Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657276-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 21:13:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,714,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | PHẦN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 570,3741 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 80,0985 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.471,92 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 640,7882 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 9,7571 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | 200,0356 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong vữa XM M75, PCB40 | 244,0885 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 126,25 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 80,0985 | m2 | |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 695,5978 | m2 | |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.147,68 | m2 | |
| C | CẢI TẠO NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 49,2002 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 294,6584 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 14,7329 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 63,9331 | m3 | |
| 5 | Đầm lại nền nhà tầng 1 | 1 | t bộ | |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | 32,8001 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | 634,8197 | m2 | |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 7,4824 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,7392 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,9282 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,9821 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,9394 | 100m2 | |
| 6 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,9821 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 2,0415 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | 2,86 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3738 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2158 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0364 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,1898 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | 2,8832 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8832 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | 5,2806 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc | 98,968 | m | |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 164,04 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 15,61 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 136,44 | m2 | |
| 4 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 27,6 | m2 | |
| 5 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 3 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 100,8 | m2 | |
| 6 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa vách kính cố định, kính dày 6,38mm | 51,25 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | 903,68 | kg | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 136,44 | m2 | |
| F | CẢI TẠO CẦU THANG + LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 60,9848 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ lan can tay vịn cầu thang | 8,2066 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 9,7911 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 12,8403 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,8403 | m3 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 33,0664 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 27,9184 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | 701,53 | kg | |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | 75,5323 | m2 | |
| G | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 34,7975 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,5992 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | 0,232 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2836 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,9595 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,4085 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong vữa XM M75, PCB40 | 101,025 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 5,85 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,475 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,355 | 100m2 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | 125 | cái | |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 70,5 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 3,525 | m3 | |
| 14 | San gạt đầm lại nền hè xung quanh | 15 | công | |
| 15 | Lớp bạt nilong chống mất nước xi măng | 70,5 | m2 | |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,05 | m3 | |
| H | HỆ DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 10,0308 | 100m2 | |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ hệ thống điện, nước cũ | 10 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt lớp học đơn nhôm nhựa 1x36w | 2 | bộ | |
| 3 | Đèn tuýp lớp học đôi nhôm nhựa 2x36w loại FS 40/36x2 CM1+EH | 48 | bộ | |
| 4 | Đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1+EH BACS | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp sát trần D260x16W | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | 34 | cái | |
| 7 | Móc treo quạt trần | 34 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/250V | 17 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 16A/250V | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V | 36 | cái | |
| 15 | Aptomat 1 pha 1 cực, 250V/10A | 18 | cái | |
| 16 | Aptomat 1 pha 1 cực, 250V/16A | 18 | cái | |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực, 250V/32A | 2 | cái | |
| 18 | Aptomat 1 pha 2 cực, 250V/40A | 6 | cái | |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực, 250V/50A | 2 | cái | |
| 20 | Aptomat 3 pha, 500V/40A | 1 | cái | |
| 21 | Aptomat 3 pha, 500V/50A | 1 | cái | |
| 22 | Aptomat 3 pha, 500V/75A | 1 | cái | |
| 23 | Hộp cài 5 khe ATM 1 pha vỏ kim loại có nắp bảo hộ | 10 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 550 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 450 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2 | 60 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 120 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 29 | Cáp tầng Cu/ XLPE/PVC 4x10mm2 | 5 | m | |
| 30 | Cáp nguồn Cu/ XLPE/PVC3x16 +1*10 mm2 | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16 | 1.060 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20 | 170 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32 | 100 | m | |
| 34 | Tủ điện KT 400x300x150 tôn lắp âm | 2 | cái | |
| 35 | Đầu chờ lắp đặt điều hòa không khí | 16 | điểm | |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 180 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 50 | m | |
| 6 | Đào móng băng, - Cấp đất II | 20 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20 | m3 | |
| K | XÂY MỚI NHÀ BẾP + ĂN | |||
| L | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,0361 | 100m3 | |
| 2 | Đào sửa hổ móng,- Cấp đất III | 11,5122 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3837 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất,-đất cấp III | 0,7675 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp tôn nền nhà) | 0,9312 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,2478 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 | 19,3204 | m3 | |
| 8 | Lớp bạt lót nền trước khi đổ bê tông | 193,204 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7184 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,058 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,7076 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,57 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 2,2741 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,9399 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 1,8696 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,7662 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3159 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,4792 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | 1,4343 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | 0,5895 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2,, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,3724 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | 0,8874 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,1813 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,9373 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,8386 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,3143 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 2,7516 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, | 1,3851 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,2786 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | 4,6194 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, | 2,5247 | 100m2 | |
| 32 | Bạt lót ván khuôn dầm, sàn | 390,98 | m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7127 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0337 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,1374 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2767 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,0458 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,156 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0349 | 100m2 | |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | 4 | cái | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | 47,4501 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | 0,6403 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB30 | 4,6295 | m3 | |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB30 | 2,9686 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | 51,0034 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | 146,9388 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong vữa XM M75, PCB40 | 368,5984 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 145,444 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 96,957 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 252,47 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | 24,861 | m2 | |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 14,621 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 44,464 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 188,2658 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 11,656 | m2 | |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 10,3491 | m2 | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 4,089 | m2 | |
| 58 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp | 0,3752 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu thang + hành lang | 20,4225 | m2 | |
| 60 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | 375,2 | kg | |
| 61 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,6678 | tấn | |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp | 1,46 | tấn | |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,6678 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,46 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 181,32 | 1m2 | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | 2,8805 | 100m2 | |
| 67 | Tôn úp nóc dày 0,42 ly khổ 600 | 56,7 | m | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,4602 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 819,0054 | m2 | |
| 70 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (tham khảo hãng Euro VN) | 25,025 | m2 | |
| 71 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 4,95 | m2 | |
| 72 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 19,76 | m2 | |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14 | 0,4554 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,76 | m2 | |
| 75 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 455,4 | kg | |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi 1,2m - 2x36W - LED | 18 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp đơn 1,2m - 1x36W - LED | 4 | bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần LED D220x48 - 14W | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 5 | Móc treo quạt trần | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 18 | cái | |
| 10 | Aptomat loại 1P-250V/20A | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat loại 1P-250V/40A | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat loại 1P-250V/63A | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat loại 3P-380V/63A | 1 | cái | |
| 14 | Tủ điện 380x250x150, tôn 1,5 ly lắp âm | 1 | cái | |
| 15 | Hộp cài 2 ATM | 1 | hộp | |
| 16 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | 330 | m | |
| 17 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x4,0mm2 | 200 | m | |
| 18 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x6mm2 | 70 | m | |
| 19 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 3x10+1x6mm2 | 60 | m | |
| 20 | Ống nhựa mềm PVC D16 | 660 | m | |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | 4 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 50 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 20 | m | |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 8 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 8 | m3 | |
| O | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 3 | Vòi rửa khu sân ướt | 2 | bộ | |
| 4 | Van phao bể nước mái | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | 1 | bể | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | 1 | 100m | |
| 7 | Tê nhựa PPR D32x32 | 8 | cái | |
| 8 | Tê nhựa PPR D20x20 | 10 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PPR D32x20 | 10 | cái | |
| 10 | Cút nhựa PPR D32x32 | 15 | cái | |
| 11 | Máy bơm nước lên téc | 1 | cái | |
| 12 | Ống nhựa UPVC - D60 | 1 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 14 | Tê PVC chếch 45 độ D90/90 | 6 | cái | |
| 15 | Tê PVC chếch 45 độ D90/34 | 10 | cái | |
| 16 | Cút PVC 135 độ D90 | 8 | cái | |
| 17 | Cút PVC 135 độ D34 | 14 | cái | |
| 18 | Nắp thông tắc PVC D110 | 1 | cái | |
| 19 | Măng sông nối ống PVC D110 | 10 | cái | |
| 20 | Măng sông nối ống PVC D60 | 15 | cái | |
| 21 | Mối nối PVC D34/60 | 4 | cái | |
| 22 | Mối nối PVC D110/60 | 2 | cái | |
| P | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,704 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | 1,26 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1019 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,0515 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0495 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,423 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0152 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,035 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 0,0892 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3792 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | 23,44 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | 17,8752 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,9904 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,8656 | m2 | |
| 17 | Nắp tôn che lỗ bể chứa bằng tôn + khóa | 1 | bộ | |
| 18 | Hệ thống đá + than + cát lọc | 1 | t bộ | |
| 19 | Máy bơm nước | 1 | máy | |
| 20 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | 0,2 | 100m | |
| 21 | Chếch nhựa PPR - D32/32 | 3 | cái | |
| 22 | Côn nhựa PPR - D32/27 | 3 | cái | |
| 23 | Cút nhựa PPR - D32 | 2 | cái | |
| 24 | Tê nhựa PPR - D32/32 | 1 | cái | |
| 25 | Van xoay PPR - D32 | 1 | cái | |
| 26 | Vòi đồng D32 | 1 | cái | |
| 27 | Vòi đồng D27 | 1 | cái | |
| 28 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR - D63 | 0,038 | 100m | |
| 29 | Cút nhựa PPR - D63 | 2 | cái | |
| 30 | Hệ giàn ống D27 | 1 | hệ | |
| Q | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,- Cấp đất III | 7,865 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều M100, đá 4x6, PCB30 | 0,605 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều M200, đá 1x2, PCB30 | 2,5079 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,095 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,015 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1195 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | 0,1288 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | 0,1288 | tấn | |
| 9 | Bulong M20 L=700 chôn sẵn | 20 | cái | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, | 4,7521 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | 0,0739 | 100m3 | |
| 12 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | 89,4 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,089 | m3 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,0794 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2269 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,2526 | tấn | |
| 17 | Lắp cột thép các loại | 0,0794 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2269 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2526 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | 0,9603 | 100m2 | |
| R | SÂN BÊ TÔNG + PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| S | SÂN BÊ TÔNG ĐỔ BÙ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7,04 | 100m2 | |
| 2 | Lớp bạt nilong chống mất nước XM | 704 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | 105,6 | m3 | |
| 4 | Làm khe co giãn mặt sân | 1 | t bộ | |
| T | PHÁ DỠ NHÀ Ở GIAÓ VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, | 235,1166 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0895 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 51,8 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 23,4 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 149,4768 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | 5,7781 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 82,7503 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 91,6925 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải | 187,6947 | m3 | |
| U | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, | 90,3465 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,5999 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,0648 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 11,218 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 12,2828 | m3 | |
| V | PHÁ DỠ BỂ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,8473 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 1,8473 | m3 | |
| W | NHÀ BẢO VỆ | |||
| X | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng,- Cấp đất III | 17,0726 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,76 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | 7,079 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | 0,2521 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0576 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,158 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 1,219 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6336 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,3479 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,8561 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | 0,0069 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1424 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 12,7464 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0162 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0071 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,0215 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1783 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0889 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2179 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0216 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,1168 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 0,1588 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 0,3751 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, | 0,0965 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0384 | m3 | |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9872 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | 8,1734 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | 0,878 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | 41,064 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong vữa XM M75, PCB40 | 41,372 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 22,7232 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,064 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,8552 | m2 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0941 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0941 | tấn | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | 0,2059 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc | 14,92 | m | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | 2,16 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly | 6,48 | m2 | |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | 0,04 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | |
| Y | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 3 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 7 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 8 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 70 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.072E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.088058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.790.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi