Gói thầu: Thi công công trình Chỉnh trang nội thị một số tuyến phố khu vực trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672360-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công công trình Chỉnh trang nội thị một số tuyến phố khu vực trung tâm thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210671242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp (kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) + nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:04:00 đến ngày 2021-07-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,815,022,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
B Đào đắp + phá dỡ
1 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 189,864 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6614 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0917 100m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.442,24 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 176,29 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 496,3912 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 496,3912 m3
C Lát gạch
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.442,24 m2
2 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 122,11 m3
3 Lát gạch Coric (bê tông giả đá) KT (30x30x5) cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.442,24 m2
D Bó vỉa
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 268,8 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,9968 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,66 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1847 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 896 cấu kiện
E Rãnh tam giác
1 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,44 m3
F Rãnh thoát nước
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 896 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 161,28 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 236,77 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi bằng ô tô Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 236,77 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 39,65 m3
6 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 44,8 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,584 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,84 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6128 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6861 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 448 cấu kiện
G Ô trồng cây
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,74 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,74 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,74 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,74 m3
5 Đào gốc cây , đường kính gốc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 gốc cây
H Hoàn trả đường ống nước sạch
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 107,52 m3
2 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40,32 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 67,2 m3
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRƯỜNG MN HOA LAN
J Phần móng cột bổ sung mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,916 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7518 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,972 m3
K Phần cột bổ sung mới
1 Cột BTLT-10B Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
2 Dựng cột bê tông , Chiều cao cột = Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cột
L Phần tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,04 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,04 m3
3 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6384 100kg
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 102,96 kg
6 Dây nối thép d14 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 63,84 kg
7 Chi tiết mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,99 kg
8 Cổ dề + Ghíp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 Cái
9 Kẹp cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36 Cái
M Phần dây + đèn chiếu sáng
1 Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 405,31 m
2 Rải căng dây lấy độ võng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4053 km
3 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 1 cần đèn
4 Kéo lèo đèn loại lèo đôi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 1 lèo đèn
5 Bóng đèn Led 150W Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 bóng
6 Cáp đồng 4x16mm (Từ công tơ xuống lộ xuất tuyến) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
7 Kẹp cáp đồng nhôm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
8 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 lên đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
N Tủ điều khiển 100A
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
2 Khung móng tủ điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 khung
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,208 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,312 m3
5 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 m3
6 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 m3
7 Thép làm tiếp địa L63x63x6, chiều dài L = 2m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 68,64 kg
8 Dây dẫn tiếp địa D12 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,42 kg
9 Dây nối tiếp địa D10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 kg
10 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1142 100kg
11 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10cọc
12 Ống nhựa D76 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m
13 Cút nhựa D76 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Kẹp cáp nhôm CC 50-95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
15 Ghíp đồng nhôm AM50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
17 Đo tiếp địa tủ điều khiển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Vị trí
18 Phí đóng ngắt đấu nối điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 CT
19 Công tơ điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
O Khung treo cột điện (07 khung)
1 Đai thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
2 Bulong M16x200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28 bộ
3 Tấm aluminium 3mm cho mặt(2 tấm/1 khung) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 41,678 m2
4 Ốp tấm aluminium vào khung Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 41,678 m2
5 Tấm aluminium 2mm cho đế( 1 tấm/1 khung x 7 khung = 7 tấm_ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,839 m2
6 Fomex bo viền khung hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Tấm
7 Decal ngoài trời+ tràn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 41,678 m2
8 Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 190,4 100 bóng
9 Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT30x40cm, độ cao của tủ điện >= 2m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 tủ
10 Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 1 bộ
11 Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 5V-60A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
13 Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
15 Lắp đặt bộ thời gian thực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 672 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 504 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49 m
20 Keo chuyên dụng con chó Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 lít
21 Keo tibon Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21 hộp
22 Keo 502 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21 hộp
23 Băng dính điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21 cuộn
24 Lắp khung kích thước 1.5m x 1.1m, H≥ 3m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 khung
P Hoa treo cột 2 mặt đôi( Sửa chữa - 12 khung)
1 Vệ sinh, sơn lại khung(1 công/ khung) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 khung
2 Đai thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 bộ
3 Bulong M16x200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48 bộ
4 Tấm aluminium 3mm cho mặt(1.5 tấm/1 khung) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 53,5824 m2
5 Ốp tấm aluminium vào khung Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 53,5824 m2
6 Tấm aluminium 2mm cho đế(0.75 tấm/1 khung) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,7912 m2
7 Fomex bo viền khung hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Tấm
8 Decal ngoài trời+ tràn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 53,5824 m2
9 Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 373,2 100 bóng
10 Lắp bóng led ngoài trời 2 đầu bóng, đơn sắc, trang trí khung, H Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32,4 100 bóng
11 Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 1 bộ
12 Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 5V-60A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
13 Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 12V-30A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
17 Lắp đặt bộ thời gian thực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 600 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 840 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 72 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 84 m
22 Keo chuyên dụng con chó Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 lít
23 Keo tibon Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36 hộp
24 Keo 502 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36 hộp
25 Băng dính điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36 cuộn
26 Tháo dỡ, lắp khung kích thước 4.8m x 2.3m, H≥ 3m (k=1.6khung tận dụng) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 khung
Q Hoa treo cột 2 mặt đơn( Sửa chữa - 23 khung đơn)
1 Vệ sinh, sơn lại khung(0.5 công/ khung) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23 khung
2 Đai thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23 bộ
3 Bulong M16x200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46 bộ
4 Tấm aluminium 3mm cho mặt(0.75 tấm/1 khung) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 51,3498 m2
5 Ốp tấm aluminium vào khung Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 51,3498 m2
6 Tấm aluminium 2mm cho đế(0.38 tấm/1 khung) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,0172 m2
7 Fomex bo viền khung hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Tấm
8 Decal ngoài trời+ tràn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 51,3498 m2
9 Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 357,65 100 bóng
10 Lắp bóng led ngoài trời 2 đầu bóng, đơn sắc, trang trí khung, H Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,05 100 bóng
11 Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 1 bộ
12 Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 5V-60A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
13 Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 12V-30A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
17 Lắp đặt đồng hồ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 575 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 805 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 72 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 84 m
22 Keo chuyên dụng con chó Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,5 lít
23 Keo tibon Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,5 hộp
24 Keo 502 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,5 hộp
25 Băng dính điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,5 cuộn
26 Tháo dỡ, lắp khung kích thước 2.4m x 2.3m, H≥ 3m (k=1.6khung tận dụng) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 khung
R Khung hoa ngang đường mẫu hoa hướng dương (Tận dụng cột thép, khung thép và hoa thay mới - 04 khung)
1 Cáp thép treo hoa 8ly, 7 sợi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 108 m
2 Cáp lụa bọc nhựa phi 8 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 108 m
3 Mani 20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 bộ
4 Tăng đơ 18 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
5 Khóa cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80 bộ
6 Dây đồng buộc led Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 kg
7 Tấm aluminium 3mm cho mặt(12 tấm/1 khung) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 142,8864 m2
8 Ốp tấm aluminium vào khung Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 142,8864 m2
9 Tấm aluminium 2mm cho đế(6 tấm/1 khung) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 71,4432 m2
10 Fomex bo viền khung hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Tấm
11 Decal ngoài trời+ tràn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 142,8864 m2
12 Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 272 100 bóng
13 Lắp bóng led ngoài trời 3 mắt 12V, trang trí khung thép hộp, H Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28 100 bóng
14 Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT40x60cm, độ cao của tủ điện >= 2m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 tủ
15 Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 1 bộ
16 Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 5V-60A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
17 Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 12V-30A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt đồng hồ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 720 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.640 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80 m
26 Keo chuyên dụng con chó Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 lít
27 Keo tibon Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 hộp
28 Keo 502 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40 hộp
29 Băng dính điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cuộn
30 Lắp khung kích thước > 1.5m x 10m, H ≥ 3m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 khung
31 Tháo dải ngang đường kích thước > 1m x 2m, H ≥ 3m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 khung
S Khung hoa sen 2 tầng cánh ( 02 khung) - Vị trí lắp đặt - Vườn quả Bác Hồ
1 Gia công khung hoa sen Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8436 tấn
2 Lắp đặt khung hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8436 tấn
3 Thép ống D48 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 233,42 kg
4 Thép dẹt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 610,2 kg
5 Sơn tĩnh điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 843,62 kg
6 Lắp đặt chao đèn D200 bằng nhựa + bóng led Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
7 Lắp đặt chao đèn D100 bằng nhựa + bóng led Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
8 Lắp đèn Led full màu F15, H Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 38 10m
9 Lắp đặt Nguồn chuyên dụng 12V-30A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện Kt30x40, độ cao của tủ điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 tủ
11 Lắp bộ điều khiển mạch Ful màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 bộ
12 Lắp đặt đồng hồ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 904 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 452 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 m
18 Dây thít inox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 800 bộ
19 Bulong M16x200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48 bộ
20 Keo tibon Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 hộp
21 Keo 502 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 hộp
22 Băng dính điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.144E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chỉnh trang nội thị tương tự như: Thi công điện trang trí, điện chiếu sáng, xây lắp hạ tầng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->