Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ đầu tư dự án: đường Lại Yên - Vân Canh (từ đường liên khu vực 2 đến đường vành đai 3.5) cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:49:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,357,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình di chuyển/xây mới đường ống cấp nước dịch vụ; Hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có hạng mục thi công đường ống hệ thống cấp nước dịch vụ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Giá trị của hợp đồng tương tự bằng tổng giá trị của các hạng mục thi công đường ống hệ thống cấp nước dịch vụ).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước hoặc chuyên ngành môi trường đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (cấp, thoát nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ (cấp, thoát nước).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách cấp thoát nước.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp đại học cấp thoát nước và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | án bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ, chứng nhận nghề còn hiệu lực (Trong đó có tối thiểu 5 nhân công có chứng chỉ, chứng nhận nghề cấp thoát nước)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Di chuyển đường ống cấp nước sạch phục vụ GPMB thực hiện dự án: Đường Lại Yên - Vân Canh (từ đường liên khu vực 2 đến đường vành đai 3.5) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ đầu tư dự án: đường Lại Yên - Vân Canh (từ đường liên khu vực 2 đến đường vành đai 3.5) cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng- thu hồi ống hiện trạng | |||
| 1 | Cắt khe đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,8 | 10m |
| 2 | Đào nền cấp phối đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch tezzarro | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,4 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4599 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp cát đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,4608 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9646 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8855 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2648 | 100m3 |
| B | Xây dựng- tháo dỡ ống phân phối dịch vụ | |||
| 1 | Cắt khe đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ đường nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4026 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch tezzarro | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,4 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9124 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp cát đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,6526 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2865 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7176 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| C | Xây dựng- lắp đặt ống phân phối dịch vụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6826 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2625 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4508 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1972 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng thang thép không gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 16 | Nắp gang D650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng Nắp ga gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2027 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6744 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1674 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3769 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m2 |
| 32 | Đai thép 100x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Bulong neo M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | Xây dựng- tuyến ống mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4638 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,5084 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3658 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6112 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2397 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4638 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4638 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 (0/37.5), lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6786 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 (0/25), lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6587 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật R=12kN/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0912 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,475 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8685 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2325 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8119 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4331 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4033 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5249 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0289 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2406 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1155 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2824 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng thang thép không gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 33 | Nắp gang D650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng Nắp ga gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đào nền cấp phối đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | 100m3 |
| 43 | Cấp phối đá dăm loại 1 (0/37.5), lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | 100m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 1 (0/25), lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | 100m3 |
| 45 | Vải địa kỹ thuật R=12kN/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8421 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7025 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0881 | 100m2 |
| 59 | Đai thép 100x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Bulong neo M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3133 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3882 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3373 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4632 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2311 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1771 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng thang thép không gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 80 | Nắp gang D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp dựng Nắp ga gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5275 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m2 |
| 96 | Đai thép 100x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Bulong neo M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5275 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m2 |
| 107 | Đai thép 100x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Bulong neo M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Cắt khe đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10m |
| 110 | Phá dỡ đường cấp phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1186 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 118 | Cấp phối đá dăm loại 1 (0/37.5), lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 119 | Cấp phối đá dăm loại 1 (0/25), lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 120 | Vải địa kỹ thuật R=12kN/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2281 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6507 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3286 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2866 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0785 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0785 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0632 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1991 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 143 | Gia công lắp dựng thang thép không gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 144 | Nắp gang D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp dựng Nắp ga gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 155 | Đai thép 100x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Bulong neo M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1361 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m2 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | 100m2 |
| 173 | Đai thép 100x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Bulong neo M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 175 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1803 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m2 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 190 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 191 | Đai thép 100x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 192 | Bulong neo M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| E | Xây dựng- hoàn trả ống phân phối dịch vụ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8835 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8595 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5583 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6103 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6826 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2625 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4508 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1972 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng thang thép không gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 22 | Nắp gang D650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng Nắp ga gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6088 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0549 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1844 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4666 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| 38 | Đai thép 100x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Bulong neo M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| F | Công nghệ- thu hồi ống hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | đoạn ống |
| 3 | Tháo gioăng cao su nối ống gang, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | mối nối |
| 4 | Tháo dỡ cút thép BB DN400-147o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cút gang EE DN400-12o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tê thép DN400/400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ BE gang DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ BE thép DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ van bướm DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tháo Khớp nối mềm BE DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tháo Bích thép rỗng DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 12 | THáo nắp ga gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Bốc xếp ống gang trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xếp ống gang trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5582 | 10 tấn |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5582 | 10 tấn |
| G | Công nghệ- tháo dỡ ống phân phối dịch vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống HDPE DN160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống HDPE DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống HDPE DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | 100m |
| 6 | Tháo tê thép BB DN150/150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tháo tê thép BB DN150/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Tháo côn thép BB DN150/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tháo van cổng BB DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Tháo van cổng BB DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tháo van cổng BB DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tháo Khớp nối mềm BE DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Tháo Khớp nối mềm BE DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tháo Đấu nối bích HDPE DN160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tháo Đấu nối bích HDPE DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tháo Bích thép rỗng DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 17 | Tháo Đai khởi thủy HDPE DN160/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Tháo Đai khởi thủy HDPE DN90/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tháo Đầu bịt HDPE DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tháo Ống thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 21 | Tháo Ống uPVC DN110-PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Tháo Bích thép rỗng DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 23 | Tháo Cút thép DN100x90o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Tháo Cút thép DN100x45o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Tháo Mối nối mềm BE DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Tháo Họng cứu hoả DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Tháo Van cổng BB DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Tháo Mối nối mềm BE DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Tháo Đấu nối bích HDPE DN160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Tháo Bích thép rỗng DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 31 | Tháo Mối nối mềm BE DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tháo Đấu nối bích HDPE DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tháo Bích thép rỗng DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Tháo Van cổng BB DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Tháo Van cổng BB DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tháo tê HDPE DN50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 37 | Tháo cút HDPE DN50-90o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Tháo Đầu bịt HDPE DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Tháo tê HDPE DN50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Tháo tê HDPE DN50/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 41 | Tháo Ống HDPE DN32-PN8-PE80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Tháo Cút HDPE DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tháo Ống PPR DN32 chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 44 | Tháo Cút chuyển PPR DN32x1' (ren ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tháo Van gạt 2 chiều D1'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Tháo Đồng hồ D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tháo Nối chuyển PPR D25x3/4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Tháo Đoạn ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 49 | Tháo Cút PPR DN25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Tháo Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 51 | Tháo Racco PPR DN25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Tháo Ống HDPE DN25-PN10-PE80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,35 | 100m |
| 53 | Tháo Cút HDPE DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 54 | Tháo Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m |
| 55 | Tháo Cút chuyển PPR D25x3/4'' (ren ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 56 | Tháo Van gạt 2 chiều D3/4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 57 | Tháo Đồng hồ D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 58 | Tháo Van 1 chiều D1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 59 | Tháo Nối chuyển PPR D20x1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 60 | Tháo Đoạn ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m |
| 61 | Tháo Cút PPR DN20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cái |
| 62 | Tháo Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 63 | Tháo Racco PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| H | Công nghệ- lắp đặt ống phân phối dịch vụ | |||
| 1 | Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | 100m |
| 3 | Ống HDPE DN90-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 4 | Ống HDPE DN90-PN8-PE80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| 5 | Ống thép DN150 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 6 | Ống thép DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Ống thép DN80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE DN160/50 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy HDPE DN90/50 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EE DN150 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EE DN150 (mới- 5 lần tháo lắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EE DN150 (tận dụng- 5 lần tháo lắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EE DN80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EE DN80 (tận dụng- 1 lần tháo lắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đấu nối bích HDPE DN160 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Bích thép rỗng DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 19 | Côn thép BB DN150/80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tê thép BB DN150/100 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Tê thép BBB DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đầu bịt HDPE DN90 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Ống thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 24 | Ống uPVC DN110-PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 25 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 26 | Cút thép DN100x90o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Cút thép DN100x45o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Mối nối mềm BE DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Họng cứu hoả DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Van cổng BB DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Mối nối mềm BE DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Đấu nối bích HDPE DN160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Bích thép rỗng DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Mối nối mềm BE DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Bích thép rỗng DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 37 | Van cổng BB DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Van cổng BB DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Mối nối mềm EE DN150 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EE DN80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Ống thép DN150 L=0.5m (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 42 | Ống thép DN80 L=0.5m (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 43 | Đóng cọc thép V50x4 dài 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc thép bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | 100m cọc |
