Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:30:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,168,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 08 gian | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép - Nền gạch lát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5105 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, trần, cột, trụ (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,4364 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,932 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm IV (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ, gỗ nhóm IV (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cánh cửa, mài nhẵn, sơn PU 2 lớp màu cánh dán (50% cửa) - sơn 2 mặt cánh cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | 1m2 cấu kiện |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,2672 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,43 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,2578 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,7486 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 605,3756 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,4972 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2893 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, chống thấm mái + sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5104 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 15 A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 40 A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, đế âm tường KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn trục chính, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| B | Nhà công vụ giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,9238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,3058 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,9477 | m2 |
| 10 | Thi công trần thả thạch cao tấm hoa văn khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,44 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,9238 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 539,8954 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,9477 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm IV - 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cánh cửa, mài nhẵn, sơn PU 2 lớp màu cánh dán (50% cửa), 2 mặt cánh cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | 1m2 cấu kiện |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,18 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8931 | 100m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (láng chống thấm sê nô) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,536 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bảng |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| C | Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9984 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 459,84 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5141 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9282 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3313 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8752 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 925,3952 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 - Láng chống thấm đỉnh hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,752 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 925,3952 | m2 |
| D | Cải tạo sửa chữa cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2804 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7601 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7833 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0844 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2634 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1566 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0187 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,688 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 14 | Sản xuất cánh cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 15 | Khung biển tên trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,552 | m2 |
| E | Cải tạo sửa chữa nhà tắm học sinh 3 gian (số 1) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,648 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2173 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,795 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,935 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2943 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8263 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,795 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1801 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2293 | m2 |
| 20 | cửa đi khung nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 21 | Ô thoáng chớp lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1m2 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1m2 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt thoát sàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| F | Cải tạo sửa chữa nhà tắm học sinh 3 gian (số 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,648 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2173 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,795 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,935 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2943 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8263 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,795 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1801 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2293 | m2 |
| 20 | cửa đi khung nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 21 | Ô thoáng chớp lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1m2 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1m2 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt thoát sàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi