Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669786-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210641953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ đầu tư dự án: đường Lại Yên - Vân Canh (từ đường liên khu vực 2 đến đường vành đai 3.5) cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:49:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,357,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình di chuyển/xây mới đường ống cấp nước dịch vụ; Hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có hạng mục thi công đường ống hệ thống cấp nước dịch vụ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Giá trị của hợp đồng tương tự bằng tổng giá trị của các hạng mục thi công đường ống hệ thống cấp nước dịch vụ).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước hoặc chuyên ngành môi trường đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (cấp, thoát nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ (cấp, thoát nước).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách cấp thoát nước.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp đại học cấp thoát nước và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc án bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công phục vụ gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ, chứng nhận nghề còn hiệu lực (Trong đó có tối thiểu 5 nhân công có chứng chỉ, chứng nhận nghề cấp thoát nước)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Di chuyển đường ống cấp nước sạch phục vụ GPMB thực hiện dự án: Đường Lại Yên - Vân Canh (từ đường liên khu vực 2 đến đường vành đai 3.5)
90 Ngày
E-CDNT 3 Chủ đầu tư dự án: đường Lại Yên - Vân Canh (từ đường liên khu vực 2 đến đường vành đai 3.5) cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng SHD (Địa chỉ: Số 203 ngõ 6, đường Trung Kính, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội) + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội) + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng- thu hồi ống hiện trạng
1Cắt khe đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,810m
2Đào nền cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,9100m3
3Phá dỡ nền gạch tezzarroChương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,4m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4599100m3
5Đào lớp cát đường ống bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật296,4608m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9646100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,8855100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2648100m3
B Xây dựng- tháo dỡ ống phân phối dịch vụ
1Cắt khe đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,110m
2Phá dỡ đường nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4026100m3
3Phá dỡ nền gạch tezzarroChương V. Yêu cầu về kỹ thuật268,4m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9124100m3
5Đào lớp cát đường ống bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật228,6526m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2865100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7176100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
C Xây dựng- lắp đặt ống phân phối dịch vụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6826m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1514100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1496100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2016m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2625m3
9Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1203tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0328m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0049100m2
13Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4508m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1972m2
15Gia công lắp dựng thang thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
16Nắp gang D650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp dựng Nắp ga gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2027m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6744m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1507100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1674100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0988m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0089100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0046100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0053100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0053100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,152m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3769m3
31Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0266100m2
32Đai thép 100x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Bulong neo M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
D Xây dựng- tuyến ống mới
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4638100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,5084m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3658100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6112100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2397100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2397100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4638100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4638100m3
9Cấp phối đá dăm loại 1 (0/37.5), lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6786100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 (0/25), lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6587100m3
11Vải địa kỹ thuật R=12kN/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0912100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,475m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8685100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2325tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật193cấu kiện
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0392m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8119m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4331100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,444100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0372100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0372100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4033m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0114100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5249m3
26Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0289100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2406tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0656m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0097100m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1155m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2824m2
32Gia công lắp dựng thang thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0192tấn
33Nắp gang D650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp dựng Nắp ga gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Đào nền cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1568100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0756100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0664100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1568100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1568100m3
43Cấp phối đá dăm loại 1 (0/37.5), lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0862100m3
44Cấp phối đá dăm loại 1 (0/25), lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0706100m3
45Vải địa kỹ thuật R=12kN/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8421tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84cấu kiện
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0389100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0219100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0213100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0213100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7025m3
58Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0881100m2
59Đai thép 100x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
60Bulong neo M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3133m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3882100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3373100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4632m3
69Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2311100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0932tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1771tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0122tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0744m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
79Gia công lắp dựng thang thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0132tấn
80Nắp gang D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp dựng Nắp ga gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0504m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0044100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0006100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0006100m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0119100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0046100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5275m3
95Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m2
96Đai thép 100x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Bulong neo M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0119100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0046100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5275m3
106Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m2
107Đai thép 100x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Bulong neo M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Cắt khe đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật510m
110Phá dỡ đường cấp phốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m3
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1186100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m3
118Cấp phối đá dăm loại 1 (0/37.5), lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
119Cấp phối đá dăm loại 1 (0/25), lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
120Vải địa kỹ thuật R=12kN/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2281tấn
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cấu kiện
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6507m3
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3286100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2866100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0785100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0785100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0632m3
133Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m2
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1991100m2
135Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0932tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1477tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0122tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0744m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
143Gia công lắp dựng thang thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0132tấn
144Nắp gang D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Lắp dựng Nắp ga gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0259100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,208m3
154Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0496100m2
155Đai thép 100x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Bulong neo M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1312100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0392m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0022100m2
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,468m3
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0421100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0248100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0248100m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0184100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
172Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0893100m2
173Đai thép 100x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
174Bulong neo M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
175Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,848m3
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1663100m3
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1803100m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0392m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0022100m2
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0259100m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,208m3
190Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0496100m2
191Đai thép 100x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
192Bulong neo M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
E Xây dựng- hoàn trả ống phân phối dịch vụ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,8835m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8595100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5583100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6103100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,678100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,678100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6826m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1514100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1496100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2016m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2625m3
15Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1203tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0328m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0049100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4508m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1972m2
21Gia công lắp dựng thang thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
22Nắp gang D650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp dựng Nắp ga gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6088m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0549100m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1844m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4666100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5184100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0408m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2212m3
37Ván khuôn thép móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m2
38Đai thép 100x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Bulong neo M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
F Công nghệ- thu hồi ống hiện trạng
1Tháo dỡ ống thép DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m
2Tháo dỡ ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166đoạn ống
3Tháo gioăng cao su nối ống gang, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166mối nối
4Tháo dỡ cút thép BB DN400-147oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Tháo dỡ cút gang EE DN400-12oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Tháo dỡ tê thép DN400/400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Tháo dỡ BE gang DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Tháo dỡ BE thép DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Tháo dỡ van bướm DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Tháo Khớp nối mềm BE DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Tháo Bích thép rỗng DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
12THáo nắp ga gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Bốc xếp ống gang trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật167cấu kiện
14Bốc xếp xếp ống gang trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật167cấu kiện
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,558210 tấn
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,558210 tấn
G Công nghệ- tháo dỡ ống phân phối dịch vụ
1Tháo dỡ ống thép DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
2Tháo dỡ ống thép DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
3Tháo dỡ ống HDPE DN160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,46100m
4Tháo dỡ ống HDPE DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
5Tháo dỡ ống HDPE DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,81100m
6Tháo tê thép BB DN150/150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Tháo tê thép BB DN150/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Tháo côn thép BB DN150/80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Tháo van cổng BB DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Tháo van cổng BB DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Tháo van cổng BB DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Tháo Khớp nối mềm BE DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Tháo Khớp nối mềm BE DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Tháo Đấu nối bích HDPE DN160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Tháo Đấu nối bích HDPE DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Tháo Bích thép rỗng DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
