Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp Rơle các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666927-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cung cấp Rơle các loại
Số hiệu KHLCNT 20210415427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 11:25:00 đến ngày 2021-07-02 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,828,935,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,400,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Rơle bảo vệ chức năng F85 1 cái Rơle bảo vệ chức năng F85 Công trình: Thay rơle truyền cắt (F85) hiệu ALSTOM kiểu DIP 5000 ngăn 583 bị hư hỏng trạm 500kV Phú Mỹ
2 Rơle bảo vệ 87B/50BF 1 cái Rơle bảo vệ 87B/50BF Công trình: Thay rơle Elin 50BF/87B ngăn 583 bị hư hỏng trạm 500kV Phú Mỹ
3 Rơle bảo vệ chức năng F85 1 cái Rơle bảo vệ chức năng F85 Công trình: Thay rơle truyền cắt (F85) hiệu: DIMAT, kiểu: TPU-1 ngăn 274 bị hư hỏng trạm 220kV Mỹ Xuân
4 Rơle bảo vệ khoảng cách 1 cái Rơle bảo vệ khoảng cách Công trình: Thay Rơle F21 ngăn lộ 276 hiệu TOSHIBA không đảm bảo vận hành trạm 220kV Long Thành
5 Rơle bảo vệ khoảng cách 1 cái Rơle bảo vệ khoảng cách Công trình: Thay Rơle F21 ngăn lộ 176 hiệu ABB không đảm bảo vận hành trạm 220kV Long Thành
6 Rơle bảo vệ tần số F81 1 cái Rơle bảo vệ tần số F81 Công trình: Thay rơle F81 thanh cái C42 hiệu ALSTOM, kiểu Micom P94VB không đảm bảo vận hành trạm 220kV Long Thành
7 Rơle điều khiển đóng mở MC tụ bù 1 cái Rơle điều khiển đóng mở MC tụ bù Công trình: Thay rơle chọn thời điểm đóng mở tụ T101 bị hư hỏng trạm 220kV Thuận An
8 Rơle bảo vệ khoảng cách 1 cái Rơle bảo vệ khoảng cách Công trình: Thay 01 rơle F.21 hiệu ABB ngăn 274 trạm 220kV Mỹ Tho
9 Rơle bảo vệ khoảng cách 1 cái Rơle bảo vệ khoảng cách Công trình: Thay rơle F21 hiệu SEL 421 ngăn 573 bị hư hỏng trạm 500kV Phú Mỹ
10 Rơle bảo vệ F50/51 1 cái Rơle bảo vệ F50/51 Công trình: Thay relay bảo vệ F50/51 hiệu SEL551 ngăn 475 bị hư hỏng trạm 220kV Hóc Môn
11 Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (87B) 1 cái Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (87B) Công trình: Thay thế hệ thống rơle so lệch thanh cái (87B) - 110kV hiệu Siemens trạm 220kV Hóc Môn
12 Rơ le điều khiển BCU 1 cái Rơ le điều khiển BCU Công trình: Thay BCU ngăn 172 hiệu Micom C264-1 trạm 220kV Long An
13 Rơ le bảo vệ F50/51 1 cái Rơ le bảo vệ F50/51 Công trình: Thay rơle quá dòng F50/51 hiệu Micom P132 ngăn T402 - Trạm 220kV Bình Hòa
14 Rơ le F50BF 2 cái Rơ le F50BF Công trình:Thay 4 rơle hiệu MICOM của các ngăn 284 (50BF1.3-P821), ngăn 254 (50BF1.2-P821), ngăn 284+254 (F21.1-P443), thanh cái 110kV (F87B1-P122) trạm 220kV Ô Môn
15 Rơ le F21 (kèm phụ kiện) 1 cái Rơ le F21 (kèm phụ kiện) Công trình:Thay 4 rơle hiệu MICOM của các ngăn 284 (50BF1.3-P821), ngăn 254 (50BF1.2-P821), ngăn 284+254 (F21.1-P443), thanh cái 110kV (F87B1-P122) trạm 220kV Ô Môn
16 Rơ le F87B (kèm phụ kiện) 1 cái Rơ le F87B (kèm phụ kiện) Công trình:Thay 4 rơle hiệu MICOM của các ngăn 284 (50BF1.3-P821), ngăn 254 (50BF1.2-P821), ngăn 284+254 (F21.1-P443), thanh cái 110kV (F87B1-P122) trạm 220kV Ô Môn
17 Switch mạng 14 cái Switch mạng Công trình: Thay 14 switch mạng thuộc hệ thống điều khiển SAT230 không đảm bảo vận hành trạm 500kV Phú Mỹ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.74E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.160.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng, nghiệm thu cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do bên bán sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 30 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->