Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 17:41:00 đến ngày 2021-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,153,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ, đất cấp 1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,89 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 171,01 | 100m3 |
| 3 | Đào đá nền đường, đá cấp 4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 325,66 | 100m3 |
| 4 | Đào đá nền đường, đá cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,29 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.903,74 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đá cấp 4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.384,87 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đá cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.066,55 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp 4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,52 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đá cấp 4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,28 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đá cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,46 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,37 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,99 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,81 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,3 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,3 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,3 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,3 | 100m2 |
| 5 | Móng đường CPĐD L1 dày 24cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,43 | 100m3 |
| 6 | Móng đường CPĐD L2 dày 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,7 | 100m3 |
| D | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 2 | Thanh lý đất thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, dài 2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 195 | m2 |
| 5 | Cốt thép D=4mm giằng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,45 | kg |
| 6 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật (1x1,6)m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 395,79 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,2 | m2 |
| F | ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,86 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,1 | m3 |
| 3 | Móng đường CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| G | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| H | BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 195 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,75 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ giải phân cách giữa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 231,62 | m3 |
| 7 | Thài là tím | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 926,48 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 750 | Cấu kiện |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC SIÊU CAO | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,64 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| J | HOÀN TRẢ BÓ VỈA ĐÁ | |||
| 1 | Vữa đệm M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,92 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cấu kiện bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | ck |
| K | HOÀN TRẢ ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| M | ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường cánh + tường đầu cống + mương xây M150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh + tường đầu cống + mương xây M150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống + chân khay M150 | 21,68 | m3 | |
| N | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,33 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | tấn |
| O | BẢN CHUYỂN TIẾP | |||
| 1 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm bản ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm bản ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,18 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,2 | m3 |
| P | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng + mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,39 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,33 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | m2 |
| 4 | Dây thừng tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2 | m |
| 5 | Quét nhựa đường thân cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,72 | m2 |
| 6 | Đào đất công trình, đất cấp 4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,26 | m3 |
| 7 | Đắp trả đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,63 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh + tường đầu + mương xây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống + mương xây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG PHỐ | |||
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Xà phụ 1 pha 22kV: XP-1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ 2 pha 22kV: XP-2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 22kV cột đơn: XNL22-3T-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-2T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cột đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Rãnh cáp đơn 24kV đi dưới hè gạch block | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | m |
| 7 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87 | m |
| 8 | Dây dẫn AL/XLPE/PCV-24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 9 | Dây đồng mềm M-50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 10 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp T-PLUG-24KV RSTI- 3P-70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | quả |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | chuỗi |
| 14 | Bảo vệ dự phòng cáp lên cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Vị trí |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong (70-120) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| S | PHẦN TRẠM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ RMU | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bệ |
| 2 | Bệ đỡ tủ hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bệ |
| 3 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp T-PLUG-24KV RSTI- 3P-70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Trụ đỡ MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 8 | Mặt bích trụ đỡ MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Hộp che cáp trung thế 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hộp che cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Chụp cực MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Đai ôm cột treo tủ hạ thế và treo hộp cáp trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 15 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 16 | Dây Cáp Cu/PVC 1x70-mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng 10m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | móng |
| 3 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x25+1x16)mm2- 0,6/1kV chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 495 | m |
| 4 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2 lên đèn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 260 | m |
| 5 | Kéo rải cáp Cu/PVC - 1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 495 | m |
| 6 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 7 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên dải PCG | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 373 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 441 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 12 | Cột thép bát giác 8m, ngọn 78-4mm và cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | Cột |
| 13 | Đèn LED 150W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 14 | Bảng điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | Cái |
| 15 | Attomat 1P/6A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | Cái |
| U | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | TN biến dòng hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | TN Ampemét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | TN Vônmét 450V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | TN công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | TN tiếp địa trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ |
| 10 | TN cáp 1-35kV (NCx1,5) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải trong tủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 31,5kVA-10(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-50A-500V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ RMU hợp bộ - 24kV - 630A (3 ngăn) gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải cho lộ đến và đi; 01 ngăn cầu dao phụ tải kèm chì bảo vệ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.394140375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; điện chiếu sáng; mua sắm lắp đặt thiết bị điện. + Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 15.400.000.000 đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau: ++ Giá trị hạng mục Đường giao thông ≥ 14.000.000.000 đồng. ++ Giá trị hạng mục điện chiếu sáng ≥ 900.000.000 đồng. ++ Giá trị hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị điện ≥ 500.000.000 đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi