Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà B và nhà kho lưu trữ UBND huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667287-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khu nhà B và nhà kho lưu trữ UBND huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210667214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:07:00 đến ngày 2021-07-02 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,367,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp kho, trụ sở làm việc Ban quản lý
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 1 lỗ khoan
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8973 m3
3 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9347 m3
4 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, dầm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 m3
5 Bê tông xà dầm, hoàn trả đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0996 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4001 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0156 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,327 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4263 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9893 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,214 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2046 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,126 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9918 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,99 m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
28 Ván khuôn gỗ thanh lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 m3
34 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,335 m2
35 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0057 tấn
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5113 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0887 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0423 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,3752 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,4232 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,336 m2
42 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1046 m3
43 Đắp vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,908 m
44 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,196 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6044 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,864 m2
47 Trát thanh lan can vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
48 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5556 m2
49 Ốp chân tường Trong phòng gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2648 m2
50 Trần tôn bao gồm hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9072 m2
51 Than xỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3169 m3
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,863 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,7 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,46 m2
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6881 m3
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5207 m2
57 Lan can cầu thang Inox 304 ( bao gồm hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,7962 kg
58 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7421 m3
59 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4755 m3
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,34 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7808 m2
62 Lợp lại mái tôn( tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1434 100m2
63 úp diềm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 md
64 Lắp dựng xà gồ thép( tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0057 tấn
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5 m2
68 Trát gờ sê nô vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m
69 Sơn tường ngoài sê nô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m2
70 Sơn tường má trong sê nô ( sơn trắng) bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9 m2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
72 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Cửa đi 1 cánh sơn tĩnh điện khuôn thép mạ kẽm (cả khuôn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9545 m2
74 Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện khuôn thép mạ kẽm (cả khuôn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2395 m2
75 Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,496 1m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2144 100m2
81 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,1212 m2
82 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,3532 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,121 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,35 m2
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
91 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Mặt che+ đế nhựa chứa Aptomat trong phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
94 hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
98 Lắp đặt ống nhựa cứng Đường kính ≤21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
99 Lắp đặt ống nhựa cứng- Đường kính ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m
100 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Ống sứ hình quả bầu D=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống
103 Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
104 chân bật sắt tròn fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7276 kg
105 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5169 tấn
106 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,26 m3
107 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
108 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,484 10m2
109 Cảm biến báo cháy bằng khói (Nohmi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
110 Chuông báo cháy (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Đèn báo cháy (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Nút báo cháy khẩn cấp(Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
114 Dây tín hiệu 4x0,5mm2 (Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
115 Cáp tín hiệu P5 2x0,5mm2 (Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
116 Cáp tín hiệu (10 x2x01)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
117 Lắp đặt ống nhựa ruột gà nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
118 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
119 Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
120 Bình khí chữa cháy MT3 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
121 Đèn chiếu sáng sự cố Emer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3đèn
122 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) VN có hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 3 đèn
B Hạng mục 2: Cải tạo phòng họp khu B, WC
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2496 m2
2 Bả bằng bột bả trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,25 m2
3 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,25 m2
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
6 Lắp đặt đèn âm trần D110 bóng đèn led công suất 12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
7 Đèn Led dây hắt sáng công suất 8W/1m-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9334 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,592 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,184 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,184 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,592 1m2
18 Phá gạch ốp tường WC bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9496 m3
19 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,516 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,97 m2
21 Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,97 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9334 m2
23 Bả bằng bột bả trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9334 m2
24 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,884 m2
25 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
26 Quét dung dịch chống thấm 3 lớp vào sàn WC bằng sikatop seal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,94 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
28 vữa lót tam hợp mác 100 trộn phụ gia chống thấm dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
29 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,47 m2
30 Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Vòi (xịt rửa).- Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Van ren d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Tiểu Nam - Chậu tiểu nam Viglacera T1(bao gồm bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lavabô Viglacera (VI61) trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA) -tầng 1( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA) -tầng 2-3( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (ỐNG NÓNG dn20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
47 Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Tê nhựa PP-R, d= 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Tê nhựa PP-R, d= 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Tê ren PP-R, d= 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Nối ren trong PP-R D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
58 cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
59 Lắp đặt Côn PPR ĐK 50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt Côn PPR ĐK 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt Côn PPR ĐK25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Nút bịt nhựa , d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
63 Kép nối, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
64 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
67 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300X300, 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 vỏ hộp nhựa âm tường chứa 1 ap to mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
71 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
75 Tê nhựa PVC 90o, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Tê nhựa PVC 45o, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
77 Tê nhựa PVC 45o, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Tê nhựa PVC 45o, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Tê nhựa kiểm tra d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Tê nhựa kiểm tra, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Cút nhựa 45o (PVC), d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
82 cút nhựa PVC 45o , d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
83 cút nhựa PVC 45o, d=-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
85 cút nhựa PVC 90 , d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
86 cút nhựa PVC 90o, d=-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
87 Côn nhựa PVC D110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Côn nhựa PVC D90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt phễu thu -thoát sàn D120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
90 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m3
91 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m3/1km
C Hạng mục 3: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng Tối đa không >1% của Gxd dự thầu 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.10196E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.393.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->