17Tháo Đai khởi thủy HDPE DN160/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
18Tháo Đai khởi thủy HDPE DN90/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Tháo Đầu bịt HDPE DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Tháo Ống thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
21Tháo Ống uPVC DN110-PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
22Tháo Bích thép rỗng DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
23Tháo Cút thép DN100x90oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Tháo Cút thép DN100x45oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Tháo Mối nối mềm BE DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Tháo Họng cứu hoả DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Tháo Van cổng BB DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Tháo Mối nối mềm BE DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Tháo Đấu nối bích HDPE DN160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
30Tháo Bích thép rỗng DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
31Tháo Mối nối mềm BE DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Tháo Đấu nối bích HDPE DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Tháo Bích thép rỗng DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
34Tháo Van cổng BB DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Tháo Van cổng BB DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Tháo tê HDPE DN50/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
37Tháo cút HDPE DN50-90oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Tháo Đầu bịt HDPE DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
39Tháo tê HDPE DN50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Tháo tê HDPE DN50/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
41Tháo Ống HDPE DN32-PN8-PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
42Tháo Cút HDPE DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Tháo Ống PPR DN32 chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
44Tháo Cút chuyển PPR DN32x1' (ren ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Tháo Van gạt 2 chiều D1''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Tháo Đồng hồ D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Tháo Nối chuyển PPR D25x3/4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Tháo Đoạn ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m
49Tháo Cút PPR DN25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Tháo Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
51Tháo Racco PPR DN25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Tháo Ống HDPE DN25-PN10-PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,35100m
53Tháo Cút HDPE DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
54Tháo Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m
55Tháo Cút chuyển PPR D25x3/4'' (ren ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
56Tháo Van gạt 2 chiều D3/4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
57Tháo Đồng hồ D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
58Tháo Van 1 chiều D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
59Tháo Nối chuyển PPR D20x1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
60Tháo Đoạn ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m
61Tháo Cút PPR DN20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214cái
62Tháo Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m
63Tháo Racco PPR DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
H Công nghệ- lắp đặt ống phân phối dịch vụ
1Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
2Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,89100m
3Ống HDPE DN90-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
4Ống HDPE DN90-PN8-PE80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13100m
5Ống thép DN150 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
6Ống thép DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
7Ống thép DN80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
8Đai khởi thủy HDPE DN160/50 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Đai khởi thủy HDPE DN90/50 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Mối nối mềm EE DN150 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Mối nối mềm EE DN150 (mới- 5 lần tháo lắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Mối nối mềm EE DN150 (tận dụng- 5 lần tháo lắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Mối nối mềm EE DN80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Mối nối mềm EE DN80 (tận dụng- 1 lần tháo lắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Mối nối mềm EB DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Mối nối mềm EB DN80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Đấu nối bích HDPE DN160 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
18Bích thép rỗng DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
19Côn thép BB DN150/80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Tê thép BB DN150/100 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Tê thép BBB DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Đầu bịt HDPE DN90 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Ống thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
24Ống uPVC DN110-PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
25Bích thép rỗng DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
26Cút thép DN100x90oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Cút thép DN100x45oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Mối nối mềm BE DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Họng cứu hoả DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Van cổng BB DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Mối nối mềm BE DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Đấu nối bích HDPE DN160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Bích thép rỗng DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
34Mối nối mềm BE DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Đấu nối bích HDPE DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Bích thép rỗng DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
37Van cổng BB DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Van cổng BB DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Mối nối mềm EE DN150 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Mối nối mềm EE DN80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Ống thép DN150 L=0.5m (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
42Ống thép DN80 L=0.5m (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
43Đóng cọc thép V50x4 dài 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,91100m
44Nhổ cọc thép bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,91100m cọc
45Khấu hao Cọc thép V50x4 (tính trong 1 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,0079kg
46Cút HDPE DN160-45o-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
47Cút HDPE DN90-45o-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Phụ kiện phát sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10%
49Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
50Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
51Ống HDPE DN50-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
52Ống HDPE DN50-PN8-PE80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,23100m
53Cút HDPE DN50-45o (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
54Đầu bịt HDPE DN50 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
55Cút HDPE DN50-90o (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Tê HDPE DN50 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
57Nối thẳng HDPE DN50 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
58Ống HDPE DN32-PN8-PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
59Cút HDPE DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Ống PPR DN32 chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
61Cút chuyển PPR DN32x1' (ren ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Van gạt 2 chiều D1''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Đồng hồ D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Nối chuyển PPR D25x3/4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Đoạn ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m
66Cút PPR DN25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
68Racco PPR DN25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Ống HDPE DN25-PN10-PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,35100m
70Cút HDPE DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
71Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m
72Cút chuyển PPR D25x3/4'' (ren ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
73Van gạt 2 chiều D3/4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
74Đồng hồ D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
75Van 1 chiều D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
76Nối chuyển PPR D20x1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
77Đoạn ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m
78Cút PPR DN20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214cái
79Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m
80Racco PPR DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
81Mối nối mềm EE DN50 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
82Ống thép DN50 L=0.5m (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m
83Van 2 chiều BB DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Mối nối mềm EB DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Cút HDPE DN160-45o-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Phụ kiện phát sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10%
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,54100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,81100m
90Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,54100m
91Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,07100m
92Nước xúc xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật331,7353m3
93Nhân công phục vụ xúc xả ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
94Nước thất thoát do đấu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1332m3
95Nhân công cắt nước (NC 3.5/7 nhóm 3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
I Công nghệ- tuyến ống mới
1Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152đoạn ống
2Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152mối nối
3Ống thép DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
4Ống thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
5Tê gang EEB DN400x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lá chắn thép DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Bích thép rỗng D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
8Mối nối mềm BE DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Van cổng DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Miệng khóa gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Ống thép hàn xoắn DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
12Đoạn ống thép hàn xoắn DN400 dài 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Ống thép hàn xoắn DN200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
14Đoạn ống thép hàn xoắn DN200 dài 500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống gang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Tê thép BB DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cút thép hàn BB DN400-33oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cút thép hàn DN200-57oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Cút thép hàn DN200-56oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Bích thép rỗng D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5cặp bích
22Bích thép rỗng DN200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
23Ống thép hàn xoắn DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
24Van bướm cơ DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Bích thép rỗng D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
27Vành chắn thép D400x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Van cổng ty chìm BB DN200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Chụp mũ van gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Ống uPVC DN110-class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
31Mối nối mềm BE DN200 (dùng cho ống thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Ống thép hàn xoắn DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
33Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống gang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Cút thép hàn BB DN400-63oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Bích thép rỗng D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
37Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38BU gang BE DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Cút thép hàn BB DN400-77oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Bích thép rỗng D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
41Ống thép hàn xoắn DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
42Tê thép hàn DN400/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Cút thép hàn DN400-45oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Ống thép hàn xoắn DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
45Van bướm cơ DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Bích thép rỗng D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
48Vành chắn thép D400x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Ống thép DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
50Van thu xả khí DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Van chặn DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Bích thép rỗng D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5cặp bích
53Hộp tôn 500x500x600 dày 4mm có khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Bulong M14 10cm và gioăng cao su DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Ống thép hàn xoắn DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
56Tê thép hàn DN400/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống gang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Bích thép rỗng D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
59Cút thép hàn DN400-45oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Ống thép DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
61Van thu xả khí DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Van chặn DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Tê thép hàn DN400/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Bích thép rỗng D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
65Cút thép DN50x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Mối nối mềm BE DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Hộp tôn 500x500x600 dày 4mm có khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Bulong M14 10cm và gioăng cao su DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Ống thép hàn xoắn DN400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
70Tê thép hàn DN400/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống gang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Mối nối mềm BE DN400 (dùng cho ống thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Bích thép rỗng D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
74Cút thép hàn DN400-45oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Ống thép DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
76Van thu xả khí DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Van chặn DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Tê thép hàn DN400/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Bích thép rỗng D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
80Cút thép DN50x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Mối nối mềm BE DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Hộp tôn 500x500x600 dày 4mm có khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Bulong M14 10cm và gioăng cao su DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,68100m
85Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,68100m
86Nước xúc xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.485,1949m3
87Nhân công phục vụ xúc xả ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
88Nước thất thoát do đấu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,2m3
89Nhân công cắt nước (NC 3.5/7 nhóm 3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
J Công nghệ- hoàn trả phân phối dịch vụ
1Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
2Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,89100m
3Ống HDPE DN90-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
4Ống HDPE DN90-PN8-PE80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13100m
5Ống thép DN150 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
6Ống thép DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
7Ống thép DN80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
8Đai khởi thủy HDPE DN160/50 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Đai khởi thủy HDPE DN90/50 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Mối nối mềm EE DN150 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Mối nối mềm EE DN150 (tận dụng- 1 lần tháo lắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Mối nối mềm EE DN80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Mối nối mềm EE DN80 (tận dụng- 1 lần lắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Mối nối mềm EB DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Mối nối mềm EB DN80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Đấu nối bích HDPE DN160 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
17Bích thép rỗng DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
18Côn thép BB DN150/80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Tê thép BB DN150/100 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Tê thép BBB DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Đầu bịt HDPE DN90 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Ống thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
23Ống uPVC DN110-PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
24Bích thép rỗng DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
25Cút thép DN100x90oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Cút thép DN100x45oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Mối nối mềm BE DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Họng cứu hoả DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Van cổng BB DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Mối nối mềm BE DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Đấu nối bích HDPE DN160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Bích thép rỗng DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
33Mối nối mềm BE DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Đấu nối bích HDPE DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Bích thép rỗng DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
36Van cổng BB DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Van cổng BB DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Mối nối mềm EE DN150 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Mối nối mềm EE DN80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Ống thép DN150 L=0.5m (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
41Ống thép DN80 L=0.5m (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
42Ống thép DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
43Tê UUU HDPE DN160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Đấu nối bích HDPE DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lá chắn thép DN150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Bích thép rỗng D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
47Mối nối mềm BE DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Van cổng DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Miệng khóa gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Ống thép DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
51Van thu xả khí DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Van chặn DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Đai khởi thủy HDPE DN160/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Bích thép rỗng D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5cặp bích
55Cút thép DN25x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Hộp tôn 500x500x600 dày 4mm có khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Bulong M14 10cm và gioăng cao su DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Ống thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
59Bích thép rỗng DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
60Cút thép DN100x90oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Cút thép DN100x45oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Cút HDPE DN160-45o-PN8-PE80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Phụ kiện phát sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10%
64Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
65Ống HDPE DN160-PN8-PE80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
66Ống HDPE DN50-PN8-PE80 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
67Ống HDPE DN50-PN8-PE80 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,23100m
68Cút HDPE DN50-45o (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Đầu bịt HDPE DN50 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
70Cút HDPE DN50-90o (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Tê HDPE DN50 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
72Nối thẳng HDPE DN50 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
73Ống HDPE DN32-PN8-PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
74Cút HDPE DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Ống PPR DN32 chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
76Cút chuyển PPR DN32x1' (ren ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Van gạt 2 chiều D1''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Đồng hồ D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Nối chuyển PPR D25x3/4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Đoạn ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m
81Cút PPR DN25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
83Racco PPR DN25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Ống HDPE DN25-PN10-PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,49100m
85Cút HDPE DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
86Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m
87Cút chuyển PPR D25x3/4'' (ren ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
88Van gạt 2 chiều D3/4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
89Đồng hồ D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
90Van 1 chiều D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
91Nối chuyển PPR D20x1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
92Đoạn ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m
93Cút PPR DN20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214cái
94Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m
95Racco PPR DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
96Mối nối mềm EE DN50 (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
97Ống thép DN50 L=0.5m (mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m
98Van 2 chiều BB DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Mối nối mềm EB DN150 (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Phụ kiện phát sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10%
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,54100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,81100m
104Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,54100m
105Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,07100m
106Nước xúc xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật331,7638m3
107Nhân công phục vụ xúc xả ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
108Nước thất thoát do đấu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9322m3
109Nhân công cắt nước (NC 3.5/7 nhóm 3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình di chuyển/xây mới đường ống cấp nước dịch vụ; Hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có hạng mục thi công đường ống hệ thống cấp nước dịch vụ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Giá trị của hợp đồng tương tự bằng tổng giá trị của các hạng mục thi công đường ống hệ thống cấp nước dịch vụ).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước hoặc chuyên ngành môi trường đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (cấp, thoát nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ (cấp, thoát nước).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.51
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách cấp thoát nước 2 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách cấp thoát nước.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.31
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp đại học cấp thoát nước và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.31
5 án bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.31
6 Nhân công phục vụ gói thầu 10 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ, chứng nhận nghề còn hiệu lực (Trong đó có tối thiểu 5 nhân công có chứng chỉ, chứng nhận nghề cấp thoát nước)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥5T Hoạt động tốt.1
2 Máy đào Hoạt động tốt.1
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt.2
4 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.2
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.1
7 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.2
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.2
12 Máy bơm Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->