| 45 | Khấu hao Cọc thép V50x4 (tính trong 1 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0079 | kg |
| 46 | Cút HDPE DN160-45o-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Cút HDPE DN90-45o-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Phụ kiện phát sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | % |
| 49 | Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 50 | Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 51 | Ống HDPE DN50-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 52 | Ống HDPE DN50-PN8-PE80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,23 | 100m |
| 53 | Cút HDPE DN50-45o (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Đầu bịt HDPE DN50 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Cút HDPE DN50-90o (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Tê HDPE DN50 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 57 | Nối thẳng HDPE DN50 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Ống HDPE DN32-PN8-PE80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 59 | Cút HDPE DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Ống PPR DN32 chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 61 | Cút chuyển PPR DN32x1' (ren ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Van gạt 2 chiều D1'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Đồng hồ D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Nối chuyển PPR D25x3/4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Đoạn ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 66 | Cút PPR DN25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 68 | Racco PPR DN25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Ống HDPE DN25-PN10-PE80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,35 | 100m |
| 70 | Cút HDPE DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 71 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m |
| 72 | Cút chuyển PPR D25x3/4'' (ren ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 73 | Van gạt 2 chiều D3/4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 74 | Đồng hồ D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 75 | Van 1 chiều D1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 76 | Nối chuyển PPR D20x1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 77 | Đoạn ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m |
| 78 | Cút PPR DN20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cái |
| 79 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 80 | Racco PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 81 | Mối nối mềm EE DN50 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 82 | Ống thép DN50 L=0.5m (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 83 | Van 2 chiều BB DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Mối nối mềm EB DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Cút HDPE DN160-45o-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Phụ kiện phát sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | % |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | 100m |
| 90 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | 100m |
| 91 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,07 | 100m |
| 92 | Nước xúc xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,7353 | m3 |
| 93 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 94 | Nước thất thoát do đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1332 | m3 |
| 95 | Nhân công cắt nước (NC 3.5/7 nhóm 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| I | Công nghệ- tuyến ống mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | mối nối |
| 3 | Ống thép DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 4 | Ống thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 5 | Tê gang EEB DN400x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lá chắn thép DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 8 | Mối nối mềm BE DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Van cổng DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Miệng khóa gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ống thép hàn xoắn DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 12 | Đoạn ống thép hàn xoắn DN400 dài 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ống thép hàn xoắn DN200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 14 | Đoạn ống thép hàn xoắn DN200 dài 500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống gang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tê thép BB DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cút thép hàn BB DN400-33o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cút thép hàn DN200-57o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cút thép hàn DN200-56o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cặp bích |
| 22 | Bích thép rỗng DN200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 23 | Ống thép hàn xoắn DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 24 | Van bướm cơ DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bích thép rỗng D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Vành chắn thép D400x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Van cổng ty chìm BB DN200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Chụp mũ van gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Ống uPVC DN110-class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 31 | Mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Ống thép hàn xoắn DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 33 | Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống gang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cút thép hàn BB DN400-63o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Bích thép rỗng D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 37 | Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | BU gang BE DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cút thép hàn BB DN400-77o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Bích thép rỗng D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 41 | Ống thép hàn xoắn DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 42 | Tê thép hàn DN400/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cút thép hàn DN400-45o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Ống thép hàn xoắn DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 45 | Van bướm cơ DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Bích thép rỗng D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 48 | Vành chắn thép D400x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Ống thép DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 50 | Van thu xả khí DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Van chặn DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Bích thép rỗng D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 53 | Hộp tôn 500x500x600 dày 4mm có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Bulong M14 10cm và gioăng cao su DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Ống thép hàn xoắn DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 56 | Tê thép hàn DN400/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống gang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Bích thép rỗng D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 59 | Cút thép hàn DN400-45o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Ống thép DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 61 | Van thu xả khí DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Van chặn DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Tê thép hàn DN400/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Bích thép rỗng D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 65 | Cút thép DN50x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Mối nối mềm BE DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Hộp tôn 500x500x600 dày 4mm có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Bulong M14 10cm và gioăng cao su DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Ống thép hàn xoắn DN400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 70 | Tê thép hàn DN400/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống gang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Bích thép rỗng D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 74 | Cút thép hàn DN400-45o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Ống thép DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 76 | Van thu xả khí DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Van chặn DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Tê thép hàn DN400/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Bích thép rỗng D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 80 | Cút thép DN50x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Mối nối mềm BE DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Hộp tôn 500x500x600 dày 4mm có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Bulong M14 10cm và gioăng cao su DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | 100m |
| 85 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | 100m |
| 86 | Nước xúc xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485,1949 | m3 |
| 87 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 88 | Nước thất thoát do đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,2 | m3 |
| 89 | Nhân công cắt nước (NC 3.5/7 nhóm 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| J | Công nghệ- hoàn trả phân phối dịch vụ | |||
| 1 | Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | 100m |
| 3 | Ống HDPE DN90-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 4 | Ống HDPE DN90-PN8-PE80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| 5 | Ống thép DN150 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 6 | Ống thép DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 7 | Ống thép DN80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE DN160/50 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy HDPE DN90/50 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EE DN150 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EE DN150 (tận dụng- 1 lần tháo lắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EE DN80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EE DN80 (tận dụng- 1 lần lắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EB DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đấu nối bích HDPE DN160 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Bích thép rỗng DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 18 | Côn thép BB DN150/80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tê thép BB DN150/100 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Tê thép BBB DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đầu bịt HDPE DN90 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Ống thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 23 | Ống uPVC DN110-PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 24 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 25 | Cút thép DN100x90o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Cút thép DN100x45o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Mối nối mềm BE DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Họng cứu hoả DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Van cổng BB DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Mối nối mềm BE DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Đấu nối bích HDPE DN160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Bích thép rỗng DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Mối nối mềm BE DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Bích thép rỗng DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Van cổng BB DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Van cổng BB DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Mối nối mềm EE DN150 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Mối nối mềm EE DN80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Ống thép DN150 L=0.5m (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 41 | Ống thép DN80 L=0.5m (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 42 | Ống thép DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 43 | Tê UUU HDPE DN160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Đấu nối bích HDPE DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lá chắn thép DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Bích thép rỗng D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 47 | Mối nối mềm BE DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Van cổng DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Miệng khóa gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Ống thép DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 51 | Van thu xả khí DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Van chặn DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đai khởi thủy HDPE DN160/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Bích thép rỗng D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 55 | Cút thép DN25x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Hộp tôn 500x500x600 dày 4mm có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Bulong M14 10cm và gioăng cao su DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Ống thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 59 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 60 | Cút thép DN100x90o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Cút thép DN100x45o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Cút HDPE DN160-45o-PN8-PE80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Phụ kiện phát sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | % |
| 64 | Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 65 | Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 66 | Ống HDPE DN50-PN8-PE80 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 67 | Ống HDPE DN50-PN8-PE80 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,23 | 100m |
| 68 | Cút HDPE DN50-45o (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Đầu bịt HDPE DN50 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 70 | Cút HDPE DN50-90o (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Tê HDPE DN50 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 72 | Nối thẳng HDPE DN50 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 73 | Ống HDPE DN32-PN8-PE80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 74 | Cút HDPE DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Ống PPR DN32 chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 76 | Cút chuyển PPR DN32x1' (ren ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Van gạt 2 chiều D1'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Đồng hồ D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Nối chuyển PPR D25x3/4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Đoạn ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 81 | Cút PPR DN25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 83 | Racco PPR DN25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Ống HDPE DN25-PN10-PE80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,49 | 100m |
| 85 | Cút HDPE DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 86 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m |
| 87 | Cút chuyển PPR D25x3/4'' (ren ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 88 | Van gạt 2 chiều D3/4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 89 | Đồng hồ D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 90 | Van 1 chiều D1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 91 | Nối chuyển PPR D20x1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 92 | Đoạn ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m |
| 93 | Cút PPR DN20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cái |
| 94 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 95 | Racco PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 96 | Mối nối mềm EE DN50 (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 97 | Ống thép DN50 L=0.5m (mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 98 | Van 2 chiều BB DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Mối nối mềm EB DN150 (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Phụ kiện phát sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | % |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | 100m |
| 104 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | 100m |
| 105 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,07 | 100m |
| 106 | Nước xúc xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,7638 | m3 |
| 107 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 108 | Nước thất thoát do đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9322 | m3 |
| 109 | Nhân công cắt nước (NC 3.5/7 nhóm 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình di chuyển/xây mới đường ống cấp nước dịch vụ; Hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có hạng mục thi công đường ống hệ thống cấp nước dịch vụ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Giá trị của hợp đồng tương tự bằng tổng giá trị của các hạng mục thi công đường ống hệ thống cấp nước dịch vụ).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước hoặc chuyên ngành môi trường đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (cấp, thoát nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ (cấp, thoát nước).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách cấp thoát nước | 2 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách cấp thoát nước.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp đại học cấp thoát nước và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
| 5 | án bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân công phục vụ gói thầu | 10 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ, chứng nhận nghề còn hiệu lực (Trong đó có tối thiểu 5 nhân công có chứng chỉ, chứng nhận nghề cấp thoát nước)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥5T | Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 12 | Máy bơm | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi