Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà B và nhà kho lưu trữ UBND huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu nhà B và nhà kho lưu trữ UBND huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:07:00 đến ngày 2021-07-02 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp kho, trụ sở làm việc Ban quản lý | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8973 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9347 | m3 |
| 4 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, dầm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, hoàn trả đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0996 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0156 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,327 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4263 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9893 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2046 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,126 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9918 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,335 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0057 | tấn |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5113 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0887 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0423 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,3752 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4232 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,336 | m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1046 | m3 |
| 43 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,908 | m |
| 44 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,196 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6044 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,864 | m2 |
| 47 | Trát thanh lan can vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5556 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường Trong phòng gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2648 | m2 |
| 50 | Trần tôn bao gồm hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9072 | m2 |
| 51 | Than xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3169 | m3 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,863 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,7 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,46 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6881 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5207 | m2 |
| 57 | Lan can cầu thang Inox 304 ( bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7962 | kg |
| 58 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7421 | m3 |
| 59 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4755 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7808 | m2 |
| 62 | Lợp lại mái tôn( tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1434 | 100m2 |
| 63 | úp diềm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép( tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0057 | tấn |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m2 |
| 68 | Trát gờ sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m |
| 69 | Sơn tường ngoài sê nô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 70 | Sơn tường má trong sê nô ( sơn trắng) bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Cửa đi 1 cánh sơn tĩnh điện khuôn thép mạ kẽm (cả khuôn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9545 | m2 |
| 74 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện khuôn thép mạ kẽm (cả khuôn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2395 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2144 | 100m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,1212 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3532 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,121 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,35 | m2 |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Mặt che+ đế nhựa chứa Aptomat trong phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa cứng Đường kính ≤21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng- Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 100 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 103 | Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 104 | chân bật sắt tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7276 | kg |
| 105 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5169 | tấn |
| 106 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m3 |
| 107 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 108 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,484 | 10m2 |
| 109 | Cảm biến báo cháy bằng khói (Nohmi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 110 | Chuông báo cháy (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đèn báo cháy (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Nút báo cháy khẩn cấp(Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 114 | Dây tín hiệu 4x0,5mm2 (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 115 | Cáp tín hiệu P5 2x0,5mm2 (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 116 | Cáp tín hiệu (10 x2x01)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 118 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 120 | Bình khí chữa cháy MT3 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 121 | Đèn chiếu sáng sự cố Emer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3đèn |
| 122 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) VN có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 đèn |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo phòng họp khu B, WC | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2496 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | m2 |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần D110 bóng đèn led công suất 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 7 | Đèn Led dây hắt sáng công suất 8W/1m-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9334 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | 1m2 |
| 18 | Phá gạch ốp tường WC bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9496 | m3 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,516 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,97 | m2 |
| 21 | Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,97 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9334 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9334 | m2 |
| 24 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,884 | m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp vào sàn WC bằng sikatop seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,94 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 28 | vữa lót tam hợp mác 100 trộn phụ gia chống thấm dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,47 | m2 |
| 30 | Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Vòi (xịt rửa).- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van ren d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Tiểu Nam - Chậu tiểu nam Viglacera T1(bao gồm bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lavabô Viglacera (VI61) trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA) -tầng 1( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA) -tầng 2-3( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (ỐNG NÓNG dn20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Tê nhựa PP-R, d= 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa PP-R, d= 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Tê ren PP-R, d= 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Nối ren trong PP-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 58 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn PPR ĐK25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Nút bịt nhựa , d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 63 | Kép nối, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300X300, 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 1 ap to mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Tê nhựa PVC 90o, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa PVC 45o, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 77 | Tê nhựa PVC 45o, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Tê nhựa PVC 45o, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Tê nhựa kiểm tra d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Tê nhựa kiểm tra, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Cút nhựa 45o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | cút nhựa PVC 45o , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 83 | cút nhựa PVC 45o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | cút nhựa PVC 90o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 87 | Côn nhựa PVC D110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Côn nhựa PVC D90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu -thoát sàn D120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 90 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng | Tối đa không >1% của Gxd dự thầu | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.10196E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.393.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.640.786.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi