Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 18:00:00 đến ngày 2021-07-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,554,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.666E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 3.888.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.888.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >= 100 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 0,5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở UBND xã Phước Vĩnh Đông 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc
- Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 74,495 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,86 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,126 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,533 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,579 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29,569 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,681 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,893 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,256 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,981 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,658 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,085 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,418 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,064 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,057 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,228 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,697 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,898 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,277 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,042 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,304 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,054 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,04 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,591 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,555 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,106 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,752 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,732 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,025 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,666 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,841 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,044 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,005 | 100m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,934 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,774 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,425 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,477 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,576 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,137 | 100m2 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,018 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,8673 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,667 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,827 | m3 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,64 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27,251 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,796 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,611 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,408 | m3 |
| 97 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5 ly + khung hoa sắt bảo vệ sơn tĩnh điện + ổ khóa + phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 42,32 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 760 dày 5 ly có ổ khóa (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 99 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5 ly + khung hoa sắt bảo vệ sơn tĩnh điện + phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 155,262 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 59,555 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 289,151 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 94,342 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 95,054 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,8 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 80,124 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 552,901 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 47,08 | m |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,51 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,82 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 45,12 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng vữa tạo độ dốc và bảo vệ chống thấm) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 45,12 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 73,78 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,29 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,13 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29,596 | m2 |
| 118 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 249,53 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,428 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,47 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,174 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 54,726 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 175,178 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 552,901 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 523,336 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 74,974 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 250,152 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.076,237 | m2 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,21 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27,599 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,746 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,048 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 135 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5 ly có ổ khóa (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 43 | m2 |
| 136 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 dày 5 ly có ổ khóa (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 137 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5 ly (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 138 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 5mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,21 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 94,046 | m2 |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 71,9 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,19 | m2 |
| 142 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 301,674 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 102,1 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,53 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 449,696 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 169,16 | m |
| 147 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,56 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,374 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 55,62 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng vữa tạo độ dốc và bảo vệ chống thấm) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 55,62 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 73,78 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,914 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 155 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 201,17 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,428 | m2 |
| 158 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,174 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 186,63 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 449,696 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 163,436 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 217,448 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 404,078 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 613,132 | m2 |
| 165 | Trần Frima dày 4,5mm, khung sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 225,75 | m2 |
| 166 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m2 |
| 167 | Gia công LD xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,812 | tấn |
| 168 | Rải ny long chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,01 | 100m2 |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,6744 | 100m3 |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30,067 | m3 |
| 171 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 172 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,219 | m2 |
| 173 | Gia công thang sắt STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 174 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,98 | m2 |
| 175 | Công tác đóng lưới tường gạch không nung (VL+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 497,9 | m2 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,328 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 190 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,419 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 199 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẦU NỐI) | |||
| 1 | Gia công sắt cầu nối | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,212 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 12 | SX Inox lan can 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 13 | Bu lông fi 16 L=200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | con |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 02 cực - 100A - 10kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 02 cực - 50A - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 02 cực - 20A - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 100A | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Bộ chống sét lan truyền 4P-40KA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2 cực-50A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 cực-20A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 line | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 cực-16A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | RCBO 1P+N 20A-6KA-30mA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m máng nổi, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m máng nổi, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m máng nổi, loại hộp đèn 1 bóng 1x9W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn sát trần 24W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt hút âm 200x200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Quạt trần 1,4m 1x100W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 22 | Mặt 2 công tắc 1 chiều +1 điều tốc quạt +mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Mặt 4 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Mặt 1 công tắc 2 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... Âm (nhựa chống cháy) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 86 | hộp |
| 31 | Hộp nối điện + nắp đậy (nhựa chống cháy) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây CXV (2x25)mm2 dự kiến cấp nguồn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CV đơn 10mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CV đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CV đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 37 | Thép tròn fi8 treo quạt (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 38 | Thép hộp 40x80x1,5mm STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 39 | Đóng cọc thép tiếp địa mạ đồng D15mm, L=2,3m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 40 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 405 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 43 | Vật tư phụ kiện đủ thi công (ốc víc, tắc kệ, băng keo,….) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 46 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 47 | Giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | NƯỚC (CẤP, THOÁT, THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ 21x1,6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ 34x2,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ 60x2,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ 90x3,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ 114x3,8mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ 220x6,6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ 27-21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ 90-60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ 114mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ 114-90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC Þ 114-90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 19 | Van khóa thau Þ34 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 (Bể + van + phao cơ + phao điện + rơle) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xả+ vòi sen | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá treo đồ inox | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/P | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Chà nhám, làm sạch bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 976,46 | m2 |
| 34 | Chà nhám, làm sạch bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 235,37 | m2 |
| 35 | Chà nhám, làm sạch bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 176,722 | m2 |
| 36 | Chà nhám, làm sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 539,273 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,273 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem + lớp vữa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 510,25 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 153,736 | m2 |
| 42 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 79,62 | 1m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 215,88 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 73 | bộ |
| 45 | Vệ sinh bệ ngổi, bậc cấp, cầu thang và toàn bộ công trình (gồm phủ bóng 2k bậc cấp, cầu thang, lan can đá mài và đánh bóng inox) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,999 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,247 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,08 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,662 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,08 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,662 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 57 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 935,69 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 932,165 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,742 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 510,25 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40,77 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 150,82 | m2 |
| 63 | Thay mới ổ khóa (Solex) + phụ kiện (chốt, ron cửa,….) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 64 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,19 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 79,62 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 79,62 | m2 |
| 68 | Trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung thép STK hộp 30x30x1,4 (VL+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 215,88 | m2 |
| E | CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 49,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,059 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,869 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,678 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,813 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,846 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,847 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,499 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,129 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,034 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,45 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,95 | m2 |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,688 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 34,05 | m |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,618 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,129 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,484 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 49,613 | m2 |
| 46 | Cửa cổng xếp chạy điện có điều khiển (inox 304), quy cách theo thiết kế | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 47,68 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46,527 | m2 |
| 50 | Tay nắm inox cổng (VL+NC): | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Bảng tên chữ inox màu đồng (theo quy cách và quy định về tên cơ quan) (VL+NC): | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,386 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,307 | 100m3 |
| 3 | Rải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,378 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 103,781 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ (Cắn ron, lăn và xoa nền tạo nhám) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 38,813 | 10m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,593 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,335 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,42 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315x9,2mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6,6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,669 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,031 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Rải ny long chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,402 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,229 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,035 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,3 | m |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,248 | m2 |
| 24 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,635 | m2 |
| 25 | Gia công inox cột cờ 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 26 | Bu long Þ16 l=730 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 28 | Lá cờ, dây kéo cờ, quả cầu inox,…. | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,273 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,969 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,034 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,818 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,1977 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng sắt sơn tĩnh điện 775x478x324x1,5mm (có đèn báo) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Contactor 3p-32A | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2p-32A-6KA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 1P+N+32A-30mA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng trụ đèn cao 6,5m+ cần đèn đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 14 | Lắp dựng trụ đèn cao 6,5m+ cần đèn đôi cao 1,5m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 15 | Bộ đèn đường Led 150W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Bộ đèn trang trí hình cầu D300+ bóng Led BuLD 12W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CXV/DTA (2Cx6)mm2 (cáp nguồn đến tủ chiếu sáng) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CXV/DTA (2Cx4)mm2 (nối nguồn giữa các trụ đèn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CV đơn 4mm2 (tiếp địa liên hoàn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt CVV (3Cx1,5)mm2 (từ hộp nối lên đèn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm khô 15cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 23 | Bulong D14mm dài 400mm+rodell | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Bulong D24mm dài 1350mm+rodell | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Đai sắt D10mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 27 | Đóng cọc thép tiếp địa mạ đồng D15mm, L=2,3m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 29 | Lắp bảng điện 120x250x5mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28 | bảng |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200x100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6KA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu đấu 3P-40A | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt gạch thẻ ngầm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 840 | viên |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 600x400x250x1,5mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 02 cực - 100A - 10kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 02 cực - 32A - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 02 cực - 16A - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 02 cực - 25A - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 100A | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chống sét lan truyền 4P-40KA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 400x300x250x1,5mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB 02 cực - 32A - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 02 cực - 16A - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 02 cực - 25A - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện tường 6 line | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 02 cực - 16A - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 02 cực - 25A - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 1P+N20A-30mA - 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m máng nổi, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m máng nổi, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn sát trần 24W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần 1x100W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Mặt 3 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Mặt 4 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm nhựa chống cháy….. | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 65 | hộp |
| 27 | Hộp nối điện + nắp đậy bằng nhựa chống cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 840 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.280 | m |
| 32 | Đóng cọc thép tiếp địa mạ đồng D15mm, L=2,3m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm (ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 37 | Móc treo quạt trần + phụ kiện (loại sàn bê tông) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 38 | Thép tròn fi8 treo quạt (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 39 | Thép hộp 40x80x1,5mm STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 42 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 43 | Giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| J | LÒ ĐỐT RÁC + CẢI TẠO, NÂNG, DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,044 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,667 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 19 | Gia công giằng thép ống khối | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 21 | Chi phí nâng, di dờ nhà xe hiện hữu (đã bao gồm NC+M+ vật tư phụ) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | khoán gọn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 26 | Bu long Þ12, L=200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 27 | Chi phí thử động 02 tim cọc (NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.666E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 3.888.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.888.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm] | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Giàn ép cọc | Lực ép >= 100 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng >= 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng >= 0,5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 6 | Dàn giáo chuyên dụng | 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 15 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất >= 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 8 | Máy khoan | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 11 | Máy cắt gạch | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 12 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi