Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663353-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210663348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:25:00 đến ngày 2021-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,796,481,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG QUA ĐƯỜNG QL2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,324 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5092 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6817 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,8701 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,0912 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8232 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,83 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,98 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 100m2
10 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,28 m3
11 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7984 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4165 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,2158 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,99 m2
16 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197,225 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,1625 m2
B BẢN QUÁ ĐỘ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6599 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,4836 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,1944 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3155 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0294 m3
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0585 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1035 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,774 m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1108 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3807 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2538 100m3
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,269 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,269 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,532 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,32 m2
23 Lát sân, nền đường, bằng đá xẻ tự nhiên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,32 m2
C TƯỜNG CHẮN KẾT HỢP CỐNG HẠ LƯU, SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,608 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8247 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,105 100m3
4 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,78 m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1178 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn 5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1178 100m3 nguyên khai/1km
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1178 100m3 nguyên khai/1km
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,67 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6863 100m3
10 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6863 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6863 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,622 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 312,212 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,0797 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8848 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,0139 tấn
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,08 m2
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 383,04 m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SƠN HÀ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,455 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1165 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,135 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,97 m3
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,146 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,1694 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5268 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6586 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,29 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,7616 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5042 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 454 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 444 1cấu kiện
14 Chít mạch rãnh vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,6976 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,16 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,32 m3
17 Gia công lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2076 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
19 Cút chữ T D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
E ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2976 100m3
2 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2976 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2976 100m3
F PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (Phục vụ thi công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,7966 100m3
2 Đắp hoàn trả mặt bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,7966 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3541 100m3
4 Đào trả mặt bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,41 m3
5 Thép Hộp 100x100; D1,4; L=2,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 312,75 kg
6 Thép hộp 30x60; D1,4; L=6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.513,944 kg
7 Thép bản 3mm, L=185mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0579 kg
8 Liên kết thép U Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
9 Bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
10 Tấm tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m2
11 Thép D20, L=500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,69 kg
12 Thép L75x75x6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,536 kg
13 Đèn xoay cảnh báo ban đêm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 chiếc
14 Sơn Mũi tên phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
15 Biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->