Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà A - Trụ sở UBND huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667294-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khu nhà A - Trụ sở UBND huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210667214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:31:00 đến ngày 2021-07-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,080,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà trụ sở
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4132 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,58 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,072 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,072 1m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,38 1m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,42 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,114 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,6532 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3314 m3
12 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 siêu bóng nano, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,661 m2
13 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2119 m2
14 Ốp tường vệ sinh 300x300 vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,716 m2
15 Xây ốp cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4096 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,032 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,916 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,941 m2
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,45 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,442 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,94 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,45 m2
23 CỬA NHỰA uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
24 Phụ kiện Kim khí GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6516 m3
28 Tháo dỡ vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,868 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5827 m3
30 Xây tường WC thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8962 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,515 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,843 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,843 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,515 m2
35 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,584 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5008 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,802 1m2
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,016 1m2
40 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,6278 m2
41 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,1376 m2
42 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,2116 m2
43 Phá dỡ kết cấu gạch lát nền bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8019 m3
44 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,6764 m2
45 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4875 m2
46 Ốp tường vệ sinh 300x300 vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,212 m2
47 Xây ốp cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4096 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,608 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,62 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,928 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,21 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,574 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,9 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,21 m2
55 CỬA NHỰA uPVC (đi 1 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m2
56 Phụ kiện Kim khí GQ cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 1m2
58 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6515 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,484 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9357 m3
61 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,3982 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,569 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,56 1m2
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,86 1m2
65 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,3278 m2
66 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,2822 m2
67 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,7523 m2
68 CỬA NHỰA uPVC (đi 1 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
69 Phụ kiện Kim khí GQ cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Cửa sổ 2 cánh CỬA NHỰA uPVC mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m2
71 Phụ kiện Kim khí GQ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Tấm ốp alu quanh mái tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,705 m2
73 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 1m2
74 Phá dỡ kết cấu gạch lát nền bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7108 m3
75 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,3115 m2
76 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5095 m2
77 Ốp tường vệ sinh 300x300 vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
78 Xây ốp cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4842 m3
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,216 m2
80 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,328 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,23 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,75 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,184 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,23 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,75 m2
86 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,16 m
87 Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,2649 m2
88 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,2421 m2
89 Phá lớp vữa trát gầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,7392 m2
90 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,739 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,739 m2
92 Lan Can tay vịn bằng gỗ nghiến D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,36 md
93 Trụ D50x100x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Gia công lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5331 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2863 1m2
96 Lắp dựng lan can cầu thang: Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1976 m2
97 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,5592 m2
98 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9 m2
99 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,559 m2
100 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,559 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9 m2
103 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,8164 m2
104 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m3
105 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3869 m3
106 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,4712 m2
107 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 tấn
108 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 lỗ khoan
109 Bơm dung dịch keo kết cấu HITLTI-RE 50 luồn thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ
110 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2027 100m2
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8202 tấn
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,872 m3
114 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
115 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
117 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
118 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2914 100m2
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 tấn
120 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 m3
121 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5013 100m2
122 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
123 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 tấn
124 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,318 m3
125 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1755 tấn
126 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0366 1m2
128 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5029 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6567 m3
130 Ốp tường vệ sinh 300x300 vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,564 m2
131 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,4983 m2
132 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,5756 m2
133 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1218 m3
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7744 m2
135 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2792 m2
136 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,5919 m2
137 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2119 m2
138 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,855 m2
139 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,268 m2
140 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m2
141 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,7682 m2
142 Bả bằng bột bả trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m2
143 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m2
144 Lắp dựng vách ốp tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1 m2
145 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m3
146 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 m2
147 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m2
148 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4983 tấn
149 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 tấn
150 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 tấn
151 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,648 m2
153 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,356 m2
154 Sơn tường sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,356 m2
155 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,168 m2
156 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,168 m2
157 Trát gờ sê nô vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,44 m
158 Sơn tường ngoài sê nô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4304 m2
159 Sơn tường má trong sê nô ( sơn trắng) bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,408 m2
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
161 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
162 CỬA NHỰA uPVC (đi 1 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
163 Phụ kiện Kim khí GQ cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
164 CỬA NHỰA uPVC (đi 2 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
165 Phụ kiện Kim khí GQ cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
166 Cửa sổ 2 cánh CỬA NHỰA uPVC mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,12 m2
167 Phụ kiện Kim khí GQ cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
168 Cửa sổ 1 cánh CỬA NHỰA uPVC mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9702 m2
169 Phụ kiện Kim khí GQ cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
170 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,69 1m2
171 Thanh Lam trụ cột KT 80x200 mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 md
172 Lắp dựng nan mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,929 m2
173 Tấm ốp alu dày 4mm quanh mái tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,061 m2
174 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,016 100m2
175 Nhân công tháo dỡ điện tạm tính nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
176 Lắp đặt các automat 3 pha 200 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt các automat 3 pha 63 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
180 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
181 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
182 Công tắc 3 hạt (bao gồm đủ cốc và mặt che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
183 Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
184 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
185 Tổ hợp đặt ngầm 10A, công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
186 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
187 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
188 Lắp đặt đèn ốp trần nổi LED KT 300X300, 24W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
189 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
190 Lắp đặt đèn dowlight âm trần D90 bóng led công suất 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
191 Lắp đặt đèn LED âm trần KT 300X300, 24W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
192 Cần đèn + bóng đèn cao áp công suất 250W-220V, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
193 Lắp đặt quạt trần1400mm cánh nhôm- Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
194 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
196 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 550x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
197 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
198 vỏ hộp nhựa âm tường chứa 3-4MBC Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
199 vỏ hộp nhựa âm tường chứa 1 ap to mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
200 Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 3x16+1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
201 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004 m
202 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 m
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.397 m
204 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.733 m
205 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
206 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004 m
207 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.776 m
208 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
209 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
210 Ống sứ hình quả bầu D=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
211 Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
212 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 tấn
213 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
214 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
215 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
216 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
217 Khoan sàn bê tông cho ống đi qua Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 lỗ khoan
218 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
219 Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
220 Vòi (xịt rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
221 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
223 Tiểu Nam - Chậu tiểu nam Viglacera T1 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
224 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
225 Lavabô Viglacera (VI61) trọn bộ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
226 Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA) (hoặc tương đương) -tầng 1( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA) (hoặc tương đương) -tầng 2-4( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
228 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
229 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Vòi gạt đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
231 Van 1 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
234 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
235 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x1.5mm2 cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
236 Máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
237 Máy bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
238 Van 1chiều (nhựa PP-R), d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
239 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
240 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
241 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
242 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
243 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
244 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (ỐNG NÓNG dn20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
245 Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
246 Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
247 Tê nhựa PP-R, d= 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
249 Tê ren PP-R, d= 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
250 Nối ren trong PP-R D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
251 Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
252 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
253 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
254 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
255 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
256 cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
257 cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
258 Măng sông ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
259 Măng sông ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
260 Lắp đặt Côn PPR ĐK 50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
261 Lắp đặt Côn PPR ĐK 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
262 Lắp đặt Côn PPR ĐK25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
263 Nút bịt nhựa , d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
264 Kép nối, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
265 Crêphin, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
267 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m
268 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
269 Tê nhựa PVC 90o, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
270 Tê nhựa PVC 45o, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
271 Tê nhựa PVC 45o, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
272 Tê nhựa PVC 45o, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
273 Tê nhựa kiểm tra d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
274 Tê nhựa kiểm tra, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
275 Cút nhựa 45o (PVC), d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
276 cút nhựa PVC 45o , d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
277 cút nhựa PVC 45o, d=-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
278 Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
279 cút nhựa PVC 90 , d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
280 cút nhựa PVC 90o, d=-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
281 Côn nhựa PVC D110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
282 Côn nhựa PVC D90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
283 Lắp đặt phễu thu -thoát sàn D120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
284 Cắt sân bê tông để đào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 10m
285 Đào móng bể TH bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,985 1m3
286 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3
287 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5993 m3
288 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
289 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
290 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5545 m3
291 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4151 m3
292 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6568 m2
293 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
294 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 m2
295 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
296 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8828 m2
297 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
298 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
299 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
300 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 100m2
301 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
302 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
303 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
304 Cắt sắt bê tông để đào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 10m
305 Đào móng bể TH bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,391 1m3
306 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3058 m3
307 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3299 m3
308 Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
309 Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
310 Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
311 Tầng lọc xỉ đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 10kg/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
312 Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
313 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
314 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
315 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
316 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
317 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 100m3
318 Bê tông nền sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0322 m3
319 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2716 tấn
320 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,46 m3
321 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0992 tấn
322 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7753 10m2
323 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,396 m3
324 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4428 100m3
325 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m3/1km
B Hạng mục 2: PCCC
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
2 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) TQ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
4 Bình khí chữa cháy MT3 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
5 Đầu báo cháy khói (Nohmi) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
6 Đinh vít vở Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
7 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái:
8 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cai
9 Hộp đựng tổ hợp chuông nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
10 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Ắc quy khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
15 Dây tín hiệu 4x0,5mm2 (Hàn Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
16 Cáp tín hiệu P5 2x0,5mm2 (Hàn Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
17 Cáp tín hiệu (10 x2x01)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Hộp chia 2 ,3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
19 Đèn chỉ dẫn thoát nạn exít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 3 đèn
20 Đèn chiếu sáng sự cố Emer Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 3đèn
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
22 Ty Ren M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
23 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
24 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C Hạng mục 3: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng Tối đa không >1% của Gxd dự thầu 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.124062E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.248.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.496.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->