho trẻ ngồi đi giầy | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Bộ bàn ghế máy tính, máy in | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Bóng to | 6 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 136 | Bập bênh | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Cổng chui | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Hộp thả hình | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Lồng hộp vuông | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Lồng hộp tròn | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Bộ xâu hạt | 50 | Bé | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Bộ xâu dây | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Bộ búa cọc | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 146 | Búa 3 bi 2 tầng | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 147 | Các con kéo dây có khớp | 40 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 148 | Bộ tháo lắp vòng | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 149 | Bộ xây dựng trên xe | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 150 | Hàng rào nhựa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 151 | Bộ rau, củ, quả | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 152 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 153 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 154 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 155 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 156 | Tranh ghép các con vật | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 157 | Tranh ghép các loại quả | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 158 | Đồ chơi nhồi bông | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 159 | Đồ chơi với cát | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 160 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 161 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bé | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 162 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 4 | Bé | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 163 | Tranh các phương tiện giao thông | 4 | Bé | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 164 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bé | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 165 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 166 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 167 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 168 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 169 | Lô tô các hoa | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 170 | Con rối | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 171 | Khối hình to | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 172 | Khối hình nhỏ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 173 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 10 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 174 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 10 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 175 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 176 | Bộ bàn ghế giường tủ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 177 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 178 | Giường búp bê | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 179 | Xắc xô to | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 180 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 181 | Phách gõ | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 182 | Trống cơm | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 183 | Xúc xắc | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 184 | Trống con | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 185 | Đất nặn | 50 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 186 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 187 | Bảng con | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 188 | Bộ nhận biết, tập nói, | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 189 | Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 190 | Tủ để ca, cốc | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 191 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 192 | Tủ để chăn, màn, chiếu | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 193 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 194 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 195 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 196 | Bàn cho trẻ | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 197 | Ghế cho trẻ | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 198 | Thùng đựng rác | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 199 | Tivi 55 inches + giá treo đa năng | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 200 | Đàn Organ Casio | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 201 | Giá để đồ chơi và học liệu | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 202 | Phản ngủ cho trẻ | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 203 | Cây nước nóng lạnh | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 204 | Cốc uống nước | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 205 | Xô | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 206 | Chậu | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 207 | Bảng thông báo | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 208 | Thảm xốp trải sàn | 308 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 209 | Ghế băng thấp cho trẻ ngồi đi giầy | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 210 | Bộ bàn ghế máy tính, máy in | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 211 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 212 | Mô hình hàm răng | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 213 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 214 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 215 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 216 | Vòng thể dục nhỏ | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 217 | Gậy thể dục nhỏ | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 218 | Xắc xô | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 219 | Trống da | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 220 | Cổng chui | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 221 | Bóng nhỏ | 100 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 222 | Bóng to | 24 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 223 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 224 | Kéo thủ công | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 225 | Kéo văn phòng | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 226 | Bút chì đen | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 227 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 100 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 228 | Đất nặn | 100 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 229 | Giấy màu | 100 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 230 | Bộ dinh dưỡng 1 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 231 | Bộ dinh dưỡng 2 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 232 | Bộ dinh dưỡng 3 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 233 | Bộ dinh dưỡng 4 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 234 | Hàng rào lắp ghép lớn | 20 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 235 | Ghép nút lớn | 20 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 236 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 237 | Búp bê bé trai | 20 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 238 | Búp bê bé gái | 20 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 239 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 240 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 241 | Bộ xếp hình trên xe | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 242 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 243 | Gạch xây dựng | 40 | Thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 244 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 245 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 246 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 247 | Bộ động vật biển | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 248 | Bộ động vật sống trong rừng | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 249 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 250 | Bộ côn trùng | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 251 | Nam châm thẳng | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 252 | Kính lúp | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 253 | Phễu nhựa | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 254 | Bộ làm quen với toán | 100 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 255 | Bộ hình học phẳng | 100 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 256 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 257 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 258 | Tranh các con vật | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 259 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 260 | Bàn tính học đếm | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 261 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 262 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 263 | Bảng con | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 264 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 265 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 266 | Màu nước | 100 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 267 | Bút lông cỡ to | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 268 | Bút lông cỡ nhỏ | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 269 | Dập ghim | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 270 | Bìa các màu | 400 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 271 | Dập lỗ | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 272 | Lịch của trẻ | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 273 | Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 274 | Tủ để ca, cốc | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 275 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 276 | Tủ để chăn, màn, chiếu | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 277 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 278 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 279 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 280 | Bàn cho trẻ | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 281 | Ghế cho trẻ | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 282 | Thùng đựng rác | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 283 | Tivi 55 inches + giá treo đa năng | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 284 | Đàn Organ Casio | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 285 | Giá để đồ chơi và học liệu | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 286 | Phản ngủ cho trẻ | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 287 | Cây nước nóng lạnh | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 288 | Cốc uống nước | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 289 | Xô | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 290 | Chậu | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 291 | Bảng thông báo | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 292 | Thảm xốp trải sàn | 308 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 293 | Ghế băng thấp cho trẻ ngồi đi giầy | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 294 | Bộ bàn ghế máy tính, máy in | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 295 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 296 | Mô hình hàm răng | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 297 | Vòng thể dục nhỏ | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 298 | Gậy thể dục nhỏ | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 299 | Cổng chui | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 300 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 301 | Vòng thể dục cho giáo viên | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 302 | Gậy thể dục cho giáo viên | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 303 | Bộ chun học toán | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 304 | Bục bật sâu | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 305 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 306 | Các khối hình học | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 307 | Bộ xâu dây tạo hình | 40 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 308 | Kéo thủ công | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 309 | Kéo văn phòng | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 310 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 120 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 311 | Bộ dinh dưỡng 1 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 312 | Bộ dinh dưỡng 2 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 313 | Bộ dinh dưỡng 3 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 314 | Bộ dinh dưỡng 4 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 315 | Lô tô dinh dưỡng | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 316 | Bộ lắp ghép | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 317 | Búp bê bé trai | 20 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 318 | Búp bê bé gái | 20 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 319 | Bộ đồ chơi gia đình | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 320 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 321 | Bộ tranh cảnh báo | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 322 | Bộ ghép hình hoa | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 323 | Bộ lắp ráp nút tròn | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 324 | Hàng rào nhựa | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 325 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 326 | Bộ lắp ráp xe lửa | 20 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 327 | Bộ động vật biển | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 328 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 329 | Phễu nhựa | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 330 | Cân thăng bằng | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 331 | Bàn tính học đếm | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 332 | Bộ hình phẳng | 120 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 333 | Ghép nút lớn | 20 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 334 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 335 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 336 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 337 | Lô tô động vật | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 338 | Lô tô thực vật | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 339 | Lô tô phương tiện giao thông | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 340 | Lô tô đồ vật | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 341 | Tranh số lượng | 20 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 342 | Bộ chữ số và số lượng | 120 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 343 | Lô tô hình và số lượng | 120 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 344 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 345 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 346 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 347 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 348 | Lịch của bé | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 349 | Bộ chữ và số | 120 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 350 | Bộ trang phục Công an | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 351 | Bộ trang phục Bộ đội | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 352 | Bộ trang phục Bác sỹ | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 353 | Bộ trang phục nấu ăn | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 354 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 16 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 355 | Gạch xây dựng | 16 | Thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 356 | Con rối | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 357 | Đất nặn | 120 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 358 | Màu nước | 120 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 359 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 360 | Bút lông cỡ nhỏ | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 361 | Dập ghim | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 362 | Bìa các màu | 500 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 363 | Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 364 | Tủ để ca, cốc | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 365 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 366 | Tủ để chăn, màn, chiếu | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 367 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 368 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 369 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 370 | Bàn cho trẻ | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 371 | Ghế cho trẻ | 140 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 372 | Thùng đựng rác | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 373 | Tivi 55 inches + giá treo đa năng | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 374 | Đàn Organ Casio | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 375 | Giá để đồ chơi và học liệu | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 376 | Phản ngủ cho trẻ | 140 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 377 | Cây nước nóng lạnh | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 378 | Cốc uống nước | 140 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 379 | Xô | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 380 | Chậu | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 381 | Bảng thông báo | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 382 | Thảm xốp trải sàn | 308 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 383 | Ghế băng thấp cho trẻ ngồi đi giầy | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 384 | Bộ bàn ghế máy tính, máy in | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 385 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 140 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 386 | Mô hình hàm răng | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 387 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 388 | Vòng thể dục nhỏ | 140 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 389 | Gậy thể dục nhỏ | 140 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 390 | Xắc xô | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 391 | Cổng chui | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 392 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 393 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 394 | Bóng các loại | 80 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 395 | Đồ chơi Bowling | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 396 | Dây thừng | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 397 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 398 | Kéo thủ công | 140 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 399 | Kéo văn phòng | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 400 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 140 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 401 | Bộ dinh dưỡng 1 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 402 | Bộ dinh dưỡng 2 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 403 | Bộ dinh dưỡng 3 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 404 | Bộ dinh dưỡng 4 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 405 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 406 | Bộ xếp hình xây dựng | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 407 | Bộ lắp ghép | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 408 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 409 | Bộ lắp ráp xe lửa | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 410 | Cân chia vạch | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 411 | Phễu nhựa | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 412 | Ghép nút lớn | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 413 | Bộ ghép hình hoa | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 414 | Bàn tính học đếm | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 415 | Bộ hình khối | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 416 | Bộ nhận biết hình phẳng | 40 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 417 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 418 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 419 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 420 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 421 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 422 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 423 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 424 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 425 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 426 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 427 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 428 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 429 | Bộ dụng cụ lao động | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 430 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 431 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 432 | Bộ trang phục nấu ăn | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 433 | Búp bê bé trai | 20 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 434 | Búp bê bé gái | 20 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 435 | Bộ trang phục công an | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 436 | Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 437 | Bộ trang phục bộ đội | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 438 | Bộ trang phục công nhân | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 439 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 440 | Bộ trang phục bác sỹ | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 441 | Gạch xây dựng | 20 | Thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 442 | Bộ xếp hình xây dựng | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 443 | Hàng rào lắp ghép lớn | 20 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 444 | Đất nặn | 140 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 445 | Màu nước | 140 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 446 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 447 | Bút lông cỡ nhỏ | 140 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 448 | Dập ghim | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 449 | Bìa các màu | 500 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 450 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 451 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 452 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 453 | Bàn cho trẻ | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 454 | Ghế cho trẻ | 35 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 455 | Giá để đồ chơi và học liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 456 | Tivi 55 inches + giá treo đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 457 | Đàn Organ Casio | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 458 | Giá vẽ dành cho giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 459 | Giá vẽ dành cho học sinh | 35 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 460 | Bảng màu vẽ | 35 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 461 | Bộ âm thanh đa năng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 462 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 463 | Thảm nỉ trải sàn | 76 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 464 | Gương múa | 30 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 465 | Gióng múa inox | 30 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 466 | Bộ âm thanh đa năng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 467 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 468 | Amply tăng âm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 469 | Mixer | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 470 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 471 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 472 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng 12U | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 473 | Dây loa chuyện dụng | 400 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 474 | Phụ kiện, jack kết nối | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 475 | Con vật nhún lò xo | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 476 | Bập bênh đơn | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 477 | Bập bênh đế cong | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 478 | Hệ thống vui chơi xích đu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 479 | Bộ vận động đa năng (thang leo, cầu trượt, ống chui) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 480 | Hầm chui vận động tàu hỏa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 481 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 482 | Nhà leo nằm ngang | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 483 | Bập bênh đòn | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 484 | Bộ đèn tín hiệu giao thông tự động số | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 485 | Cầu trượt đôi | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 486 | Đu quay mâm không ray có hàng rào | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 487 | Xà đơn | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 488 | Thảm cỏ | 300 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 489 | Tủ đông 500l | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 490 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 491 | Kệ phẳng 4 tầng | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 492 | Thùng gạo | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 493 | Kệ phẳng 4 tầng | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 494 | Xe bồn chở thực phẩm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 495 | Xe đẩy hàng 1 tầng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 496 | Tủ để đồ dùng cá nhân của nhân viên nhà bếp | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 497 | Thùng rác di động | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 498 | Bàn sơ chế mặt lót gỗ có giá dưới nan 1200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 499 | Chậu rửa ba | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 500 | Máy lọc nước 9 lõi | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 501 | Máy xay thịt công suất lớn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 502 | Kệ thanh 4 tầng để dụng cụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 503 | Thùng rác di động | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 504 | Bàn sơ chế mặt lót gỗ có giá dưới nan 1200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 505 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 506 | Thùng rác di động | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 507 | Bàn sơ chế mặt lót gỗ có giá dưới nan 1200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 508 | Chậu rửa đôi | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 509 | Tủ cơm gas 80kg | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 510 | Bếp Hầm đôi: | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 511 | Bàn để gia vị | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 512 | Bếp Á đôi | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 513 | Tum hút khói đơn | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 514 | Quạt hút khói li tâm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 515 | Bàn nấu mặt lót gỗ có giá dưới nan 1200 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 516 | Máng + Ghi máng thoát sàn | 5 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 517 | Tủ sấy bát đĩa, xoong nồi | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 518 | Tủ đựng bát đĩa, xoong nồi 4 tầng | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 519 | Xe đẩy 3 tầng | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 520 | Bàn có đợt dưới | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 521 | Bát ăn nhà trẻ | 200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 522 | Khay ăn mẫu giáo | 560 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 523 | Thùng rác di động | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 524 | Chậu rửa đôi | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 525 | Kệ thanh 4 tầng để dụng cụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 526 | Ống hút khói xuyên tum | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 527 | Ống hút khói | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 528 | Cút hút khói 90 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 529 | Côn vào tiêu âm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 530 | Tiêu âm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 531 | Côn vào quạt | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 532 | Ống xả khói có lưới chắn côn trùng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 533 | Tủ điện quạt hút | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 534 | Bộ lò xo chống rung quạt | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 535 | Bộ nối mềm cắt rung | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 536 | Cáp điện + ống nhựa luồn dây cáp | 20 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 537 | Chậu rửa đơn ngâm tẩy quần áo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 538 | Bàn để đồ có giá dưới phẳng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 539 | Máy giặt cửa ngang | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 540 | Tủ hấp khăn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 541 | Giá phơi đồ đi động | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 542 | Bàn là hơi nước | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 543 | Bàn gấp đồ có giá dưới phẳng | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 544 | Kệ phẳng 4 tầng di động | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 545 | Xe phân phát đồ sạch | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 546 | Nồi nấu canh nhỏ 50 Lít | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 547 | Nồi nấu canh to 70 Lít | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 548 | Chảo xào sâu lòng phi 50 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 549 | Chảo nhỏ phi 26 | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 550 | Ấm Inox 5 lít | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 551 | Quạt điện cơ công nghiệp | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 552 | Bát to inox đựng canh | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 553 | Muôi lỗ to | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 554 | Muôi canh to | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 555 | Muôi nhỏ chia canh, cơm | 120 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 556 | Giá để dao thớt sống | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 557 | Giá để dao, thớt chín | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 558 | Dao chặt | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 559 | Dao thái to | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 560 | Dao thái nhỏ | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 561 | Dao gọt, củ, quả | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 562 | Thớt gỗ to phi 40 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 563 | Thớt gỗ nhỏ phi 25 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 564 | Cân đĩa to | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 565 | Cân đĩa nhỏ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 566 | Xô inox 16L | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 567 | Xô inox 12L | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 568 | Chậu Inox phi 72 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 569 | Chậu Inox phi 50 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 570 | Chậu Inox phi 40 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 571 | Rổ inox phi 66 | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 572 | Rổ inox phi 50 | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 573 | Khay đựng bát chia các lớp | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 574 | Khay đựng thực phẩm | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 575 | Giá vo gạo phi 40 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 576 | Nồi cơm điện 10 L | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 577 | Hộp đựng đồ (loại to) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 578 | Ghế tròn gấp inox có đệm | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 579 | Máy xay sinh tố đa năng | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 580 | Bảng biểu các loại | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 581 | Camera giám sát | 58 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 582 | Đầu ghi hình | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 583 | Màn hình hiển thị kết quả 65 inch | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 584 | Nguồn | 38 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 585 | Ổ cứng HDD | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 586 | Dây mạng | 2.800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 587 | Dây điện | 2.800 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 