Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa công trình Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện An Minh tỉnh Kiên Giang năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665474-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa công trình Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện An Minh tỉnh Kiên Giang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210665156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 11:06:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,187,847,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,800,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị dùng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CẤP MỚI
1Móng M12-2b (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK54Bộ
2Móng M12II-1-4b (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
3Móng NX-30b (A cấp móng neo)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK65Bộ
4Tiếp địa lặp lại T12Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK102Bộ
5Trụ 12-Đ-TC (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK54Bộ
6Trụ 12-GH-TC (A cấp trụ)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
7Dây NXĐ-CD-GIAP-10Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK65Bộ
8Xà THAP140K-3-NĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK214Bộ
9Xà COM08-12ĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK26Bộ
10Xà XIN24-KBOLTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK52Bộ
11Sứ đứng 24-CSCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK765Bộ
12CĐ treo PL24-GIAP-ACXH70-XCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK12Bộ
13CĐ treo PL24-GIAP-ACXH150-XCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK150Bộ
14CĐ treo PL24-GIAP-ACXH240-ĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK150Bộ
15Cáp CX25-TTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK117Bộ
16Bảng báo hiệu đường dây TT Vượt SôngCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK52Bộ
17Biển báo nguy hiểmCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK6.360Bộ
18Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK511Bộ
19Bảng tên phân đoạnCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK240Bộ
20Bolt 1ĐR16-250Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK136Bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP SỬ DỤNG LẠI
1FCO 27-100-BO1PThi công lắp đặt đúng theo BVTK26Bộ
2Xà XIT1-NĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK31Bộ
3Xà XIT-ĐĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK80Bộ
4Đỡ dây TH-250Thi công lắp đặt đúng theo BVTK56Bộ
5Sứ đứng 24-CSThi công lắp đặt đúng theo BVTK253Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐKBThi công lắp đặt đúng theo BVTK237Bộ
7Rack 2-300Thi công lắp đặt đúng theo BVTK56Bộ
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI
1Trụ 12-Đ-TCThi công lắp đặt đúng theo BVTK56Bộ
2Dây NXĐ-BOLT-KEP-10Thi công lắp đặt đúng theo BVTK65Bộ
3Bộ Giá U đỡ FCO, LAThi công lắp đặt đúng theo BVTK26Bộ
4Xà XIT24-ĐĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK50Bộ
5Xà XIT-ĐĐThi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
6Sứ đứng 24-CSThi công lắp đặt đúng theo BVTK607Bộ
7Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐKBThi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
8Bolt 1ĐR16-250Thi công lắp đặt đúng theo BVTK482Bộ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CẤP MỚI
1Móng M8-a (A cấp đà cản)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK249Bộ
2Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK62Bộ
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK249Bộ
4Trụ 8-Đ-TC (A cấp)Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK249Bộ
5Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK54Bộ
6Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
7Biển số trụ HTCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK12.728Bộ
8Bảng Số Trụ Hạ thế có thay trụCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK249Bộ
9Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK227Bộ
10Ống Nối Cáp ABC 50Mm2Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
11PK lắp ĐK ngoài trụ 12-1Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK310Bộ
12Băng Keo Cách Điện (3 Màu Vàng, Xanh, Đỏ)Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK50Bộ
13Hộp phân phối 6-1P2D (A cấp CB)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK450Bộ
14Hộp phân phối 6-1P3D (KH 3 pha không TCD) (A cấp CB)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK59Bộ
15Hộp phân phối 6-1P3D (KH 3 pha có TCD) (A cấp CB)Cung cấp một phần VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK5Bộ
16Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK996m
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO GỠ
1Rack 2-200Thi công lắp đặt đúng theo BVTK227Bộ
2Cáp Muller 2x6Thi công lắp đặt đúng theo BVTK930Bộ
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - LẮP SỬ DỤNG LẠI
1Rack 2-200Thi công lắp đặt đúng theo BVTK227Bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI
1Trụ 8-Đ-TCThi công lắp đặt đúng theo BVTK249Bộ
2Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Thi công lắp đặt đúng theo BVTK54Bộ
3Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
4Hộp điện kế 1 ngăn sắtThi công lắp đặt đúng theo BVTK310Bộ
5Cầu chì cáThi công lắp đặt đúng theo BVTK350Bộ
H TRẠM BIẾN ÁP - THÁO GỠ
1FCO 27-100 + LA 18kV - BO1PThi công lắp đặt đúng theo BVTK77Bộ
2Bộ Giá U (T) đỡ FCO, LAThi công lắp đặt đúng theo BVTK77Bộ
3Thùng CD1N-SATThi công lắp đặt đúng theo BVTK43Bộ
I TRẠM BIẾN ÁP - LẮP SỬ DỤNG LẠI
1FCO 27-100 + LA 18kV - BO1PThi công lắp đặt đúng theo BVTK77Bộ
J TRẠM BIẾN ÁP - CẤP MỚI
1Xà COM08-12ĐCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK77Bộ
2Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK43Bộ
3Bảng tên trạmCung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK570Bộ
4Nắp chụp MBA (vàng, xanh, đỏ)Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK138Bộ
K TRẠM BIẾN ÁP - THU HỒI
1Bộ Giá U (T) đỡ FCO, LAThi công đúng theo BVTK (không tính NC)77Bộ
2Thùng CD1N-SATThi công đúng theo BVTK (không tính NC)43Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư điện.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Đội trưởng thi công 1 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 15 - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ dùng để dựng trụ1
2 Kiềm ép thủy lực dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn3
3 Ba lăng ≥ 1T là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc2
4 Máy đo điện trở cách điện đo điện trở cách điện1
5 Tời, kích căng dây là thiết bị kéo và căng dây dẫn4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ1
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T chở các vật tư thiết bị trong gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->