Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657276-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210657258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 21:13:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,714,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B PHẦN TƯỜNG NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 570,3741 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 80,0985 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.471,92 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 640,7882 m2
5 Vận chuyển phế thải 9,7571 m3
6 Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 200,0356 m2
7 Trát tường trong vữa XM M75, PCB40 244,0885 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40 126,25 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 80,0985 m2
10 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 695,5978 m2
11 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.147,68 m2
C CẢI TẠO NỀN NHÀ
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 49,2002 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 294,6584 m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 14,7329 m3
4 Vận chuyển phế thải 63,9331 m3
5 Đầm lại nền nhà tầng 1 1 t bộ
6 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 32,8001 m3
7 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 634,8197 m2
D PHẦN MÁI
1 Phá dỡ nền gạch đất nung 7,4824 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,7392 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,9282 m3
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,9821 tấn
5 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 3,9394 100m2
6 Bốc xếp sắt thép các loại 0,9821 tấn
7 Vận chuyển phế thải 2,0415 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 2,86 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,3738 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2158 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,0364 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 0,1898 tấn
13 Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 2,8832 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 2,8832 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm 5,2806 100m2
16 Tôn úp nóc 98,968 m
E PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa 164,04 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 15,61 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa 136,44 m2
4 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm 27,6 m2
5 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 3 cánh mở quay, kính dày 6,38mm 100,8 m2
6 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa vách kính cố định, kính dày 6,38mm 51,25 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 903,68 kg
8 Lắp dựng hoa sắt cửa 136,44 m2
F CẢI TẠO CẦU THANG + LAN CAN HÀNH LANG
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 60,9848 m2
2 Tháo dỡ hệ lan can tay vịn cầu thang 8,2066 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 9,7911 m3
4 Vận chuyển phế thải 12,8403 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 12,8403 m3
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 33,0664 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 27,9184 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 701,53 kg
9 Lắp dựng lan can sắt 75,5323 m2
G CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 34,7975 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,5992 m3
3 Vận chuyển đất- Cấp đất II 0,232 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2836 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 6,9595 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 7,4085 m3
7 Trát tường trong vữa XM M75, PCB40 101,025 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn 5,85 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,475 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,355 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, 125 cái
12 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 70,5 m2
13 Vận chuyển phế thải 3,525 m3
14 San gạt đầm lại nền hè xung quanh 15 công
15 Lớp bạt nilong chống mất nước xi măng 70,5 m2
16 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 7,05 m3
H HỆ DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, 10,0308 100m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Phá dỡ hệ thống điện, nước cũ 10 công
2 Lắp đặt đèn tuýt lớp học đơn nhôm nhựa 1x36w 2 bộ
3 Đèn tuýp lớp học đôi nhôm nhựa 2x36w loại FS 40/36x2 CM1+EH 48 bộ
4 Đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1+EH BACS 16 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp sát trần D260x16W 12 bộ
6 Lắp đặt quạt trần 34 cái
7 Móc treo quạt trần 34 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/250V 17 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt chiều 16A/250V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 16A/250V 8 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V 36 cái
15 Aptomat 1 pha 1 cực, 250V/10A 18 cái
16 Aptomat 1 pha 1 cực, 250V/16A 18 cái
17 Aptomat 1 pha 1 cực, 250V/32A 2 cái
18 Aptomat 1 pha 2 cực, 250V/40A 6 cái
19 Aptomat 1 pha 2 cực, 250V/50A 2 cái
20 Aptomat 3 pha, 500V/40A 1 cái
21 Aptomat 3 pha, 500V/50A 1 cái
22 Aptomat 3 pha, 500V/75A 1 cái
23 Hộp cài 5 khe ATM 1 pha vỏ kim loại có nắp bảo hộ 10 hộp
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 550 m
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 450 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2 60 m
27 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 120 m
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2 50 m
29 Cáp tầng Cu/ XLPE/PVC 4x10mm2 5 m
30 Cáp nguồn Cu/ XLPE/PVC3x16 +1*10 mm2 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16 1.060 m
32 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20 170 m
33 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32 100 m
34 Tủ điện KT 400x300x150 tôn lắp âm 2 cái
35 Đầu chờ lắp đặt điều hòa không khí 16 điểm
J CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 9 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 9 cái
3 Gia công, đóng cọc chống sét 8 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 180 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm 50 m
6 Đào móng băng, - Cấp đất II 20 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20 m3
K XÂY MỚI NHÀ BẾP + ĂN
L PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng - Cấp đất III 1,0361 100m3
2 Đào sửa hổ móng,- Cấp đất III 11,5122 1m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 0,3837 100m3
4 Vận chuyển đất,-đất cấp III 0,7675 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp tôn nền nhà) 0,9312 100m3
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 13,2478 m3
7 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 19,3204 m3
8 Lớp bạt lót nền trước khi đổ bê tông 193,204 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,7184 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,058 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, 0,7076 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,57 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 2,2741 tấn
14 Ván khuôn móng cột 0,9399 100m2
15 Ván khuôn móng dài 1,8696 100m2
16 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 16,7662 m3
17 Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 2,3159 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 16,4792 m3
19 Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 1,4343 m3
20 Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 0,5895 m3
21 Bê tông cột TD ≤0,1m2,, M200, đá 1x2, PCB40 5,3724 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, 0,8874 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,1813 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, 0,9373 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 14,8386 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,3143 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 2,7516 tấn
28 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, 1,3851 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 24,2786 m3
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, 4,6194 tấn
31 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, 2,5247 100m2
32 Bạt lót ván khuôn dầm, sàn 390,98 m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,7127 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, 0,0337 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, 0,1374 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2767 100m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn 1,0458 m3
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,156 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0349 100m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, 4 cái
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 47,4501 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 0,6403 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB30 4,6295 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB30 2,9686 m3
45 Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 51,0034 m2
46 Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 146,9388 m2
47 Trát tường trong vữa XM M75, PCB40 368,5984 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40 145,444 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 96,957 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 252,47 m2
51 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 24,861 m2
52 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 14,621 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 44,464 m2
54 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 188,2658 m2
55 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 11,656 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 10,3491 m2
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 4,089 m2
58 Gia công lan can hành lang bằng thép hộp 0,3752 tấn
59 Lắp dựng lan can cầu thang + hành lang 20,4225 m2
60 Sơn tĩnh điện lan can hành lang 375,2 kg
61 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 1,6678 tấn
62 Gia công xà gồ thép hộp 1,46 tấn
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,6678 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép 1,46 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 181,32 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm 2,8805 100m2
67 Tôn úp nóc dày 0,42 ly khổ 600 56,7 m
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 158,4602 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 819,0054 m2
70 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (tham khảo hãng Euro VN) 25,025 m2
71 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm 4,95 m2
72 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm 19,76 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14 0,4554 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa 19,76 m2
75 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa 455,4 kg
M PHẦN ĐIỆN
1 Đèn tuýp đôi 1,2m - 2x36W - LED 18 bộ
2 Đèn tuýp đơn 1,2m - 1x36W - LED 4 bộ
3 Đèn ốp trần LED D220x48 - 14W 7 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 12 cái
5 Móc treo quạt trần 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt 8 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt 3 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi 18 cái
10 Aptomat loại 1P-250V/20A 1 cái
11 Aptomat loại 1P-250V/40A 1 cái
12 Aptomat loại 1P-250V/63A 1 cái
13 Aptomat loại 3P-380V/63A 1 cái
14 Tủ điện 380x250x150, tôn 1,5 ly lắp âm 1 cái
15 Hộp cài 2 ATM 1 hộp
16 Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 330 m
17 Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x4,0mm2 200 m
18 Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x6mm2 70 m
19 Dây dẫn CU/PVC/PVC - 3x10+1x6mm2 60 m
20 Ống nhựa mềm PVC D16 660 m
N PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 5 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m 4 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 50 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 20 m
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 8 1m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa 8 m3
O PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
3 Vòi rửa khu sân ướt 2 bộ
4 Van phao bể nước mái 1 bộ
5 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 1 bể
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm 1 100m
7 Tê nhựa PPR D32x32 8 cái
8 Tê nhựa PPR D20x20 10 cái
9 Cút nhựa PPR D32x20 10 cái
10 Cút nhựa PPR D32x32 15 cái
11 Máy bơm nước lên téc 1 cái
12 Ống nhựa UPVC - D60 1 100m
13 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 1 cái
14 Tê PVC chếch 45 độ D90/90 6 cái
15 Tê PVC chếch 45 độ D90/34 10 cái
16 Cút PVC 135 độ D90 8 cái
17 Cút PVC 135 độ D34 14 cái
18 Nắp thông tắc PVC D110 1 cái
19 Măng sông nối ống PVC D110 10 cái
20 Măng sông nối ống PVC D60 15 cái
21 Mối nối PVC D34/60 4 cái
22 Mối nối PVC D110/60 2 cái
P BỂ LỌC NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 0,704 m3
2 Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 1,26 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,015 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1019 tấn
5 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 0,9 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 4,0515 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0495 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,423 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,0152 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,035 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, 0,0892 tấn
12 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,3792 m3
13 Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 23,44 m2
14 Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 17,8752 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 5,9904 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 23,8656 m2
17 Nắp tôn che lỗ bể chứa bằng tôn + khóa 1 bộ
18 Hệ thống đá + than + cát lọc 1 t bộ
19 Máy bơm nước 1 máy
20 LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm 0,2 100m
21 Chếch nhựa PPR - D32/32 3 cái
22 Côn nhựa PPR - D32/27 3 cái
23 Cút nhựa PPR - D32 2 cái
24 Tê nhựa PPR - D32/32 1 cái
25 Van xoay PPR - D32 1 cái
26 Vòi đồng D32 1 cái
27 Vòi đồng D27 1 cái
28 Ống nhựa hàn nhiệt PPR - D63 0,038 100m
29 Cút nhựa PPR - D63 2 cái
30 Hệ giàn ống D27 1 hệ
Q XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,- Cấp đất III 7,865 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều M100, đá 4x6, PCB30 0,605 m3
3 Bê tông móng, chiều M200, đá 1x2, PCB30 2,5079 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,095 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,015 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1195 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, 0,1288 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, 0,1288 tấn
9 Bulong M20 L=700 chôn sẵn 20 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, 4,7521 m3
11 Vận chuyển đất- Cấp đất III 0,0739 100m3
12 Bạt nilong chống mất nước xi măng 89,4 m2
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 9,089 m3
14 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,0794 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2269 tấn
16 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm 0,2526 tấn
17 Lắp cột thép các loại 0,0794 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2269 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,2526 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm 0,9603 100m2
R SÂN BÊ TÔNG + PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
S SÂN BÊ TÔNG ĐỔ BÙ
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7,04 100m2
2 Lớp bạt nilong chống mất nước XM 704 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 105,6 m3
4 Làm khe co giãn mặt sân 1 t bộ
T PHÁ DỠ NHÀ Ở GIAÓ VIÊN
1 Tháo dỡ mái tôn, 235,1166 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,0895 tấn
3 Tháo dỡ cửa 51,8 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 23,4 m2
5 Tháo dỡ trần 149,4768 m2
6 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép 5,7781 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá 82,7503 m3
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 91,6925 m3
9 Vận chuyển phế thải 187,6947 m3
U PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE SỐ 5
1 Tháo dỡ mái tôn, 90,3465 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,5999 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,0648 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 11,218 m3
5 Vận chuyển phế thải 12,2828 m3
V PHÁ DỠ BỂ ĐỐT RÁC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,8473 m3
2 Vận chuyển phế thải 1,8473 m3
W NHÀ BẢO VỆ
X PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng băng,- Cấp đất III 17,0726 1m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 1,76 m3
3 Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 7,079 m3
4 Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 0,2521 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0576 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,158 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 1,219 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,6336 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,3479 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,8561 m3
11 Vận chuyển đất- Cấp đất III 0,0069 100m3
12 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 1,1424 m3
13 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 12,7464 m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0162 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, 0,0071 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, 0,0215 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,1783 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0889 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,2179 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,0216 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 0,1168 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, 0,1588 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, 0,3751 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, 0,0965 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,0384 m3
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,9872 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 8,1734 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 0,878 m3
29 Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 41,064 m2
30 Trát tường trong vữa XM M75, PCB40 41,372 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 5,76 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 22,7232 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,064 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 69,8552 m2
35 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,0941 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,0941 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm 0,2059 100m2
38 Tôn úp nóc 14,92 m
39 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 2,16 m2
40 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly 6,48 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 0,04 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,48 m2
Y PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt quạt trần 1 cái
3 Móc treo quạt trần 1 cái
4 Aptomat 1 pha 16A 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
7 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 20 m
8 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 70 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.072E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.088058E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->