588 | Jack PC | 76 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 589 | Ống ghen | 2.800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 590 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 591 | Giá treo màn hình | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 592 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 593 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 594 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 595 | Giường đơn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 596 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 597 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 598 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 599 | Rèm sáo gỗ | 9,2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 600 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 601 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 602 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 603 | Tủ tài liệu tủ locker | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 604 | Rèm sáo gỗ | 5,6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 605 | Bàn họp + 6 ghế | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 606 | Điện thoại để bàn | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 607 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 608 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 609 | Bàn họp + 6 ghế | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 610 | Rèm sáo gỗ | 14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 611 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 612 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 613 | Bàn họp + 6 ghế | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 614 | Rèm sáo gỗ | 14,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 615 | Cây máy tính | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 616 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 617 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 618 | Rèm sáo gỗ | 5,6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 619 | Cây máy tính | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 620 | Bàn ghế làm việc | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 621 | Tủ tài liệu 3 buồng | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 622 | Bảng công tác | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 623 | Rèm sáo gỗ | 20,4 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 624 | Cây máy tính | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 625 | Điện thoại để bàn | 3 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 626 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 627 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 628 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 629 | Rèm sáo gỗ | 14,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 630 | Két sắt | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 631 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 632 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 633 | Bàn họp + 6 ghế | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 634 | Rèm sáo gỗ | 12 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 635 | Cây máy tính | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 636 | Giá để tài liệu | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 637 | Hệ thống phông | 36 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 638 | Bục tượng Bác + Tượng Bác Hồ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 639 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 640 | Khẩu hiệu " Đảng Cộng sản Việt Nam ..." | 8,4 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 641 | Bộ sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 642 | Bàn hội trường | 27 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 643 | Ghế hội trường | 81 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 644 | Rèm sáo gỗ | 12 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 645 | Ti vi 65' (đã bao gồm cáp kết nối) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 646 | Kệ để ti vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 647 | Loa âm thanh | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 648 | Amplifier tăng âm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 649 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 650 | Dây loa chuyên dụng | 150 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 651 | Tủ rack đựng thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 652 | Micro cổ ngỗng có dây | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 653 | Phụ kiện: giá loa, chân micro, dây line... | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 654 | Hệ thống phông | 25 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 655 | Bục tượng Bác + Tượng Bác Hồ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 656 | Khẩu hiệu " Đảng Cộng sản Việt Nam ..." | 4,8 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 657 | Bộ sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 658 | Bàn họp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 659 | Ghế hội trường | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 660 | Rèm sáo gỗ | 5,6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 661 | Giá để tài liệu | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 662 | THANG MÁY 750kg (có phòng máy) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 663 | MÁY PHÁT ĐIỆN | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 664 | Camera giám sát | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 665 | Đầu ghi hình | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 666 | Màn hình hiển thị kết quả 65 inch | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 667 | Nguồn | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 668 | Ổ cứng HDD | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 669 | Dây mạng | 1.500 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 670 | Dây điện | 1.500 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 671 | Jack PC | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 672 | Ống ghen | 1.500 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 673 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 674 | Giá treo màn hình | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 675 | Nhân công vận chuyển, tháo lắp điều hòa | 12 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 676 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 12 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 677 | Máy lọc nước 9 lõi | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 678 | Bàn hội trường | 84 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 679 | Ghế ngồi | 252 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 680 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 681 | Bục tượng bác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 682 | Phông nhung chính | 70 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 683 | Khăn trải bàn nhung đỏ kích thước theo bàn | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 684 | Khẩu hiệu Đảng | 7 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 685 | Rèm sáo gỗ | 44 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 686 | Loa toàn dải full đôi | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 687 | Loa sub đơn siêu trầm | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 688 | Cục đẩy công suất cho loa toàn dải full đôi, loa sub | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 689 | Bộ phân tần kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 690 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 691 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 692 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 693 | Micro cổ ngỗng có dây | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 694 | Dây tín hiệu | 100 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 695 | Dây cáp loa chuyên dụng | 200 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 696 | Jack canon female | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 697 | Jack canon male | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 698 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 699 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 700 | Giá đựng tài liệu | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 701 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 702 | Giường đơn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 703 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 704 | Rèm sáo gỗ | 10,9 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 705 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 706 | Bộ bàn ghế tiếp dân | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 707 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 708 | Rèm sáo gỗ | 10,9 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 709 | Tủ sắt để tài liệu | 3 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 710 | Bàn tiếp tân vách kính | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 711 | Rèm sáo gỗ | 24,2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 712 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 713 | Rèm sáo gỗ | 4 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 714 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 715 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 716 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 717 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 718 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 719 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 720 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 721 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 722 | Ghế xoay Lãnh đạo | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 723 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 724 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 725 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 726 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 727 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 728 | Ghế xoay Lãnh đạo | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 729 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 730 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 731 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 732 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 733 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 734 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 735 | Ghế xoay Lãnh đạo | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 736 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 737 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 738 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 739 | Giá đựng tài liệu | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 740 | Bàn họp quây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 741 | Ghế chân quỳ | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 742 | Rèm sáo gỗ | 6,7 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 743 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 744 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 745 | Giá đựng tài liệu | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 746 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 747 | Tủ sắt để tài liệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 748 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 749 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 750 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 751 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 752 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 753 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 754 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 755 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 756 | Rèm sáo gỗ | 6,7 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 757 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 758 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 759 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 760 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 761 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 762 | Rèm sáo gỗ | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 763 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 764 | Rèm sáo gỗ | 13,2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 765 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 766 | Ghế hội trường chân quỳ | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 767 | Bàn họp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 768 | Hệ thống phông | 14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 769 | Khẩu hiệu Đảng | 7 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 770 | Bộ sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 771 | Rèm sáo gỗ | 10,9 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 772 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 773 | Rèm sáo gỗ | 6,7 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 774 | Giá đựng tài liệu | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 775 | Camera giám sát | 32 | Mắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 776 | Đầu ghi hình | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 777 | Màn hình hiển thị kết quả 65 inch | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 778 | Nguồn | 32 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 779 | Ổ cứng HDD | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 780 | Cáp mạng | 2.800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 781 | Dây điện | 2.800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 782 | Jack PC | 32 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 783 | Ống ghen | 2.800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 784 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 785 | Giá treo màn hình | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 786 | Máy lọc nước 9 lõi | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 787 | THANG MÁY 750kg (có phòng máy) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 788 | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng có trợ lực : FE( 7x1,0)+ 2xCu(44x0,18)mm | 2.800 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 789 | Dây điện (phòng máy): gồm ổ cắm, dây điện | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 790 | Bảng phân tuyến đường dây và hệ thống chống sét cho toàn tuyến | 1 | Bảng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 791 | Bộ gá đỡ dây cáp truyền thanh vào hệ thống cột điện | 168 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 792 | Bộ ốp+ móc J và dây đai INOC vào cột điện : | 152 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 793 | Bộ cắt – lọc nhiễu và xung điện cho phòng máy | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 794 | Thi công hệ thống tiếp địa phòng máy | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 795 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp truyền thanh trên cột có sẵn | 168 | cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 796 | Ra kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp truyền thanh chuyên dụng | 2,8 | km | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 797 | Tháo dỡ hệ thống phòng máy và vận chuyển sang vị trí mới | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 798 | Lắp đặt các thiết bị ngoại vi: tăng âm truyền thanh, bộ thu sóng FM, bộ Mixer | 4 | thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 799 | Lắp đặt bảng phân tuyến cáp đường dây | 1 | bảng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8545E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành(Hợp đồng có tính chất tương tư cung cấp các mặt hàng thiết bị trường học, thiết bị dụng cụ bếp, thiết bị văn phòng; tổng các hợp đồng có tính chất tương tự có cung cấp đủ các mặt hàng với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hệ thống cung cấp thiết bị- Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư- Có biện pháp, quy trình bảo hành chi tiết | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Quản lý dự án còn hiệu lực.;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoĐã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư hệ thống điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.;Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoĐã làm chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị | 2 | Kỹ sư hệ thống điện; kỹ sư Tự động hóaCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị nhẹ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành công kỹ thuật điện, điện tử;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ, thiết bị bếp | 2 | Kỹ sư cơ khí chuyên dụng;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tếCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì. | 2 | Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tửCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi