Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670239-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh từ nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:01:00 đến ngày 2021-07-02 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,089,362,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | XỬ LÝ LÚN CỤC BỘ | |||
| 1 | Cân vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày bình quân 8 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 555,56 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 555,56 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,32 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m3 |
| C | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 448,32 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 111,26 | m3 |
| 3 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.890,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 411,08 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.863,15 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.863,15 | m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.863,15 | m2 |
| 8 | Trồng vỉa hai bên đường KT(15x35)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0758 | m3 |
| 9 | Đúc + lắp đặt tấm bó vỉa thường KT(50x26x23)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cục |
| 10 | Đổ bê tông tấm đón nước mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| D | CỌC TIÊU, CỘT H, CỘT KM, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 16,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6,94 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cọc H và biển báo mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cọc H mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cọc H đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,21 | kg |
| 7 | Trồng lại cọc tiêu, cọc H, cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | Cột |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc H | Theo hồ sơ thiết kế | 21,89 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3.118,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.148,3 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 242,82 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 354,69 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thân rãnh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,19 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 416,48 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.389,61 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14.942,8 | kg |
| 10 | Bê tông mũ mố rãnh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,46 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 274,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 32.330,6 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 2.280 | Cấu kiện |
| F | CỬA THOÁT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hố thu xếp gọn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cấu kiện |
| 3 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 140,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,54 | m3 |
| 5 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,19 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cánh Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,23 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,08 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 24,75 | m3 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,66 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông hố thu mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 256,6 | kg |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | kg |
| 13 | Bê tông mũ mố rãnh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 492,4 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cấu kiện |
| G | CHI PHI KHÁC | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.284E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,332 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.332.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi