Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670798-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210645087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:55:00 đến ngày 2021-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,557,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI TÍCH LỊCH SỬ KHU VỰC BÀ KIỂU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BC KTKT 7,441 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,812 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,613 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,457 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BC KTKT 5,172 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,646 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BC KTKT 0,388 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,083 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BC KTKT 4,281 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 0,545 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,046 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,067 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,267 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,135 tấn
15 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BC KTKT 0,986 m3
16 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BC KTKT 3,95 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 109,46 m3
18 Rải lớp nylon chống thấm Theo BC KTKT 0,859 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BC KTKT 8,348 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch terrazzo 400x400x30) Theo BC KTKT 85,9 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 11,16 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 14,77 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 31,182 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 16,515 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 63,68 m
26 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo BC KTKT 14,77 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo BC KTKT 47,697 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 62,467 m2
29 Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 8,072 m2
30 Tháo dỡ và lắp đặt lại bia hiện có (NC+M) Theo BC KTKT 1 khoán gọn
31 Lắp đặt lan can Inox 304 Theo BC KTKT 17,82 m2
32 Lát gạch trồng cỏ loại gạch số 8 kích thước 200x400x40 M100 (VT+NC+M) Theo BC KTKT 20 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 2,34 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BC KTKT 0,2 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BC KTKT 0,512 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,039 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,014 tấn
38 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BC KTKT 6 cột
B DI TÍCH LỊCH SỬ KHU VỰC CẦU KINH
1 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo BC KTKT 30 m
2 Trám vết nứt tường bằng Sikadur Theo BC KTKT 30 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30%) Theo BC KTKT 298,992 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo BC KTKT 298,992 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 663,432 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 333,208 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo BC KTKT 10,6 m
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 1,06 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo BC KTKT 1,06 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 1,06 m2
11 SXLD cửa nhôm kính mờ 5ly hệ 100 sơn tĩnh điện giả gỗ + ổ khóa tròn bóng mờ + phụ kiện Theo BC KTKT 3,6 m2
12 Sơn PU khung bao cửa (VT+NC+M; đã bao gồm công tác vệ sinh cửa) Theo BC KTKT 81,7 m
13 Sơn PU 02 cửa đi, cửa sổ (VT+NC+M; đã bao gồm công tác vệ sinh cửa) Theo BC KTKT 68,76 m2
14 Thay ổ khóa cửa (VT+NC+M; đã bao gồm công tháo ổ khóa cũ) Theo BC KTKT 5 bộ
15 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo BC KTKT 2,352 m3
16 Lu lèn lại nền cũ Theo BC KTKT 0,132 100m2
17 Rải lớp nylon chống mất nước bêtông Theo BC KTKT 0,132 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,428 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 2,418 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo BC KTKT 2,418 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 2,418 m2
22 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch Theo BC KTKT 17,137 m2
23 Thay ngói mũi hài bị hư (VT+NC+M) Theo BC KTKT 20 viên
24 Tháo dỡ bóng đèn, dây dẫn, ổ cắm cũ,…. Theo BC KTKT 1 khoán gọn
25 Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 (Paragon) Theo BC KTKT 11 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng Theo BC KTKT 1 bộ
27 Lắp đặt đèn Downligh nổi PSDA95E27 + bóng 15W (Paragon) Theo BC KTKT 2 bộ
28 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần led 26W Theo BC KTKT 6 bộ
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi led 9W Theo BC KTKT 2 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo BC KTKT 5 cái
31 Lắp điều tốc vặn S400V.X Theo BC KTKT 6 cái
32 Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A Theo BC KTKT 23 cái
33 Lắp ổ cắm 3 chấu 250V-16A S18UE2 Theo BC KTKT 13 cái
34 Lắp mặt nạ 181/X - 183/X Theo BC KTKT 10 cái
35 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 (Cadivi) Theo BC KTKT 100 m
36 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 (Cadivi) Theo BC KTKT 160 m
37 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 (Cadivi) Theo BC KTKT 400 m
C KHU DI TÍCH LICH SỬ KHU VỰC CẦU TRE
1 Đào san đất trong phạm vi Theo BC KTKT 0,414 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 2,384 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,155 tấn
4 Nylon chống mất nước bêtông Theo BC KTKT 4,682 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BC KTKT 43,332 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch terrazzo 400x400x30) Theo BC KTKT 289,1 m2
7 Xoa nền + lăn rulo tạo nhám mặt (VT+NC+M) Theo BC KTKT 179,12 m2
8 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo BC KTKT 16,3 10m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 18,184 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BC KTKT 1,664 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BC KTKT 2,184 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,187 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BC KTKT 14,336 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BC KTKT 0,728 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,167 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 3,78 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 0,572 100m2
18 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BC KTKT 1,872 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 33,325 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo BC KTKT 16,468 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 18,403 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 98,8 m
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo BC KTKT 16,416 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BC KTKT 54,529 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 54,529 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,055 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,115 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,393 tấn
29 Tháo dỡ tấm đá hiện có, đục XM bề mặt Theo BC KTKT 1 khoán gọn
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo BC KTKT 1,404 m2
31 Khắc chữ và hoa văn trên bia (NC+M) Theo BC KTKT 1,404 m2
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo BC KTKT 19,8 m2
33 Lát nền bằng đá Granite vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 19,8 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo BC KTKT 97,8 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo BC KTKT 97,8 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 97,8 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 7,02 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BC KTKT 0,6 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BC KTKT 1,536 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,115 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,042 tấn
42 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BC KTKT 12 cột
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo BC KTKT 8,044 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BC KTKT 0,476 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BC KTKT 1,032 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,022 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BC KTKT 0,637 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,1 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BC KTKT 0,173 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 0,033 100m2
51 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BC KTKT 0,312 m3
52 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BC KTKT 0,074 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 2,796 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 2,6 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 26,48 m
56 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 3,744 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 8 m2
58 Cung cấp thép hộp 20x20x1.1 Theo BC KTKT 120 m
59 Cung cấp thép hộp 30x30x1.2 Theo BC KTKT 24,86 m
60 Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 Theo BC KTKT 20 m
61 Cung cấp thép hộp 60x120x2.0 Theo BC KTKT 11,3 m
62 Cung cấp thép C250x65x10x2.4 Theo BC KTKT 10 m
63 Lắp dựng kèo, xà gồ thép, cầu phong Theo BC KTKT 0,263 tấn
64 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo BC KTKT 0,113 100m2
65 Bộ chữ tên inox mạ đồng công trình (VT+NC+M) (01 bộ di tích cầu tre + 01 bộ di tích hai bà Trưng) Theo BC KTKT 2 bộ
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo BC KTKT 10,561 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 19,251 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) Theo BC KTKT 10,561 m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,025 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,013 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,08 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,021 tấn
D DI TÍCH LỊCH SỬ HAI BÀ TRƯNG
1 Đào san đất trong phạm vi Theo BC KTKT 0,313 100m3
2 Rải lớp nylon chống mất nước bêtông Theo BC KTKT 4,467 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BC KTKT 22,601 m3
4 Lát nền gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 507,03 m2
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D90x3,8 Theo BC KTKT 0,028 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,161 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng Theo BC KTKT 0,345 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 1,165 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BC KTKT 1,165 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,397 100m3
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BC KTKT 5,616 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BC KTKT 0,35 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BC KTKT 0,017 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BC KTKT 0,025 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo BC KTKT 8 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BC KTKT 20,832 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 3,44 m2
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220x5,9mm Theo BC KTKT 0,48 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 315x9,2mm Theo BC KTKT 0,2 100m
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 4,586 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,392 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BC KTKT 1,088 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,031 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,051 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,019 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,008 tấn
27 Bulong D12, L=600 (VT+NC+M) Theo BC KTKT 8 con
28 Thép bản dày 400x400x6 (VT+NC+M) Theo BC KTKT 2 tấm
29 Cổng sắt hoa văn theo thiết kế (hoàn thiện, quy cách, kỹ thuật theo thiết kế) (VT+NC+M) Theo BC KTKT 1 bộ
30 Hàng rào thép di động theo thiết kế (hoàn thiện quy cách, kỹ thuật theo thiết kế) (VT+NC+M) Theo BC KTKT 42,8 m
E CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGHĨA TRANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo BC KTKT 5,088 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 134,316 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BC KTKT 134,316 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BC KTKT 5,088 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BC KTKT 3,2 m2
6 Lắp đặt MCCB 2P-63A, dòng cắt 10kA Theo BC KTKT 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P-32A, dòng cắt 6kA Theo BC KTKT 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P-20A, dòng cắt 6kA Theo BC KTKT 3 cái
9 Lắp đặt tủ điện tổng composite 600x400x200 dày 1,2mm có khóa Theo BC KTKT 1 tủ
10 Lắp đặt tủ điện chứa aptomat CKR5, 8 đường Theo BC KTKT 1 tủ
11 Lắp đặt bóng đèn trái bắp Led 220V - 20W Theo BC KTKT 141 bộ
12 Lắp đặt đèn Led đường 100W Theo BC KTKT 6 bộ
13 Lắp đặt đèn cầu trắng trong D300 nhựa Theo BC KTKT 74 bộ
14 Lắp đặt dây đơn CXV-6mm2 Theo BC KTKT 5.059 m
15 Lắp đặt dây đơn CXV-10mm2 Theo BC KTKT 80 m
16 Lắp đặt dây cáp mồi 4mm2 Theo BC KTKT 1.148 m
17 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE 40/50 Theo BC KTKT 1.148 m
18 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo BC KTKT 996 m
19 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,3m + ốc siết cáp Theo BC KTKT 3 bộ
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo BC KTKT 7 m
21 Mối hàn hóa nhiệt (hàn cọc tiếp địa của tủ điện) (VT+NC+M) Theo BC KTKT 3 mối
22 Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 20W Theo BC KTKT 6 bộ
23 Lắp đặt đèn sát trần tròn 12W Theo BC KTKT 10 bộ
24 Lắp đặt bóng đèn trái bắp Led 220V - 20W Theo BC KTKT 4 bộ
25 Vật tư phụ đủ thi công (băng keo, ốc, vis, …..) Theo BC KTKT 1 bộ
26 Giàn giáo công tác sơn sửa công trình Theo BC KTKT 1 khoán gọn
27 Lắp gạch thẻ đường điện âm đất (VT+NC) Theo BC KTKT 9.890 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.336E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.67E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 1.090.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->