Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng các hạng mục: nền, mặt đường, cắm mốc phân lô và hệ thống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng các hạng mục: nền, mặt đường, cắm mốc phân lô và hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 21:32:00 đến ngày 2021-06-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,060,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp, Đất CI | Mô tả theo chương V | 943,67 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đến bãi thải | Mô tả theo chương V | 949,67 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K≥0.95, Đất CIII | Mô tả theo chương V | 11.327,2 | 1 m3 |
| 5 | Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 908,718 | 1 m3 |
| 6 | Bạt ni loong lót | Mô tả theo chương V | 4.543,589 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông xi măng mặt đường | Mô tả theo chương V | 240,356 | 1 m2 |
| B | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK110mm dày 5,3mm, bằng PP hàn gia nhiệt, PN8 | Mô tả theo chương V | 922,9 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt đầu ống Ø110 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy D100 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt van bích D110 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt BU HDPE Ø110 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 6 | Rải băng tín hiệu đường ống | Mô tả theo chương V | 922,9 | 1 m |
| 7 | Bê tông lót móng HV, HCH M100 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 2,2 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông thân HV, HCH M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 13,08 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông giằng HV, HCH M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,768 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan HV, HCH M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,056 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất đường ống, đất CIII | Mô tả theo chương V | 659,658 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống, đầm chặt đạt độ chặt K85 | Mô tả theo chương V | 131,513 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất đường ống đầm chặt đạt độ chặt K95 | Mô tả theo chương V | 502,249 | 1 m3 |
| 14 | Thử áp lực đường ống HDPE Ø110 | Mô tả theo chương V | 922,9 | 1 m |
| 15 | Khử trùng đường ống HDPE Ø110 | Mô tả theo chương V | 922,9 | 1 m |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V | 128,64 | 1 m2 |
| 17 | SXLD Cốt thép tấm đan, ĐK thép >10mm | Mô tả theo chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 18 | SXLD Cốt thép tấm đan, ĐK thép | Mô tả theo chương V | 0,144 | 1 tấn |
| 19 | SXLD Cốt thép giằng, ĐK thép | Mô tả theo chương V | 0,106 | 1 tấn |
| 20 | SXLD khung đan nội ngoại hố ga Thép L100x100x8; L80x80x6 | Mô tả theo chương V | 1,035 | 1 tấn |
| 21 | Lắp đặt Trụ cứu hỏa nổi D100 | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt van bích D110 - Họng cứu hỏa | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt Tê HDPE Ø110 - Họng cứu hỏa | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt Co HDPE Ø110 - Họng cứu hỏa | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt Bu HDPE Ø100 - Họng cứu hỏa | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK110mm dày 6,6mm, bằng PP hàn gia nhiệt, PN8 | Mô tả theo chương V | 6,6 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả theo chương V | 20 | 1 CK |
| C | Cắm mốc phân lô | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc phân lô M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,296 | 1 m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép cọc mốc phân lô ĐK≤ 10mm | Mô tả theo chương V | 184,842 | 1 Kg |
| 3 | Van khuôn cọc mốc phân lô | Mô tả theo chương V | 29,16 | 1 m2 |
| 4 | Đào đất chôn cọc mốc | Mô tả theo chương V | 4,05 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình đầm chặt đạt độ chặt K=0,85 | Mô tả theo chương V | 3,402 | 1 m3 |
| 6 | Định vị, vận chuyển , chôn cọc mốc | Mô tả theo chương V | 33 | 1 mốc |
| 7 | Công tác cắm mốc phân lô | Mô tả theo chương V | 129 | 1 mốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.060335E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi