Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà A - Trụ sở UBND huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu nhà A - Trụ sở UBND huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:31:00 đến ngày 2021-07-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,080,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà trụ sở | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4132 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,58 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,072 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,072 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,38 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,42 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,114 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,6532 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3314 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 siêu bóng nano, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,661 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2119 | m2 |
| 14 | Ốp tường vệ sinh 300x300 vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,716 | m2 |
| 15 | Xây ốp cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4096 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,032 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,916 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,941 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,45 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,442 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,94 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,45 | m2 |
| 23 | CỬA NHỰA uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 24 | Phụ kiện Kim khí GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6516 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,868 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5827 | m3 |
| 30 | Xây tường WC thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8962 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,515 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,843 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,843 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,515 | m2 |
| 35 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,584 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5008 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,802 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,016 | 1m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6278 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,1376 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,2116 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8019 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,6764 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4875 | m2 |
| 46 | Ốp tường vệ sinh 300x300 vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,212 | m2 |
| 47 | Xây ốp cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4096 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,608 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,62 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,928 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,21 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,574 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,9 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,21 | m2 |
| 55 | CỬA NHỰA uPVC (đi 1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 56 | Phụ kiện Kim khí GQ cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 1m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6515 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,484 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9357 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3982 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,569 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,56 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,86 | 1m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,3278 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,2822 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,7523 | m2 |
| 68 | CỬA NHỰA uPVC (đi 1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 69 | Phụ kiện Kim khí GQ cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh CỬA NHỰA uPVC mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 71 | Phụ kiện Kim khí GQ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Tấm ốp alu quanh mái tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,705 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | 1m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7108 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3115 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5095 | m2 |
| 77 | Ốp tường vệ sinh 300x300 vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 78 | Xây ốp cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4842 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,216 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,328 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,23 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,75 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,184 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,23 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,75 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,16 | m |
| 87 | Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,2649 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,2421 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát gầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7392 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,739 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,739 | m2 |
| 92 | Lan Can tay vịn bằng gỗ nghiến D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | md |
| 93 | Trụ D50x100x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Gia công lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5331 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2863 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1976 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,5592 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,559 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,559 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8164 | m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3869 | m3 |
| 106 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,4712 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | tấn |
| 108 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 109 | Bơm dung dịch keo kết cấu HITLTI-RE 50 luồn thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2027 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8202 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,872 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 117 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 120 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5013 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 124 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m3 |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1755 | tấn |
| 126 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0366 | 1m2 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5029 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6567 | m3 |
| 130 | Ốp tường vệ sinh 300x300 vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,564 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4983 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,5756 | m2 |
| 133 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1218 | m3 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7744 | m2 |
| 135 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2792 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,5919 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2119 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,855 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,268 | m2 |
| 140 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m2 |
| 141 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,7682 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m2 |
| 143 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m2 |
| 144 | Lắp dựng vách ốp tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 145 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m3 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m2 |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 148 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4983 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | tấn |
| 150 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 151 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,648 | m2 |
| 153 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,356 | m2 |
| 154 | Sơn tường sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,356 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,168 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,168 | m2 |
| 157 | Trát gờ sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,44 | m |
| 158 | Sơn tường ngoài sê nô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4304 | m2 |
| 159 | Sơn tường má trong sê nô ( sơn trắng) bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,408 | m2 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 162 | CỬA NHỰA uPVC (đi 1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 163 | Phụ kiện Kim khí GQ cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 164 | CỬA NHỰA uPVC (đi 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 165 | Phụ kiện Kim khí GQ cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Cửa sổ 2 cánh CỬA NHỰA uPVC mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 167 | Phụ kiện Kim khí GQ cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 168 | Cửa sổ 1 cánh CỬA NHỰA uPVC mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9702 | m2 |
| 169 | Phụ kiện Kim khí GQ cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 170 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,69 | 1m2 |
| 171 | Thanh Lam trụ cột KT 80x200 mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | md |
| 172 | Lắp dựng nan mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,929 | m2 |
| 173 | Tấm ốp alu dày 4mm quanh mái tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,061 | m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,016 | 100m2 |
| 175 | Nhân công tháo dỡ điện tạm tính nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha 200 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 3 pha 63 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 182 | Công tắc 3 hạt (bao gồm đủ cốc và mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Tổ hợp đặt ngầm 10A, công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi LED KT 300X300, 24W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D90 bóng led công suất 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn LED âm trần KT 300X300, 24W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 192 | Cần đèn + bóng đèn cao áp công suất 250W-220V, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt trần1400mm cánh nhôm- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 550x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 197 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 198 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 3-4MBC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 199 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 1 ap to mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.776 | m |
| 208 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 211 | Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 212 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | tấn |
| 213 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 214 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 215 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 216 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 217 | Khoan sàn bê tông cho ống đi qua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 lỗ khoan |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 219 | Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 220 | Vòi (xịt rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 221 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 223 | Tiểu Nam - Chậu tiểu nam Viglacera T1 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 225 | Lavabô Viglacera (VI61) trọn bộ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 226 | Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA) (hoặc tương đương) -tầng 1( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA) (hoặc tương đương) -tầng 2-4( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 229 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Vòi gạt đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 231 | Van 1 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 234 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x1.5mm2 cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 236 | Máy bơm nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 237 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 238 | Van 1chiều (nhựa PP-R), d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (ỐNG NÓNG dn20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 245 | Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 247 | Tê nhựa PP-R, d= 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 249 | Tê ren PP-R, d= 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 250 | Nối ren trong PP-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 251 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 256 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 257 | cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 258 | Măng sông ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 259 | Măng sông ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 260 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt Côn PPR ĐK25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 263 | Nút bịt nhựa , d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 264 | Kép nối, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 265 | Crêphin, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 269 | Tê nhựa PVC 90o, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Tê nhựa PVC 45o, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 271 | Tê nhựa PVC 45o, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 272 | Tê nhựa PVC 45o, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 273 | Tê nhựa kiểm tra d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 274 | Tê nhựa kiểm tra, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 275 | Cút nhựa 45o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 276 | cút nhựa PVC 45o , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 277 | cút nhựa PVC 45o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 278 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 279 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 280 | cút nhựa PVC 90o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 281 | Côn nhựa PVC D110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 282 | Côn nhựa PVC D90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 283 | Lắp đặt phễu thu -thoát sàn D120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 284 | Cắt sân bê tông để đào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 10m |
| 285 | Đào móng bể TH bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,985 | 1m3 |
| 286 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 287 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | m3 |
| 288 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 290 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5545 | m3 |
| 291 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4151 | m3 |
| 292 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6568 | m2 |
| 293 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 294 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m2 |
| 295 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 296 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8828 | m2 |
| 297 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 298 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 299 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 300 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 301 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 302 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 303 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 304 | Cắt sắt bê tông để đào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 10m |
| 305 | Đào móng bể TH bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,391 | 1m3 |
| 306 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | m3 |
| 307 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3299 | m3 |
| 308 | Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 309 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 310 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 311 | Tầng lọc xỉ đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 10kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 312 | Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 313 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 314 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 315 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 316 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 317 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 318 | Bê tông nền sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0322 | m3 |
| 319 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2716 | tấn |
| 320 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,46 | m3 |
| 321 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0992 | tấn |
| 322 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7753 | 10m2 |
| 323 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,396 | m3 |
| 324 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4428 | 100m3 |
| 325 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 2 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) TQ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 4 | Bình khí chữa cháy MT3 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 5 | Đầu báo cháy khói (Nohmi) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 6 | Đinh vít vở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái: |
| 8 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 9 | Hộp đựng tổ hợp chuông nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 10 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Ắc quy khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 15 | Dây tín hiệu 4x0,5mm2 (Hàn Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu P5 2x0,5mm2 (Hàn Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Cáp tín hiệu (10 x2x01)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Hộp chia 2 ,3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 3 đèn |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố Emer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 3đèn |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 22 | Ty Ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng | Tối đa không >1% của Gxd dự thầu | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.124062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.248.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.496.248.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi