Gói thầu: 21.DV-25 “Cung cấp dịch vụ đảm bảo giao thông nội bộ, khắc phục sự cố mưa lũ khu vực nhà máy thủy điện Trung Sơn năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 21.DV-25 “Cung cấp dịch vụ đảm bảo giao thông nội bộ, khắc phục sự cố mưa lũ khu vực nhà máy thủy điện Trung Sơn năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:19:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 986,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu 0.8m3 (ca máy trực không hoạt động) | Mục II – Chương V-E-HSMT | Ca | 367,13 | |
| 2 | Khởi động vận hành máy đào bánh lốp dung tích gầu 0.8m3 để kiểm tra | Mục II – Chương V-E-HSMT | Ca | 3,88 | |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trình. bậc 6.0/7 | Mục II – Chương V-E-HSMT | Công | 20 | |
| 4 | Công nhân lái máy bậc 4.0/7 | Mục II – Chương V-E-HSMT | Công | 20 | |
| 5 | Di chuyển máy đào bánh lốp dung tích gầu từ vị trí tập trung đến vị trí ứng trực. cự ly di chuyển 6km (160km/20(km/h)/8h/ca = 1.0 ca | Mục II – Chương V-E-HSMT | Ca | 1 | |
| 6 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu 0.8m3 (ca máy trực hoạt động theo lệnh. điều động thực hiện các công tác đảm bảo giao thông) | Mục II – Chương V-E-HSMT | Ca | 20 | |
| 7 | Đào xúc quăng tải đất đá sạt trượt. đất cấp II | Mục II – Chương V-E-HSMT | 100m3 | 10 | |
| 8 | Xúc đất đá sạt trượt lên ô tô 10T. đất cấp II | Mục II – Chương V-E-HSMT | 100m3 | 48,48 | |
| 9 | Đào xúc đất đá sạt trượt bằng thủ công. đất cấp II | Mục II – Chương V-E-HSMT | 100m3 | 2 | |
| 10 | Phá đá tảng sạt trượt | Mục II – Chương V-E-HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 11 | Xúc đá sạt trượt lên ô tô 10T | Mục II – Chương V-E-HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 12 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào. đổ lên phương tiện vận chuyển. đất Cấp | Mục II – Chương V-E-HSMT | 100m3 | 5 | |
| 13 | Vận chuyển đất đá sạt trượt bằng ô tô tự đổ 10T đến vị trí bãi đổ thải. cự ly vận chuyển trung bình tạm tính 4km | Mục II – Chương V-E-HSMT | 100m3 | 85,22 | |
| 14 | Nhân công khơi thông hệ thống thoát nước như cống. rãnh của tuyến đường VH1. VH2. TC3A… | Mục II – Chương V-E-HSMT | Công | 250 | |
| 15 | Cung cấp rọ đá 2x1x1 bọc nhựa PVC (Vật liệu mua tập kết dự phòng khi gặp sự cố) | Mục II – Chương V-E-HSMT | Rọ | 100 | |
| 16 | Cung cấp đá hộc (Vật liệu mua tập kết dự phòng khi gặp sự cố) | Mục II – Chương V-E-HSMT | m3 | 200 | |
| 17 | Xúc đá hộc tại bãi tập kết lên ô tô 10T | Mục II – Chương V-E-HSMT | m3 | 200 | |
| 18 | Vận chuyển đá hộc tới nơi xử lý gia cố bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly vận chuyển trung bình tạm tính 6km | Mục II – Chương V-E-HSMT | m3 | 200 | |
| 19 | Nhân công làm và thả rọ đá. loại rọ 2x1x1 m tại các vị trí xử lý sự cố | Mục II – Chương V-E-HSMT | Công | 280 | |
| 20 | Nhân công xúc dọn | Mục II – Chương V-E-HSMT | Công | 40 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.86379E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 295.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
986.379.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 295.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:
- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Cung cấp dịch vụ xúc dọn vệ sinh đường cống rãnh đảm bảo giao thông nội bộ, khắc phục sự cố mưa lũ hoặc thi công xây lắp bao gồm công việc đào, đắp, san lấp các công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông cấp IV;
- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 690.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.380.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi