Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671961-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210671953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 08:30:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,388,168,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 08 gian
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép - Nền gạch lát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,5105 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, trần, cột, trụ (50% diện tích) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 435,4364 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,08 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 228,932 m2
5 Sản xuất cửa đi gỗ nhóm IV (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
6 Sản xuất cửa sổ, gỗ nhóm IV (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cánh cửa, mài nhẵn, sơn PU 2 lớp màu cánh dán (50% cửa) - sơn 2 mặt cánh cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m2
8 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,08 1m2 cấu kiện
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,2672 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,43 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,2578 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,7486 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 605,3756 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,4972 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2893 100m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, chống thấm mái + sê nô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,5104 m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
22 Lắp đặt các automat 1 pha 15 A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 40 A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt hộp nối, đế âm tường KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
25 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bảng
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
28 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
29 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
30 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn trục chính, ĐK ≤34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
B Nhà công vụ giáo viên
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,9238 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,18 m2
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
6 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m2
7 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,44 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,3058 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% diện tích) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,9477 m2
10 Thi công trần thả thạch cao tấm hoa văn khung xương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,44 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,9238 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 539,8954 m2
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,9477 m2
14 Sản xuất cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm IV - 50% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cánh cửa, mài nhẵn, sơn PU 2 lớp màu cánh dán (50% cửa), 2 mặt cánh cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m2
16 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,6 1m2 cấu kiện
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,18 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8931 100m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (láng chống thấm sê nô) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,536 m2
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
24 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
26 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
30 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
31 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
34 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
35 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 bảng
36 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
37 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
38 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
C Cải tạo tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5246 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,9984 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 459,84 m2
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,25 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 100m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,5141 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9282 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3313 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8752 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 925,3952 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 - Láng chống thấm đỉnh hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,752 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 925,3952 m2
D Cải tạo sửa chữa cổng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,332 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2804 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7601 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7833 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0844 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2634 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1566 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0187 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,688 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0513 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0154 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0764 tấn
14 Sản xuất cánh cổng sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
15 Khung biển tên trường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,552 m2
E Cải tạo sửa chữa nhà tắm học sinh 3 gian (số 1)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,652 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,648 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2173 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,933 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1099 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,712 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,795 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,935 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,2943 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8263 m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,795 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1801 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,296 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 tấn
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,2293 m2
20 cửa đi khung nhôm kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
21 Ô thoáng chớp lật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m2
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 1m2 cấu kiện
23 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 1m2 cấu kiện
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
32 Lắp đặt máy bơm nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
35 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
39 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt thoát sàn, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
F Cải tạo sửa chữa nhà tắm học sinh 3 gian (số 2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,652 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,648 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2173 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,933 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1099 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,712 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,795 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,935 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,2943 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8263 m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,795 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1801 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,296 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 tấn
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,2293 m2
20 cửa đi khung nhôm kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
21 Ô thoáng chớp lật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m2
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 1m2 cấu kiện
23 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 1m2 cấu kiện
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
32 Lắp đặt máy bơm nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
35 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
39 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt thoát sàn, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->