Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Ngầm hóa các lộ ra 22kV trạm 110kV Bến Tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Ngầm hóa các lộ ra 22kV trạm 110kV Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 18:31:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,057,618,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 mét - 300kgF (có tiếp địa luồn trong thân cột) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ | 5 | Cột |
| 2 | Móng trụ BTLT 8,5 mét: M8,5-2a | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5-2a | 5 | Móng |
| 3 | Bộ xà cân kép 2400 cột đơn: X-24K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-24K | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X-20K | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TD-DAU CAP | 10 | Bộ |
| 6 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BBCD | 7 | Bộ |
| 7 | Thẻ chỉ thứ tự pha | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 300mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 240mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 10 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Dây dẫn ACXH-240mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 82,62 | m |
| 12 | Dây dẫn ACKP-120/19mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | m |
| 13 | Ống HDPE trơn D24 dày 2mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| 14 | Đầu cosse đồng cỡ dây 300mm² + đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 15 | Đầu cosse đồng cỡ dây 240mm² + đai ốc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 16 | Ống nối Cu-Al 240mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 185mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Kẹp Splitbolt Cu cỡ dây 300mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 20 | Kẹp Splitbolt Cu-Al cỡ dây 240mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 21 | Bộ cách điện néo dây dẫy ACXH240mm2: CĐN POLYMER-X-G | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 22 | Bộ cách điện SĐU-24kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 23 | Bộ néo dây trung hòa dây 120mm2: Nth-T-CĐN POLYMER | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Dây buộc cổ sứ (phi kim) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Vị trí |
| 25 | Băng keo cắt điện trung thế | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 26 | Bộ DS 24kV-1P-600A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 27 | Chống sét van 18kV - 10kA & Bass | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm MC-1500 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ XD.01÷ 03 | 77 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-2M | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MCTT | 12 | m |
| 3 | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-4M | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MCTT | 7 | m |
| 4 | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-1M | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MCTT | 6 | m |
| 5 | Khoan robot kéo ống HDPE D80/105 và cáp ngầm vượt đường | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ KHOAN ROBOT | 800 | m |
| 6 | Hố thế phục vụ công tác Khoan ngầm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ KHOAN ROBOT | 2 | Vị trí |
| 7 | Giếng cáp | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ XD.01÷ 03 | 3 | Giếng |
| 8 | Gối đỡ cáp | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ XD.01÷ 03 | 7 | Cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (hoặc thép) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BH-CN | 413 | Cái |
| 10 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BBCD | 6 | Bộ |
| 11 | Thẻ chỉ thứ tự pha | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 12 | Cáp ngầm CXV/S/DATA-300mm2 _24kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.289 | m |
| 13 | Cáp CV-185mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 763 | m |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D80/105 có độ dày thành ống 2,1+0,3mm (có khớp nối) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.052 | m |
| 15 | Collier kẹp ống HDPE lên cột | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CODE | 35 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GIADOCAP | 12 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp ngầm co nguội 1 pha loại ngoài trời - 24KV cỡ dây 300mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Đầu |
| 18 | Ống co nguội kéo dài bọc cách điện đầu cáp ngầm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| C | PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Nhổ thu hồi cột và móng cột BTLT 18m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Nhổ thu hồi cột và móng cột BTLT 14m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Nhổ thu hồi cột và móng cột BTLT 12m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Tháo thu hồi bộ xà X-24K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi bộ xà X-24Đ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi bộ xà X-24KL | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi dây dẫn AC 240mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.680 | m |
| 8 | Tháo thu hồi dây dẫn AC 120mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 9 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi chuỗi néo cách điện | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi bộ đỡ dây trung hòa Đth-U | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi bộ néo dây trung hòa Nth-T | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 13 | Tháo và kéo rải lại cáp ngầm CXV/S/DATA-300mm2 _24kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 14 | Tháo và kéo rải lại cáp CV 600V-185mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 3.540.000.000 VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.080.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi