Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:55:00 đến ngày 2021-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,557,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI TÍCH LỊCH SỬ KHU VỰC BÀ KIỂU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BC KTKT | 7,441 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,812 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,613 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,457 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BC KTKT | 5,172 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,646 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BC KTKT | 0,388 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BC KTKT | 4,281 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 0,545 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,046 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,267 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,135 | tấn |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BC KTKT | 0,986 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BC KTKT | 3,95 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 109,46 | m3 |
| 18 | Rải lớp nylon chống thấm | Theo BC KTKT | 0,859 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BC KTKT | 8,348 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch terrazzo 400x400x30) | Theo BC KTKT | 85,9 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 11,16 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 14,77 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 31,182 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 16,515 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 63,68 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo BC KTKT | 14,77 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo BC KTKT | 47,697 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 62,467 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 8,072 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bia hiện có (NC+M) | Theo BC KTKT | 1 | khoán gọn |
| 31 | Lắp đặt lan can Inox 304 | Theo BC KTKT | 17,82 | m2 |
| 32 | Lát gạch trồng cỏ loại gạch số 8 kích thước 200x400x40 M100 (VT+NC+M) | Theo BC KTKT | 20 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 2,34 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BC KTKT | 0,2 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BC KTKT | 0,512 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,039 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,014 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo BC KTKT | 6 | cột |
| B | DI TÍCH LỊCH SỬ KHU VỰC CẦU KINH | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo BC KTKT | 30 | m |
| 2 | Trám vết nứt tường bằng Sikadur | Theo BC KTKT | 30 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30%) | Theo BC KTKT | 298,992 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo BC KTKT | 298,992 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 663,432 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 333,208 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo BC KTKT | 10,6 | m |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 1,06 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo BC KTKT | 1,06 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 1,06 | m2 |
| 11 | SXLD cửa nhôm kính mờ 5ly hệ 100 sơn tĩnh điện giả gỗ + ổ khóa tròn bóng mờ + phụ kiện | Theo BC KTKT | 3,6 | m2 |
| 12 | Sơn PU khung bao cửa (VT+NC+M; đã bao gồm công tác vệ sinh cửa) | Theo BC KTKT | 81,7 | m |
| 13 | Sơn PU 02 cửa đi, cửa sổ (VT+NC+M; đã bao gồm công tác vệ sinh cửa) | Theo BC KTKT | 68,76 | m2 |
| 14 | Thay ổ khóa cửa (VT+NC+M; đã bao gồm công tháo ổ khóa cũ) | Theo BC KTKT | 5 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo BC KTKT | 2,352 | m3 |
| 16 | Lu lèn lại nền cũ | Theo BC KTKT | 0,132 | 100m2 |
| 17 | Rải lớp nylon chống mất nước bêtông | Theo BC KTKT | 0,132 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,428 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 2,418 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo BC KTKT | 2,418 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 2,418 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | Theo BC KTKT | 17,137 | m2 |
| 23 | Thay ngói mũi hài bị hư (VT+NC+M) | Theo BC KTKT | 20 | viên |
| 24 | Tháo dỡ bóng đèn, dây dẫn, ổ cắm cũ,…. | Theo BC KTKT | 1 | khoán gọn |
| 25 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 (Paragon) | Theo BC KTKT | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Theo BC KTKT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Downligh nổi PSDA95E27 + bóng 15W (Paragon) | Theo BC KTKT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần led 26W | Theo BC KTKT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi led 9W | Theo BC KTKT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BC KTKT | 5 | cái |
| 31 | Lắp điều tốc vặn S400V.X | Theo BC KTKT | 6 | cái |
| 32 | Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo BC KTKT | 23 | cái |
| 33 | Lắp ổ cắm 3 chấu 250V-16A S18UE2 | Theo BC KTKT | 13 | cái |
| 34 | Lắp mặt nạ 181/X - 183/X | Theo BC KTKT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 (Cadivi) | Theo BC KTKT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 (Cadivi) | Theo BC KTKT | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 (Cadivi) | Theo BC KTKT | 400 | m |
| C | KHU DI TÍCH LICH SỬ KHU VỰC CẦU TRE | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo BC KTKT | 0,414 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 2,384 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,155 | tấn |
| 4 | Nylon chống mất nước bêtông | Theo BC KTKT | 4,682 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BC KTKT | 43,332 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch terrazzo 400x400x30) | Theo BC KTKT | 289,1 | m2 |
| 7 | Xoa nền + lăn rulo tạo nhám mặt (VT+NC+M) | Theo BC KTKT | 179,12 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo BC KTKT | 16,3 | 10m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 18,184 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BC KTKT | 1,664 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BC KTKT | 2,184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,187 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BC KTKT | 14,336 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BC KTKT | 0,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,167 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 3,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 0,572 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BC KTKT | 1,872 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 33,325 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo BC KTKT | 16,468 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 18,403 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 98,8 | m |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo BC KTKT | 16,416 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BC KTKT | 54,529 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 54,529 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,115 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,393 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ tấm đá hiện có, đục XM bề mặt | Theo BC KTKT | 1 | khoán gọn |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo BC KTKT | 1,404 | m2 |
| 31 | Khắc chữ và hoa văn trên bia (NC+M) | Theo BC KTKT | 1,404 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BC KTKT | 19,8 | m2 |
| 33 | Lát nền bằng đá Granite vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 19,8 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BC KTKT | 97,8 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo BC KTKT | 97,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 97,8 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 7,02 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BC KTKT | 0,6 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BC KTKT | 1,536 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,115 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,042 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo BC KTKT | 12 | cột |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo BC KTKT | 8,044 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BC KTKT | 0,476 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BC KTKT | 1,032 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,022 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BC KTKT | 0,637 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,1 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BC KTKT | 0,173 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 0,033 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BC KTKT | 0,312 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BC KTKT | 0,074 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 2,796 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 2,6 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 26,48 | m |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 3,744 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BC KTKT | 8 | m2 |
| 58 | Cung cấp thép hộp 20x20x1.1 | Theo BC KTKT | 120 | m |
| 59 | Cung cấp thép hộp 30x30x1.2 | Theo BC KTKT | 24,86 | m |
| 60 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 | Theo BC KTKT | 20 | m |
| 61 | Cung cấp thép hộp 60x120x2.0 | Theo BC KTKT | 11,3 | m |
| 62 | Cung cấp thép C250x65x10x2.4 | Theo BC KTKT | 10 | m |
| 63 | Lắp dựng kèo, xà gồ thép, cầu phong | Theo BC KTKT | 0,263 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,113 | 100m2 |
| 65 | Bộ chữ tên inox mạ đồng công trình (VT+NC+M) (01 bộ di tích cầu tre + 01 bộ di tích hai bà Trưng) | Theo BC KTKT | 2 | bộ |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo BC KTKT | 10,561 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 19,251 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | Theo BC KTKT | 10,561 | m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,025 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,013 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,08 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,021 | tấn |
| D | DI TÍCH LỊCH SỬ HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo BC KTKT | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nylon chống mất nước bêtông | Theo BC KTKT | 4,467 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BC KTKT | 22,601 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 507,03 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D90x3,8 | Theo BC KTKT | 0,028 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BC KTKT | 0,161 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BC KTKT | 0,345 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 1,165 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BC KTKT | 1,165 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,397 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BC KTKT | 5,616 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BC KTKT | 0,35 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BC KTKT | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BC KTKT | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo BC KTKT | 8 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BC KTKT | 20,832 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 3,44 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220x5,9mm | Theo BC KTKT | 0,48 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 315x9,2mm | Theo BC KTKT | 0,2 | 100m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 4,586 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,392 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BC KTKT | 1,088 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,031 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,051 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,019 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,008 | tấn |
| 27 | Bulong D12, L=600 (VT+NC+M) | Theo BC KTKT | 8 | con |
| 28 | Thép bản dày 400x400x6 (VT+NC+M) | Theo BC KTKT | 2 | tấm |
| 29 | Cổng sắt hoa văn theo thiết kế (hoàn thiện, quy cách, kỹ thuật theo thiết kế) (VT+NC+M) | Theo BC KTKT | 1 | bộ |
| 30 | Hàng rào thép di động theo thiết kế (hoàn thiện quy cách, kỹ thuật theo thiết kế) (VT+NC+M) | Theo BC KTKT | 42,8 | m |
| E | CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BC KTKT | 5,088 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 134,316 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BC KTKT | 134,316 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BC KTKT | 5,088 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BC KTKT | 3,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-63A, dòng cắt 10kA | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P-20A, dòng cắt 6kA | Theo BC KTKT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng composite 600x400x200 dày 1,2mm có khóa | Theo BC KTKT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat CKR5, 8 đường | Theo BC KTKT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn trái bắp Led 220V - 20W | Theo BC KTKT | 141 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led đường 100W | Theo BC KTKT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu trắng trong D300 nhựa | Theo BC KTKT | 74 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CXV-6mm2 | Theo BC KTKT | 5.059 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CXV-10mm2 | Theo BC KTKT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp mồi 4mm2 | Theo BC KTKT | 1.148 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE 40/50 | Theo BC KTKT | 1.148 | m |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BC KTKT | 996 | m |
| 19 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,3m + ốc siết cáp | Theo BC KTKT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo BC KTKT | 7 | m |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt (hàn cọc tiếp địa của tủ điện) (VT+NC+M) | Theo BC KTKT | 3 | mối |
| 22 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 20W | Theo BC KTKT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần tròn 12W | Theo BC KTKT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bóng đèn trái bắp Led 220V - 20W | Theo BC KTKT | 4 | bộ |
| 25 | Vật tư phụ đủ thi công (băng keo, ốc, vis, …..) | Theo BC KTKT | 1 | bộ |
| 26 | Giàn giáo công tác sơn sửa công trình | Theo BC KTKT | 1 | khoán gọn |
| 27 | Lắp gạch thẻ đường điện âm đất (VT+NC) | Theo BC KTKT | 9.890 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.336E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 1.090.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi