Gói thầu: Thi công công trình Chỉnh trang nội thị một số tuyến phố khu vực trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Chỉnh trang nội thị một số tuyến phố khu vực trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp (kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) + nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:04:00 đến ngày 2021-07-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,815,022,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| B | Đào đắp + phá dỡ | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 189,864 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6614 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0917 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.442,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 176,29 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 496,3912 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 496,3912 | m3 |
| C | Lát gạch | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.442,24 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,11 | m3 |
| 3 | Lát gạch Coric (bê tông giả đá) KT (30x30x5) cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.442,24 | m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 268,8 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9968 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,66 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1847 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 896 | cấu kiện |
| E | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 896 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,28 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,77 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,584 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,84 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6128 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6861 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 448 | cấu kiện |
| G | Ô trồng cây | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 5 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | gốc cây |
| H | Hoàn trả đường ống nước sạch | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRƯỜNG MN HOA LAN | |||
| J | Phần móng cột bổ sung mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7518 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| K | Phần cột bổ sung mới | |||
| 1 | Cột BTLT-10B | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông , Chiều cao cột = | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| L | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 3 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6384 | 100kg |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,96 | kg |
| 6 | Dây nối thép d14 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,84 | kg |
| 7 | Chi tiết mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | kg |
| 8 | Cổ dề + Ghíp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| M | Phần dây + đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 405,31 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4053 | km |
| 3 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 1 cần đèn |
| 4 | Kéo lèo đèn loại lèo đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 1 lèo đèn |
| 5 | Bóng đèn Led 150W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bóng |
| 6 | Cáp đồng 4x16mm (Từ công tơ xuống lộ xuất tuyến) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Kẹp cáp đồng nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 lên đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| N | Tủ điều khiển 100A | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Khung móng tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khung |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 7 | Thép làm tiếp địa L63x63x6, chiều dài L = 2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,64 | kg |
| 8 | Dây dẫn tiếp địa D12 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,42 | kg |
| 9 | Dây nối tiếp địa D10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | kg |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1142 | 100kg |
| 11 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10cọc |
| 12 | Ống nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Cút nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm CC 50-95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm AM50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 17 | Đo tiếp địa tủ điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 18 | Phí đóng ngắt đấu nối điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 19 | Công tơ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| O | Khung treo cột điện (07 khung) | |||
| 1 | Đai thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Bulong M16x200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Tấm aluminium 3mm cho mặt(2 tấm/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,678 | m2 |
| 4 | Ốp tấm aluminium vào khung | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,678 | m2 |
| 5 | Tấm aluminium 2mm cho đế( 1 tấm/1 khung x 7 khung = 7 tấm_ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,839 | m2 |
| 6 | Fomex bo viền khung hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Tấm |
| 7 | Decal ngoài trời+ tràn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,678 | m2 |
| 8 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 190,4 | 100 bóng |
| 9 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT30x40cm, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | tủ |
| 10 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 5V-60A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ thời gian thực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 672 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 504 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m |
| 20 | Keo chuyên dụng con chó | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | lít |
| 21 | Keo tibon | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | hộp |
| 22 | Keo 502 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | hộp |
| 23 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cuộn |
| 24 | Lắp khung kích thước 1.5m x 1.1m, H≥ 3m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | khung |
| P | Hoa treo cột 2 mặt đôi( Sửa chữa - 12 khung) | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn lại khung(1 công/ khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | khung |
| 2 | Đai thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Bulong M16x200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 4 | Tấm aluminium 3mm cho mặt(1.5 tấm/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,5824 | m2 |
| 5 | Ốp tấm aluminium vào khung | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,5824 | m2 |
| 6 | Tấm aluminium 2mm cho đế(0.75 tấm/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7912 | m2 |
| 7 | Fomex bo viền khung hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Tấm |
| 8 | Decal ngoài trời+ tràn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,5824 | m2 |
| 9 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 373,2 | 100 bóng |
| 10 | Lắp bóng led ngoài trời 2 đầu bóng, đơn sắc, trang trí khung, H | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | 100 bóng |
| 11 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 5V-60A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 12V-30A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ thời gian thực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 840 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| 22 | Keo chuyên dụng con chó | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | lít |
| 23 | Keo tibon | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | hộp |
| 24 | Keo 502 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | hộp |
| 25 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cuộn |
| 26 | Tháo dỡ, lắp khung kích thước 4.8m x 2.3m, H≥ 3m (k=1.6khung tận dụng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | khung |
| Q | Hoa treo cột 2 mặt đơn( Sửa chữa - 23 khung đơn) | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn lại khung(0.5 công/ khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | khung |
| 2 | Đai thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 3 | Bulong M16x200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | bộ |
| 4 | Tấm aluminium 3mm cho mặt(0.75 tấm/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,3498 | m2 |
| 5 | Ốp tấm aluminium vào khung | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,3498 | m2 |
| 6 | Tấm aluminium 2mm cho đế(0.38 tấm/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,0172 | m2 |
| 7 | Fomex bo viền khung hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Tấm |
| 8 | Decal ngoài trời+ tràn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,3498 | m2 |
| 9 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 357,65 | 100 bóng |
| 10 | Lắp bóng led ngoài trời 2 đầu bóng, đơn sắc, trang trí khung, H | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,05 | 100 bóng |
| 11 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 5V-60A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 12V-30A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 575 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 805 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| 22 | Keo chuyên dụng con chó | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5 | lít |
| 23 | Keo tibon | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5 | hộp |
| 24 | Keo 502 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5 | hộp |
| 25 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5 | cuộn |
| 26 | Tháo dỡ, lắp khung kích thước 2.4m x 2.3m, H≥ 3m (k=1.6khung tận dụng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | khung |
| R | Khung hoa ngang đường mẫu hoa hướng dương (Tận dụng cột thép, khung thép và hoa thay mới - 04 khung) | |||
| 1 | Cáp thép treo hoa 8ly, 7 sợi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m |
| 2 | Cáp lụa bọc nhựa phi 8 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m |
| 3 | Mani 20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Tăng đơ 18 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Khóa cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | bộ |
| 6 | Dây đồng buộc led | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | kg |
| 7 | Tấm aluminium 3mm cho mặt(12 tấm/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,8864 | m2 |
| 8 | Ốp tấm aluminium vào khung | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,8864 | m2 |
| 9 | Tấm aluminium 2mm cho đế(6 tấm/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,4432 | m2 |
| 10 | Fomex bo viền khung hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Tấm |
| 11 | Decal ngoài trời+ tràn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,8864 | m2 |
| 12 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 272 | 100 bóng |
| 13 | Lắp bóng led ngoài trời 3 mắt 12V, trang trí khung thép hộp, H | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 100 bóng |
| 14 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT40x60cm, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tủ |
| 15 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 5V-60A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 12V-30A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.640 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 26 | Keo chuyên dụng con chó | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | lít |
| 27 | Keo tibon | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | hộp |
| 28 | Keo 502 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | hộp |
| 29 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 30 | Lắp khung kích thước > 1.5m x 10m, H ≥ 3m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | khung |
| 31 | Tháo dải ngang đường kích thước > 1m x 2m, H ≥ 3m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | khung |
| S | Khung hoa sen 2 tầng cánh ( 02 khung) - Vị trí lắp đặt - Vườn quả Bác Hồ | |||
| 1 | Gia công khung hoa sen | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8436 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8436 | tấn |
| 3 | Thép ống D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 233,42 | kg |
| 4 | Thép dẹt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 610,2 | kg |
| 5 | Sơn tĩnh điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 843,62 | kg |
| 6 | Lắp đặt chao đèn D200 bằng nhựa + bóng led | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chao đèn D100 bằng nhựa + bóng led | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đèn Led full màu F15, H | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | 10m |
| 9 | Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 12V-30A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện Kt30x40, độ cao của tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 11 | Lắp bộ điều khiển mạch Ful màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 904 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 452 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 18 | Dây thít inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | bộ |
| 19 | Bulong M16x200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 20 | Keo tibon | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | hộp |
| 21 | Keo 502 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | hộp |
| 22 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chỉnh trang nội thị tương tự như: Thi công điện trang trí, điện chiếu sáng, xây lắp hạ tầng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi