Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671033-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 17:15:00 đến ngày 2021-07-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,009,506,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sạt lở taluy âm đoạn km9+325 | |||
| 1 | Đào nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,81 | m3 |
| 3 | Đào móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 67,06 | m3 |
| 4 | Đắp móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 44,84 | m3 |
| 5 | Gia cố taluy BTXM M200 đá 1x2 dày 20cm + Bê tông khóa kè | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 6 | Vữa XM M100 đệm dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | m2 |
| 7 | Đổ BTXM M200 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 17,09 | m3 |
| 8 | Lớp đệm đá dăm móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 9 | Cốt thép gia cố taluy d>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 578,23 | kg |
| 10 | Đặt ống thoát nước ốp mái | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 11 | Cọc tiêu BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cọc |
| B | Cống Cảnh Thịnh Km11+685 | |||
| 1 | Đắp cấp phối sông suối sau mố | Theo hồ sơ thiết kế | 74,52 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 3 | Bê tông tường cánh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,05 | m3 |
| 4 | Bê tông mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 259,57 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 7 | Khoan cắm neo thép Đường kính khoan D50mm, L khoan = 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 8 | Thép D25 neo liên kết thân mố (L=0,5m/thanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 285,36 | kg |
| 9 | Lấp lỗ khoan bằng keo epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 60,99 | kg |
| 10 | Làm lớp đệm đá dăm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,93 | m3 |
| 11 | Bê tông bản quá độ mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 542,24 | kg |
| 13 | Bê tông tấm bản mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,38 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 799,91 | kg |
| 15 | Bê tông lớp phủ mặt cầu mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,14 | m3 |
| 16 | Cốt thép lớp phủ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 331,78 | kg |
| 17 | Bê tông gờ lan can mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 18 | Cốt thép bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 523,69 | kg |
| 19 | Thép ống mạ kẽm (thép tay vịn lan can) | Theo hồ sơ thiết kế | 150,89 | kg |
| 20 | Thép hình + thép bản mạ kẽm (thép gờ lan can) | Theo hồ sơ thiết kế | 188,15 | kg |
| 21 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,28 | kg |
| 22 | Sơn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 10,18 | m2 |
| 23 | Cốt thép thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế | 96,35 | kg |
| 24 | Bê tông thanh chống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 25 | Cốt thép gia cố sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 627,02 | Kg |
| 26 | Bê tông gia cố sân cống + lòng cống + chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 25,37 | m3 |
| 27 | Đệm lòng cống + sân cống bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,99 | m3 |
| 28 | Đệm móng rãnh dọc bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rãnh dọc mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,13 | m3 |
| 30 | Thân rãnh dọc bằng gạch không nung xây VXM M75# | Theo hồ sơ thiết kế | 15,98 | m3 |
| 31 | Trát thành rãnh dọc VXM M75# dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,73 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố rãnh dọc BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 33 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 146,52 | Kg |
| 34 | Lắp đặt tấm bản đậy rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | tấm |
| 35 | Bê tông tấm bản BTCT M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 36 | Công cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 681,17 | Kg |
| 37 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 322,61 | m3 |
| 38 | Đào nền + đào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9 | m3 |
| 39 | Đánh cấp , vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 101,77 | m3 |
| 40 | Đào hố móng đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,51 | m3 |
| 41 | Đắp trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 63,99 | m3 |
| 42 | Làm lớp đệm chân khay bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 43 | Cốt thép chân khay (thép râu chờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 72,72 | kg |
| 44 | Bê tông móng chân khay BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 9,33 | m3 |
| 45 | Cốt thép mái taluy thép | Theo hồ sơ thiết kế | 403,66 | kg |
| 46 | Bê tông mái taluy BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 7,01 | m3 |
| 47 | Làm lớp đệm mái taluy VXM M100# | Theo hồ sơ thiết kế | 54,54 | m2 |
| 48 | Bê tông lề gia cố BTXM M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 49 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp, TC 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 385,84 | m2 |
| 50 | Làm lớp móng dưới (cạp mở rộng) bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 158,94 | m2 |
| 51 | Tưới nhựa thấm bám trên mặt đường cũ tại các vị trí vuốt nối: nhựa pha dầu lượng nhựa 1Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7 | m2 |
| 52 | Làm lớp móng trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 283,91 | m2 |
| 53 | Khối lượng bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,33 | m3 |
| 54 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | m |
| 55 | Phá dỡ sân cống, tường cánh đá hộc xây | Theo hồ sơ thiết kế | 72,11 | m3 |
| 56 | Phá dỡ lan can cống cũ bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 57 | Đắp và phá dỡ vòng vây ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | m3 |
| 58 | Lát bạt mặt ngoài vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế | 131,44 | m2 |
| 59 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Ca |
| C | Rãnh thoát nước dọc (đoạn Km18 và Km22) | |||
| 1 | Đào rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1.160,8 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh dọc, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 595,09 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 đệm đáy móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,78 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,68 | m3 |
| 5 | Thân rãnh xây gạch không nung dày 22cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,28 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 663,77 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,09 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 2.009,38 | kg |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,84 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 9.333,87 | Kg |
| 11 | Lắp tấm bản KT(100x80x15) | Theo hồ sơ thiết kế | 507 | Tấm |
| 12 | Phá dỡ rãnh xây cũ bằng gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế | 25,29 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tấm bản BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 14 | Phá dỡ sân BTXM + móng rãnh + cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,77 | m3 |
| 15 | Trồng lại cọc H | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| D | Cống Bản Giáo Km19+880 | |||
| 1 | Đắp cấp phối sông suối sau mố | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 3 | Bê tông tường cánh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,8 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,07 | m3 |
| 5 | Đục tẩy mố cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,74 | m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 276,76 | kg |
| 7 | Bê tông mũ mố mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 8 | Khoan cắm neo thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 9 | Thép D25 neo liên kết thân mố | Theo hồ sơ thiết kế | 269,94 | kg |
| 10 | Lấp lỗ khoan bằng Keo epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 57,7 | kg |
| 11 | Làm lớp đệm móng mố và tường cánh đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 12 | Bê tông bản quá độ mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 542,24 | kg |
| 14 | Bê tông tấm bản mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,14 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 901,77 | kg |
| 16 | Bê tông lớp phủ mặt cống mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,66 | m3 |
| 17 | Cốt thép phủ tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 359,34 | kg |
| 18 | Bê tông gờ lan can mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,17 | m3 |
| 19 | Cốt thép bệ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 567,86 | kg |
| 20 | Thép tay vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 163,47 | kg |
| 21 | Thép hình + thép bản gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 191,22 | kg |
| 22 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,92 | kg |
| 23 | Sơn phản quang gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 24 | Bê tông thanh chống mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 25 | Cốt thép thanh chống và sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1.018,57 | kg |
| 26 | Bê tông gia cố sân cống + lòng cống + chân khay mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,62 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm lòng cống + sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,98 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,24 | m3 |
| 29 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 244,41 | m3 |
| 30 | Đào nền + đào khuôn+ đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 179,94 | m3 |
| 31 | Đánh cấp, đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,62 | m3 |
| 32 | Đào hố móng đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 299,97 | m3 |
| 33 | Đắp trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,69 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 35 | Cốt thép chân khay (râu chờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 64,37 | kg |
| 36 | Bê tông chân khay + gia cố lề đường mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,04 | m3 |
| 37 | Cốt thép mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 190,25 | kg |
| 38 | Bê tông mái taluy mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 39 | Vữa XM M100 dày 3cm đệm mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 26,85 | m2 |
| 40 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp TC 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 881,6 | m2 |
| 41 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 293,62 | m2 |
| 42 | Nhựa thấm bám trên mặt đường cũ tại các vị trí vuốt nối 2 đầu: nhựa pha dầu lượng nhựa 1Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 43 | Móng mặt đường bằng đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 293,62 | m2 |
| 44 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 45 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 75,6 | m |
| 46 | Phá dỡ sân cống, tường cánh, mái taluy gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 80,72 | m3 |
| 47 | Phá dỡ lan can cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ thép hộp lan can cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 130,66 | kg |
| 49 | Tháo dỡ hộp bản | Theo hồ sơ thiết kế | 108,32 | kg |
| 50 | Đắp vòng vây ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 43,8 | m3 |
| 51 | Phá dỡ vòng vây ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 43,8 | m3 |
| 52 | Lót bạt mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 46,72 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng bước 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 54 | Phá dỡ mặt đường láng nhựa cũ hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 55 | Đào lòng cống cũ + Đào đất phía thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 73,91 | m3 |
| 56 | Đắp lòng cống bằng CPSS | Theo hồ sơ thiết kế | 30,53 | m3 |
| E | Gia cố lề đường đoạn Km22+180 – Km23 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,78 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 624,85 | m3 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.624,85 | m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.624,85 | m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.624,85 | m2 |
| F | Cống bản Km25+510,25 | |||
| 1 | Đắp cấp phối sông suối sau mố | Theo hồ sơ thiết kế | 46,35 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 26,55 | m2 |
| 3 | Bê tông tường cánh mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,15 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,95 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 292,79 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 7 | Chốt thép liên kết mố cũ với mố mới (bao gồm cả khoan) | Theo hồ sơ thiết kế | 123,4 | kg |
| 8 | Lấp lỗ khoan bằng keo epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 26,38 | kg |
| 9 | Làm lớp đệm đá dăm móng mố và tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 10 | Đục tẩy mố cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 11 | Bê tông bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 686,15 | kg |
| 13 | Bê tông tấm bản mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,36 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 771,75 | kg |
| 15 | Bê tông gờ lan can mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 16 | Cốt thép gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 438,63 | kg |
| 17 | Thép tay vin lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 125,74 | kg |
| 18 | Thép hình + thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 178,92 | kg |
| 19 | Bu lông lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 23,28 | kg |
| 20 | Sơn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 8,68 | m2 |
| 21 | Bê tông thanh chống mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 22 | Cốt thép thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | kg |
| 23 | Cốt thép gia cố sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 352,81 | Kg |
| 24 | Bê tông gia cố sân + lòng cống + chân khay mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,73 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm lòng cầu + sân cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,37 | m3 |
| 26 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,68 | m3 |
| 27 | Đào nền + đào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 277,77 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kè đá xây cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | m3 |
| 29 | Đánh cấp + vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 30 | Làm lớp đệm mái taluy VXM mác 100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,62 | m2 |
| 31 | Bê tông gia cố lề mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thân kè M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,15 | m3 |
| 33 | ống thoát nước D110, KC 2m/ 1 ống | Theo hồ sơ thiết kế | 14,18 | m |
| 34 | Đá dăm 1x2 đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 35 | Cọc tiêu đường 2 đầu cống (bao gồm cả sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cọc |
| 36 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp TC 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 454,35 | m2 |
| 37 | Móng mặt đường đá 4x6 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,426 | m3 |
| 38 | Tưới thấm bám nhựa pha dầu lượng nhựa 1Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 39 | Móng mặt đường bằng đá 4x6 dày 15cm và bù vênh trên mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,51 | m3 |
| 40 | Phá dỡ sân cống, tường cánh, thân mố và lan can cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,06 | m3 |
| 41 | Đắp vòng vây ngăn nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4 | m3 |
| 42 | Phá dỡ vòng vây ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4 | m3 |
| 43 | Lót bạt chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,75 | m2 |
| 44 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ca |
| 45 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| G | CHI PHI KHÁC | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí thuế tài nguyên, phí môi trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.606E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên và phải có giá trị hợp đồng ≥ 3.084.000.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.084.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi