Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vân Cơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 11:41:00 đến ngày 2021-07-02 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2011 | 100m3 |
| 5 | Đào xử lý đất K98, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3035 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4572 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8272 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2117 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3076 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất khai thác, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3076 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,07 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,07 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4462 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3626 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0855 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0713 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7852 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9596 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9596 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7852 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0506 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5862 | m3 |
| 3 | Vữa XM mác 100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8546 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4944 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618 | cái |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7401 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1474 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381 | cái |
| 10 | Xây gạch chỉ bó hè , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,385 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,164 | m3 |
| 12 | Vữa XM mác 100 đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,55 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,55 | m2 |
| D | RÃNH B400 XÂY GẠCH: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,439 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,63 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,86 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 975,6 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6016 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5447 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,78 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH B500 QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2257 | tấn |
| 8 | Bê tông, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5839 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| F | HỐ GA B400: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 6 | Bê tông, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| G | CỬA ĐÓN NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông, bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất viên vỉa hàm ếch đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Thép làm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | kg |
| H | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 4 | Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 5 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Mũ bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cờ hiệu + còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 8 | Mua biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8487 | m2 |
| 9 | Mua biển tròn ĐK=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7693 | m2 |
| 10 | Mua biển chữ nhật 1.2x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Mua biển chữ nhật 0.8x1.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 12 | Cột biển báo chữ nhật fi 88.3mm dày 2mm dài 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế + Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông,... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi